wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triethoc07yen

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Thử nghiệm khoa học

d)

Cả A,b,c

2.

Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu đến sự phát triển của xã hội trong thời đại ngày nay?

a)

Số lượng dân cư

b)

Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp

c)

Chất lượng dân cư

d)

Số lượng dân cư và mật độ dân số hợp lý

3.

Quan điểm, tư tưởng của xã hội là chủ yếu thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sự hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

4.

Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, chính trị ....là các yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

5.

Phương thức sản xuất là hệ thống nhất của các nhân tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

6.

Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm

a)

Người lao động và công cụ sản xuất

b)

Người lao động và đối tượng lao động

c)

Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

d)

Người lao động và tư liệu sản xuất

7.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

8.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa các con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

9.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

10.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?

a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

b)

Chính trị tư tưởng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

11.

Quan niệm nào sau đây về phương pháp biện chứng là quan niệm đúng đắn nhất?

a)

Xem xét sự vật hiện tượng một cách tách biệt cô lập không liên hệ với nhau

b)

Chỉ nhìn thấy sự tồn tại của sự vật mà không thấy sự tiêu vong của chúng

c)

Chỉ nhìn thấy sự tồn tại của sự vật và những mối liên hệ bề ngoài của chúng

d)

Xem xét sự vật hiện tượng trong mối liên hệ qua lại trong sự vận động, trong sự phát sinh và tiêu vong của chúng

12.

Phạm trù nào nói lên thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

13.

Trong quan hệ sản xuất quan hệ nào giữa vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

14.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quyết định đấu tranh giai cấp

15.

Biểu hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự Sinh Tồn xã hội

b)

Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội

c)

Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội

d)

Tất cả đều đúng

16.

Theo quan điểm mác-lênin muốn thay đổi một chế độ xã hội thì:

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra nhiều củ cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

17.

Cơ sở hạ tầng là?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội

d)

Là cơ cấu công-nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội

18.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Sao công cụ hiện đại

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất

19.

Mâu thuẫn nào sau đây tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật?

a)

Anh mâu thuẫn bên trong

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn đối kháng

20.

Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do?

a)

Thay đổi chính quyền Nhà nước

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị

d)

Thay đổi của cơ sở hạ tầng

21.

Mâu thuẫn nào sau đây là mâu thuẫn đối kháng?

a)

Mâu thuẫn giai cấp công nhân với giai cấp nông dân trong xã hội nước ta hiện nay

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với đội ngũ tri thức trong xã hội nước ta hiện nay

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giới quý tộc trong xã hội tư bản chủ nghĩa

22.

Phương án nào sau đây giải quyết mâu thuẫn sẽ có hiệu quả cao nhất?

a)

Đấu tranh

b)

Điều hòa mâu thuẫn

c)

Vừa đấu tranh, vừa điều hòa mâu thuẫn

d)

Mâu thuẫn khác nhau phải có biện pháp giải quyết khác nhau

23.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần phải quán triệt quan điểm phát triển .Nguyên tắc đó dựa trên cơ sở lý luận nào?

a)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý thống nhất giữa lý luận với thực tiễn

24.

"Khi xem xét các sự vật, hiện tượng phải đặt nó trong sự vận động trong sự phát triển, phải phát hiện ra các xu hướng biến đổi, chuyển hóa của chúng. Đó là yêu cầu chủ yếu của quan điểm nào sau đây:

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử cụ thế

c)

Quan điểm thực tiễn

d)

Quan điểm phát triển

25.

"Khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi văn bản về chất của sự vật" được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Đường nút

c)

Độ

d)

Bước nhảy

26.

Điểm giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng làm thay đổi căn bản về chất của sự vật gọi là

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Đường nút

27.

Quan điểm ủng hộ cái mới, chống lại cái cũ lạc hậu, lỗi thời kìm hãm sự phát triển và quan là quan điểm được rút ra từ

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

28.

Khái niệm "chất" trong triết học mác-lênin được hiểu

a)

Bản chất của sự vật

b)

Chất liệu tạo nên sự vật

c)

Tính quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng là sự thống nhất các thuộc tính làm cho nó là nó và phân biệt nó với những cái khác

d)

Tính quy định khách quan vốn có của sự vật hiện tượng về các phương tiện số lượng các yếu tố cấu thành quy mô tốc độ nhịp điệu của quá trình vận động

29.

Điền từ thích hợp "sự phát triển là một ....giữa các mặt đối lập"

a)

Quá trình thống nhất

b)

Quá trình phủ định

c)

Cuộc đấu tranh

d)

Quá trình chuyển hóa

30.

Nắm được quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là nắm được.... của phép biện chứng

a)

Bản chất

b)

Hạt nhân

c)

Nội dung

d)

Hình thức

31.

Khái niệm "lượng" trong triết học mác-lênin được hiểu như thế nào?

a)

Là trọng lượng của sự vật

b)

Là khối lượng của sự vật

c)

Là thuộc tính của sự vật

d)

Là tính quy định vốn có của sự vật biểu thị số lượng quy mô nhịp điệu của sự vận động và phát triển sự vật cũng như các thuộc tính của nó

32.

Kế thừa trong phủ định biện chứng có nghĩa là gì?

a)

Tiếp thu trên cơ sở có chọn lọc những yếu tố tiến bộ của cái cũ- cái bị phủ định

b)

Tiếp thu trên cơ sở có chọn lọc những yếu tố tiến bộ của cái cũ- cái bị phủ định .Đồng thời phải cải tạo, biến đổi cho phù hợp với điều kiện mới

c)

Tiếp thu toàn bộ những yếu tố tiến bộ của cái cũ- cái bị phủ định để tạo ra cái mới

d)

Là sự lặp lại cái cũ trên cơ sở cao hơn

33.

Nhận thức là sự phản ánh thế giới, phản ánh của sự vật hiện tượng trong thế giới một cách chủ động, tích cực, tự giác bởi con người là quan niệm của trường Phan triết học nào?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình

b)

Quan niệm duy vật biện chứng

c)

Quan niệm Duy Tâm chủ quan

d)

Quan niệm duy tâm khách quan

34.

Nhận thức được sự sáng tạo thuần túy chủ quan của con người là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình

b)

Quan niệm duy vật biện chứng

c)

Quan niệm duy tâm chủ quan

d)

Quan niệm duy tâm khách quan

35.

Nhận thức là sự phản ánh sự vật một cách cơ giới, theo kiểu soi gương, chụp ảnh là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

quan niệm duy vật siêu hình

b)

Quan niệm duy vật biện chứng

c)

Quan niệm duy vật tầm thường

d)

Quan niệm duy vật khách quan

36.

Nhận thức là sự tha hóa của Ý niệm tuyệt đối vào đầu óc con người là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Quan niệm tôn giáo, thần bí

b)

Quan niệm duy vật biện chứng

c)

Quan niệm duy tâm chủ quan

d)

Quan niệm duy tâm khách quan

37.

Con người không thể nhận thức được bản chất của sự vật, hiện tượng trong thế giới là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Quan niệm của chủ nghĩa hoài nghi

b)

Quan niệm của thuyết bất khả tri

c)

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Quan niệm duy tâm chủ quan

38.

Câu nói "quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất là cơ bản của lý luận về nhận thức" là quan niệm của trường Phan triết học nào?

a)

Quan niệm duy vật biện chứng

b)

Quan niệm của chủ nghĩa tương đối

c)

Quan niệm của chủ nghĩa hoài nghi

d)

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật siêu hình

39.

Quan niệm "nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của tư duy Đến khách thể....."là của trường Văn triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

40.

Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc, động lực của nhận thức

b)

Thực tiễn là kết quả của nhận thức

c)

Thực tiễn Do ý thức của con người tạo ra

d)

Cả a, b, c

41.

Định nghĩa nào về thực tiễn sau đây là đầy đủ và chính xác nhất về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có ý thức có mục đích của con người

b)

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất cảm tính có tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

c)

Thực tiễn và toàn bộ hoạt động vật chất của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

d)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động có tính chất loài của con người

42.

Thực tiễn có những đặc trưng nào sau đây?

a)

Hoạt động mang tính vật chất- cảm tính của con người

b)

Hoạt động mang tính lịch sử- xã hội của con người

c)

Hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

d)

Cả A,B,C

43.

hoạt động nào sau đây là động vật chất?

a)

Hoạt động sản xuất ra của cải, lương thực nuôi sống con người

b)

Hoạt động sáng tạo ra các ý tưởng, lý thuyết khoa học

c)

Hoạt động có ý chí ,có mục đích của con người

d)

Hoạt động sửa đổi, bổ sung mật

44.

Những hình thức hoạt động nào sau đây của con người là hình thức cơ bản của thực tiễn

a)

Hoạt động sáng tạo ra chủ trương, đường lối chính sách của Đảng, nhà nước

b)

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

c)

Hoạt động cải tạo chính trị- xã hội

d)

Hoạt động giáo dục, đào tạo

45.

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động có ý thức có mục đích của con người là quan niệm của trường phái triết học nào

a)

Quan niệm duy vật siêu hình

b)

Quan niệm duy vật biện chứng

c)

Quan niệm duy vật thô thiển

d)

Quan niệm Duy Tâm

46.

Hình thức nào sau đây của thực tiễn là hình thức thực tiễn cơ bản và quyết định nhất

a)

Hoạt động chính trị xã hội

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động y tế

d)

Hoạt động nghệ thuật

47.

Tri thức kinh nghiệm và tri thức lý luận giống nhau ở những điểm nào sau đây?

a)

Giống nhau về trình độ phản ánh (cao hay thấp)

b)

Giống nhau về phạm vi vận dụng( rộng hay Hẹp)

c)

Giống nhau về độ đúng đắn chính xác (cao hay thấp)

d)

Giống nhau vì đều là kết quả nhận thức của con người

48.

Thực tiễn là cơ sở, động lực của lý luận bởi vì

a)

Thực tiễn giúp con người có cuộc cải vật chất để tồn tại

b)

Thực tiễn cung cấp "chất liệu" ,cung cấp "vật liệu", góp phần rèn luyện giác quan của con người giúp con người nhận thức và khái quát lý luận hiệu quả hơn

c)

Thực tiễn làm xuất hiện những nhu cầu tình cảm của con người phải học tập lý luận

d)

Thực tiễn giúp cho tâm lý, tinh thần của con người mạnh mẽ hơn, trên cơ sở đó khái quát lý luận hiệu quả hơn

49.

Thực tiễn là mục đích của lý luận được hiểu như thế nào?

a)

Lý luận suy cho cùng nhằm mục phục vụ đời sống tinh thần của con người tốt hơn

b)

Thực tiễn không định hướng cho lý luận, lý luận là sản phẩm chủ quan của chủ thể nhận thức

c)

Phát triển lý luận không có mục đích tự thân, mà nhằm đáp ứng nhu cầu của thực tiễn

d)

phát triển lý luận nhằm đáp ứng cho nhu cầu của chủ thể nhận thức

50.

Theo quan điểm duy vật biện chứng tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Rõ ràng, rành mạch không có mâu thuẫn trong lập luận

c)

thực tiễn

d)

Tính hữu dụng

51.

Trong cách mạng vô sản nội dung nào xét đến cùng đóng vai trò quyết định?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

52.

Ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nảy sinh:

a)

Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị- xã hội trực tiếp

b)

Từ hoạt động đấu tranh giai cấp

c)

Từ hoạt động nhà nước

d)

Từ hoạt động kinh tế -chính trị

53.

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất trên các mặt:

a)

Hình thức quan hệ sản xuất

b)

Sự biến đổi quan hệ sản xuất

c)

Trình độ quan hệ sản xuất

d)

Tất cả các yếu tố trên

54.

Lực lượng sản xuất gồm:

a)

Các hình thức tổ chức kinh tế

b)

Phương thức quản lý

c)

Hệ thống phân phối

d)

Các yếu tố trên đều sai

55.

Theo quan điểm của C.Mác: "cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ khai kiến trúc thượng tầng đồ sộ" sẽ ra sao?

a)

Không có sự thay đổi

b)

Chưa Chắc thay đổi

c)

Cũng thay đổi theo

d)

Cả a và b

56.

Địa vị thống trị về chính trị của một giai cấp được quyết định chủ yếu bởi địa vị thống trị ở lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực đạo đức

b)

Lĩnh vực kinh tế

c)

Lĩnh vực tư tưởng

d)

Lĩnh vực giáo dục