NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets20 nguyên tố hoá học
Total questions: 20
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
kí hiệu của Hydrogen
a)
H
b)
h
c)
He
d)
Hy
2.
kí hiệu của Ptassium
a)
T
b)
P
c)
Pt
d)
K
3.
kí hiệu của Carbon
a)
Ca
b)
C
c)
Cr
d)
Cb
4.
kí hiệu của Mecury
a)
Hg
b)
HG
c)
hg
d)
hG
5.
kí hiệu của Lead
a)
Lf
b)
Le
c)
Pb
d)
PB
6.
kí hiệu hoá học của Barium
a)
B
b)
b
c)
Ba
d)
ba
7.
kí hiệu hoá học của phosphorus
a)
P
b)
p
c)
PB
d)
pB
8.
kí hiệu hoá học của Nitrogen
a)
Ni
b)
NII
c)
ni
d)
N
9.
kí hiệu hoá học của Aluminium
a)
Al
b)
AL
c)
al
d)
AAL
10.
Công thức nào của Chlorine viết đúng
a)
Cl
b)
cL
c)
cl
d)
CL
11.
Công thức hoá học của copper
a)
Cu
b)
CU
c)
Co
d)
CO
12.
Công thức hoá học của oxygen
a)
CuO
b)
O
c)
Mg
d)
nb
13.
Công thức hoá học của Manganese
a)
mg
b)
mn
c)
Mg
d)
Mn
14.
Công thức hoá học của Silver
a)
Ag
b)
AG
c)
Si
d)
SV
15.
Công thức hoá học của Iron
a)
F
b)
I
c)
Fe
d)
FE
16.
Công thức hoá học của Sodium
a)
So
b)
Na
c)
NA
d)
SO
17.
Công thức hoá học của Iodine
a)
I
b)
Io
c)
Fe
d)
i
18.
Công thức hoá học của Lithium
a)
L
b)
Li
c)
Lth
d)
li
19.
Công thức hoá học của Silicon
a)
Si
b)
S
c)
si
d)
SI
20.
Công thức hoá học của Zinc
a)
Zn
b)
zn
c)
ZN
d)
Zi
Reset
