wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đến nay con người ta đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118.

b)

119.

c)

120.

d)

121.

2.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt neutron.

b)

Hạt proton.

c)

Hạt electron.

d)

Hạt proton và neutron.

3.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

4.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

5.

Nguyên tố hóa học cần thiết cho sự hô hấp của con người và sinh vật trên trái đất?

a)

Oxygen kí hiệu hóa học là O.

b)

Calcium kí hiệu hóa học là Ca.

c)

Carbon kí hiệu hóa học là C.

d)

Nitrogen kí hiệu hóa học là N.

6.

Nguyên tố Oxygen có thông tin nào sau đây đúng

a)

Có số hiệu nguyên tử là 8, chu kì 2 nhóm VIA khối lượng nguyên tử 16amu.

b)

Có số hiệu nguyên tử là 7, chu kì 2 nhóm VIA khối lượng nguyên tử 16amu.

c)

Có số hiệu nguyên tử là 8, chu kì 2 nhóm VIA khối lượng nguyên tử 18amu.

d)

Có số hiệu nguyên tử là 8, chu kì 3 nhóm VIA khối lượng nguyên tử 16amu.

7.

Nguyên tố Calcium ở vị trí (ô, nhóm, chu kì) trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

ở ô thứ 20, chu kì 4 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 40 amu.

b)

ở ô thứ 21, chu kì 4 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 41 amu.

c)

ở ô thứ 20, chu kì 3 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 40 amu.

d)

ở ô thứ 22, chu kì 4 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 40 amu.

8.

Nguyên tố Carbon ở vị trí (ô, nhóm, chu kì) trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

ở ô thứ 6, chu kì 2 nhóm IVA khối lượng nguyên tử 12 amu.

b)

ở ô thứ 6, chu kì 3 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 40 amu.

c)

ở ô thứ 7, chu kì 4 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 41 amu.

d)

ở ô thứ 8, chu kì 3 nhóm IIA khối lượng nguyên tử 40 amu.

9.

Nguyên tố Calcium có trong cơ thể người nhiều nhất ở bộ phận nào?

a)

Mô mỡ.

b)

Tóc.

c)

Xương.

d)

Móng tay.

10.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Na, Mg, Al.

b)

N, P, O.

c)

Be, Mg, Ca.

d)

S, Cl, Br.

11.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Cu, Ag, Au.

b)

Cl, Br, At.

c)

Fe, Cu, Zn.

d)

S, Se, Te.

12.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm nguyên tố khí hiếm.

b)

Nhóm kim loại kiềm.

c)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

d)

Nhóm halogen.

13.

Ở điều kiện thường, các nguyên tố phi kim có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng và khí.

b)

Rắn và lỏng.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Rắn và khí.

14.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể người?

a)

Carbon.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Na.

16.

Nguyên tố Iron ở vị trí (ô, nhóm, chu kì) trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

ở ô thứ 26, chu kì 4 nhóm VIIIB khối lượng nguyên tử 56 amu.

b)

ở ô thứ 26, chu kì 4 nhóm VIIIA khối lượng nguyên tử 56 amu.

c)

ở ô thứ 26, chu kì 4 nhóm VIIIB khối lượng nguyên tử 65 amu.

d)

ở ô thứ 25, chu kì 4 nhóm VIIIB khối lượng nguyên tử 56 amu.

17.

Các nguyên tố ở trong một nhóm có đặc điểm?

a)

Số lớp electron bằng nhau.

b)

Số proton trong hạt nhân bằng nhau.

c)

Số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

d)

Số neutron trong hạt nhân bằng nhau.

18.

Các nguyên tố ở trong một chu kỳ có đặc điểm?

a)

Số lớp electron bằng nhau.

b)

Số proton trong hạt nhân bằng nhau.

c)

Số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

d)

Số neutron trong hạt nhân bằng nhau.

19.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học nào chiếm số lượng nhiều nhất?

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Khí hiếm.

d)

Kim loại kiềm thổ.

20.

Câu 20 Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học nào được hiển thị màu hồng.

a)

A. Kim loại.

b)

B. Phi kim.

c)

C. Khí hiếm.

d)

D. Kim loại kiềm thổ.