wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỐI LIÊN HỆ CÁC LƯỢNG CHẤT - TỈ KHỐI

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính số mol theo khối lượng là

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n=so hat6,022 . 1023n=\frac{so\ hat}{6,022\ .\ 10^{23}}

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

2.

Công thức tính số mol theo thể tích khí ở đkc là

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n=so hat6,022 . 1023n=\frac{so\ hat}{6,022\ .\ 10^{23}}

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

3.

Công thức tính số mol theo số hạt nguyên tử, phân tử là

a)

So hat=n . 6,022 . 1023So\ hat=n\ .\ 6,022\ .\ 10^{23}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n=so hat6,022 . 1023n=\frac{so\ hat}{6,022\ .\ 10^{23}}

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

4.

Công thức tính tỉ khối của chất khí

a)

dAB = MAMBd_{\frac{A}{B}}\ =\ \frac{M_A}{M_B}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

dAB = MA . MBd_{\frac{A}{B}}\ =\ M_A\ .\ M_B

d)

dAB = MBMAd_{\frac{A}{B}}\ =\ \frac{M_B}{M_A}

5.

Công thức tính khối lượng là

a)

So hat=n . 6,022 . 1023So\ hat=n\ .\ 6,022\ .\ 10^{23}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

m=nMm=\frac{n}{M}

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

6.

Công thức tính thể tích khí ở đkc là

a)

So hat=n . 6,022 . 1023So\ hat=n\ .\ 6,022\ .\ 10^{23}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

V=n . 24,79V=n\ .\ 24,79

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

7.

Để tính số mol của 8 gam NaOH ta áp dụng công thức

a)

n=so hat6,022 . 1023n=\frac{so\ hat}{6,022\ .\ 10^{23}}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

8.

Để tính số mol của 3,7185 lít khí CO2 ở đkc ta áp dụng công thức

a)

n=so hat6,022 . 1023n=\frac{so\ hat}{6,022\ .\ 10^{23}}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n . Mm=n\ .\ M

9.

Để tính số mol của 1,2044 . 1023 phân tử H2O ta áp dụng công thức

a)

n=so hat6,022 . 1023n=\frac{so\ hat}{6,022\ .\ 10^{23}}

b)

n=V24,79n=\frac{V}{24,79}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

V=n . 24,79V=n\ .\ 24,79

10.

Khối lượng mol của Na2CO3

a)

83 g/mol

b)

106 g/mol

c)

160 g/mol

d)

108 g/mol

11.

Số mol của 9,3 gam Na2O là

a)

0,1 mol

b)

0,15 mol

c)

0,2 lít

d)

0,15 gam

12.

Số mol của 1,4874 lít khí O2 ở đkc là

a)

0,01 mol

b)

0,015 mol

c)

0,02 lít

d)

0,06 mol

13.

Số mol của 2,4088 . 1023 nguyên tử Iron là

a)

0,4 mol

b)

0,5 mol

c)

0,2 lít

d)

0,6 mol

14.

Khối lượng của 0,015 mol CuSO4

a)

2,4 lít

b)

3,2 gam

c)

2,4 gam

d)

2,3 mol

15.

Thể tích ở đkc của 0,3 mol khí Carbon dioxide là

a)

2,479 lít

b)

7,437 lít

c)

0,3 lít

d)

6,72 gam

16.

Số phân tử có trong 0,02 mol O2

a)

1,2044 . 1022 mol

b)

0,4958 phân tử

c)

0,02 phân tử

d)

1,2044 . 1022 phân tử

17.

Khí CO2 nặng hơn khí O2 số lần là

a)

1,375

b)

0,375

c)

2,75

d)

2

18.

Khối lượng của 4,958 lít hơi nước (H2O) ở đkc là

a)

1,8 gam

b)

3,6 gam

c)

89,244 gam

d)

2,52 gam

19.

Khí A có tỉ khối so với khí O2 là 2,5. Khối lượng mol của khí A là

a)

64 g/mol

b)

32 g/mol

c)

80 g/mol

d)

16 g/mol

20.

Tỉ khối của khí CH4 so với không khí xấp xỉ là

a)

1,8125

b)

0,674

c)

0,232

d)

0,552