NEW
Font size
WorksheetsMỐI LIÊN HỆ CÁC LƯỢNG CHẤT - TỈ KHỐI
Total questions: 20
Worksheet time: 30mins
Công thức tính số mol theo khối lượng là
n=Mm
n=24,79V
n=6,022 . 1023so hat
m=n . M
Công thức tính số mol theo thể tích khí ở đkc là
n=Mm
n=24,79V
n=6,022 . 1023so hat
m=n . M
Công thức tính số mol theo số hạt nguyên tử, phân tử là
So hat=n . 6,022 . 1023
n=24,79V
n=6,022 . 1023so hat
m=n . M
Công thức tính tỉ khối của chất khí
dBA = MBMA
n=24,79V
dBA = MA . MB
dBA = MAMB
Công thức tính khối lượng là
So hat=n . 6,022 . 1023
n=24,79V
m=Mn
m=n . M
Công thức tính thể tích khí ở đkc là
So hat=n . 6,022 . 1023
n=24,79V
V=n . 24,79
m=n . M
Để tính số mol của 8 gam NaOH ta áp dụng công thức
n=6,022 . 1023so hat
n=24,79V
n=Mm
m=n . M
Để tính số mol của 3,7185 lít khí CO2 ở đkc ta áp dụng công thức
n=6,022 . 1023so hat
n=24,79V
n=Mm
m=n . M
Để tính số mol của 1,2044 . 1023 phân tử H2O ta áp dụng công thức
n=6,022 . 1023so hat
n=24,79V
n=Mm
V=n . 24,79
Khối lượng mol của Na2CO3 là
83 g/mol
106 g/mol
160 g/mol
108 g/mol
Số mol của 9,3 gam Na2O là
0,1 mol
0,15 mol
0,2 lít
0,15 gam
Số mol của 1,4874 lít khí O2 ở đkc là
0,01 mol
0,015 mol
0,02 lít
0,06 mol
Số mol của 2,4088 . 1023 nguyên tử Iron là
0,4 mol
0,5 mol
0,2 lít
0,6 mol
Khối lượng của 0,015 mol CuSO4 là
2,4 lít
3,2 gam
2,4 gam
2,3 mol
Thể tích ở đkc của 0,3 mol khí Carbon dioxide là
2,479 lít
7,437 lít
0,3 lít
6,72 gam
Số phân tử có trong 0,02 mol O2 là
1,2044 . 1022 mol
0,4958 phân tử
0,02 phân tử
1,2044 . 1022 phân tử
Khí CO2 nặng hơn khí O2 số lần là
1,375
0,375
2,75
2
Khối lượng của 4,958 lít hơi nước (H2O) ở đkc là
1,8 gam
3,6 gam
89,244 gam
2,52 gam
Khí A có tỉ khối so với khí O2 là 2,5. Khối lượng mol của khí A là
64 g/mol
32 g/mol
80 g/mol
16 g/mol
Tỉ khối của khí CH4 so với không khí xấp xỉ là
1,8125
0,674
0,232
0,552
