Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MY NEW SCHOOL

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

school lunch

a)

bữa ăn trưa ở trường

b)

trường học

c)

bữa trưa

d)

bài học

2.

science

a)

môn khoa học

b)

môn toán

c)

môn tiếng anh

d)

môn nhạc

3.

English

a)

môn văn

b)

môn tiếng anh

c)

môn lịch sử

d)

môn khoa học

4.

pencil case

a)

hộp bút

b)

máy tính

c)

com pa

d)

cục gôm

5.

calculator

a)

máy tính

b)

cục gôm

c)

com pa

d)

hộp bút

6.

pencil sharpener

a)

gọt bút chì

b)

com pa

c)

máy tính

d)

quyển sách

7.

Label the picture.

(a)  

8.

"gọt bút" tiếng Anh là gì?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil sharperner

9.

school things

a)

Đồ vật ở nhà

b)

Đồ vật ở đường phố

c)

Đồ vật trong phòng

d)

Đồ vật ở trường

10.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
11.

pencil case

a)
b)
c)
d)
12.

calculator

a)
b)
c)
d)
13.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

14.

Students _______ their uniforms on Monday.

a)

wear

b)

go

c)

subject

d)

has

15.

What _________ do you like to study?

a)

subjects

b)

has

c)

uniforms

d)

wear

16.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

17.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

18.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

19.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

20.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

21.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

22.

I have a red (a)  

23.

My new (a)   is short.

24.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

25.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

26.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

27.

chalk

a)

bút

b)

vở

c)

bảng

d)

phấn

28.

pen case

a)

cục tẩy

b)

hộp bút

c)

thước kẻ

d)

com pa

29.

notebook

a)
b)
c)
d)
30.

calculator

a)
b)
c)
d)
31.

pencil case

a)
b)
c)
d)
32.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)