wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 lesson 1 School grade 3

Total questions: 28

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Bút chì

a)

b)

c)

d)

2.

Hộp đựng bút

a)

b)

c)

d)

3.

Cục tẩy

a)

b)

c)

d)

4.

Thước kẻ

a)

b)

c)

d)

5.

Vở ghi, sổ ghi chép

a)

b)

c)

d)

6.

Match

a)

1.

Ruler

b)

2.

Eraser

c)

3.

Pencil

d)

4.

Notebook

e)

5.

Pencil case

7.

Đây có phải cục tẩy của bạn không ?

a)

Is

b)

this

c)

your

d)

eraser ?

1)
2)
3)
4)
8.

Đây có phải thước kẻ của bạn không ?

a)

Is

b)

this

c)

your

d)

ruler ?

1)
2)
3)
4)
9.

Đây có phải vở ghi của bạn không ?

a)

Is

b)

this

c)

your

d)

notebook ?

1)
2)
3)
4)
10.

Vâng, nó đúng là

( vâng, đúng vậy )

a)

Yes,

b)

it

c)

is

1)
2)
3)
11.

Không, nó không phải

a)

No,

b)

it

c)

isn't

1)
2)
3)
12.

Những cái này có phải những hộp bút của bạn không ?

a)

Are

b)

these

c)

your

d)

pencil cases ?

1)
2)
3)
4)
13.

Những cái này có phải những chiếc thước kẻ của bạn không ?

a)

Are

b)

these

c)

your

d)

rulers ?

1)
2)
3)
4)
14.

Vâng, chúng phải

( vâng, đúng vậy )

a)

Yes,

b)

they

c)

are

1)
2)
3)
15.

Không, chúng không phải

a)

No,

b)

they

c)

aren't

1)
2)
3)
16.

Bút chì

(a)  

17.

Cục tẩy

(a)  

18.

Vở ghi, sổ ghi

(a)  

19.

Thước kẻ

(a)  

20.

Hộp đựng bút

(a)  

21.

Đây có phải hộp bút của bạn không ?

(a)  

22.

Vâng, đúng vậy

( Vâng, nó đúng là )

(a)  

23.

Nó có phải cái thước kẻ của bạn không ?

(a)  

24.

Không, nó không phải

(a)  

25.

Những cái này có phải những quyển vở ghi của bạn không ?

(a)  

26.

Vâng, chúng đúng là

( Vâng, đúng vậy )

(a)  

27.

Những cái này có phải những chiếc bút chì của bạn không ?

(a)  

28.

Không, chúng k phải

(a)