NEW
Font size
Worksheetsditmemay
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1 (NB).Câu lệnh lặp có các dạng là:
A. Lặp với điều kiện trả về kết quả đúng và lặp với điều kiện trả về kết quả sai.
B. Lặp với số lầnlặp biết trước và lặp với số lần lặp không biết trước.
C. Lặp hữu hạn và lặp vô hạn.
D. Lặp tuần tự và lặp cục bộ.
A
B
C
D
Câu 2 (NB). Câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước cần dùng một biến để:
A. Tính tổng giá trị.
B. Lưu trữ lịch sử lặp.
C. Thể hiện điều kiện lặp.
(D). Đếm số lần lặp.
A
B
C
D
Câu 3 (NB). Câu lệnh lặp với
A. Tính tổng giá trị.
(C) Thể hiện điều kiện lặp.
B. Lưu trữ lịch sử lặp.
(D). Đếm số lần lặp.
A
B
C
D
Câu 4 (NB). Điền vào chỗ trống sau đây để hoàn thành cấu trúc lặp với số lần lặp không bị
trước:
Lặp khi điều kiện lặp
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
Hết lặp
(A) Được thoả mãn.
B. Trả về giá trị sai.
C. Không tồn tại.
D. Nhỏ hơn 100.
A
B
C
D
Câu 5 (NB).Để lặp với số lần chưa biết trước,ta sử dụng từ khóa nào?
A. def
B. if
C. for
D while
A
B
C
D
Câu 6 (TH). Hãy xác định số lần lặp của câu lệnh: for i in range(1,10):
A. 11
B.9
C. 10
D. 1
A
B
C
D
Câu 7 (NB). Để lặp với số lần lặp không biết trước, ta sử dụng từ khoá nào?
A. def
B. if
C. for
D while
A
B
C
D
Câu 8 (TH). Hãy cho biết câu lệnh while (sodem<=6): kết thúc vòng lặp khi nào?
(A) Khi sodem>6
B. Khi sodem<6
C. Khi sodem=6
D. Khi sodem<=6
A
B
C
D
Câu 9 (TH). Khi viết câu lệnh for i in range(n): đồng nghĩa với việc:
A. Số lần lặp là n
B. Biển i lần lượt nhận giá trị từ 1 đến n.
C. Không thể thực hiện vòng lặp do range thiếu tham số.
D. Biến i lần lượt nhận giá trị từ 0 đến n
A
B
C
D
Câu 10 (VD). Hãy cho biết chương trình sau thực hiện công việc gì ?
i=0
while (i<5):
print(i)
i=i+1
A. In ra màn hình dãy số từ 0 đến 5 theo hàng ngang.
B. In ra màn hình dãy số từ 0 đến 5 theo hàng dọc.
(C) In ra màn hình dãy số từ 0 đến 4 theo hàng dọc
D. In ra màn hình dãy số từ 0 đến 4 theo hàng ngang.
A
B
C
D
Câu 11 (NB). Hành động nào sau đây là lặp với số lần lặp biết trước?
A. Nhổ hết cỏ trong bồn hoa,
C. Học bài đến khi thuộc.
B. Quét sạch sân trường.
(D. Tập thể dục 5 lần mỗi tuần.
A
B
C
D
Câu 12 (NB). Hành động nào sau đây là lặp với số lần lặp không biết trước?
A. Làm 3 bài tập về nhà.
C. Học thuộc 5 công thức toán
(B) Học bài đến 12 giờ đêm.
D. Uống hết thuốc trong toa của bác sĩ
A
B
C
D
Câu 13 (NB). Chương trinh con là
A. Một đoạn cấu lệnh kiểm tra điều kiện.
B. Một đoạn câu lệnh thực hiện công việc lặp đi lặp lại.
C. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
D. Một đoạn câu lệnh theo dõi kết quả trung gian
A
B
C
D
Câu 14 (NB). Đầu không phải lợi ích của việc sử dụng chương trình con?
(A. Làm cho chương trình không gặp lỗi.
B. Hỗ trợ thực hiện chương trinh lớn.
C. Tránh việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh.
D. Thuận tiện cho phát triển và nâng cấp chương trình.
A
B
C
D
Câu 15 (NB). Từ khoá nào dùng để khai báo (định nghĩa) chương trình con?
A. float
B. int
C. for
D def
A
B
C
D
Câu 16 (NB). Sau khi khai báo (định nghĩa) chương trình con, người lập trình cần thực hiện thao tác gì để sử dụng chương trình con?
(A). Viết lời gọi thực hiện
B. In tên chương trình con ra màn hình
C. Khai báo tham số cho chương trình con.
D. Không cần thực hiện thêm thao tác nào
A
B
C
D
Câu 17 (TH). Hãy chọn nhận định đúng về
def DtichHCN():
a=int(input('a='))
b=int(input('b='))
print(a*b)
A. Hai biến A và B và kiểu số thực
(B) Hàm không có tham số.
C. Có thể lập tức bấm Run và xem kết quả thực hiện của hàm
D. Chương trình báo lỗi do khai báo hàm sai cú pháp.
A
B
C
D
Câu 18 (TH). Chọn phát biểu không đúng:
A. Tên hàm phải tuân theo quy tắc đặt tên trong Python.
B. Để sử dụng hảm, cần viết câu lệnh gọi tên hàm.
(C) Trong Python, hàm bắt buộc phải có tham số.
D. Một số hàm sẽ trả về giá trị xử lí thông qua tên hàm.
A
B
C
D
Câu 19 (TH). Để chương trinh sau không báo lỗi, ta cần viết thêm câu lệnh nào vào đầu chương trình?
a=int(input('a')) b=int(input('b='))
print(‘Ước chung lớn nhất,ged(a,b))
A from math import ged
C. import ged
B. import math
D. from gcd import math
A
B
C
D
Câu 20 (TH). Chọn phát biểu đúng
A. Trong lời gọi hàm, tham số luôn luôn là giá trị cụ thể
B. Phần mô tả hàm bắt buộc phải có câu lệnh nhập giá trị.
C. Hàm luôn luôn tồn tại câu lệnh return giá trị
(D. Có thể cung cấp dữ liệu đầu vào cho hàm thông qua tham số.
A
B
C
D
Câu 21 (NB). Kiểu dữ liệu xâu kí tự là:
(A). Kiểu dữ liệu không phải là số.
B. Kiểu dữ liệu số nguyên.
C. Kiểu dữ liệu gồm cả dữ liệu số và không phải là số. Kiểu dữ liệu số thực
D. Kiểu dữ liệu không được hỗ trợ trong Python
A
B
C
D
Câu 22 (NB). Chọn phát biểu đúng
• A. Các kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ 1.
B. Các kí tự trong xâu không được đánh số.
C. Các kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ 0.
D. Các kí tự trong xâu được đặt trong cặp ngoặc đơn ().
A
B
C
D
Câu 23 (TH). Cho xâu kí tự s=“Hello World”. Hãy cho biết print(len(s)) hiển thị kết quả
là bao nhiêu?
A. len(s)
B. "Hello World"
C. 10
D.11
A
B
C
D
Câu 24 (TH). Để nhập biến name kiểu xâu kí tự, ta viết câu lệnh:
(A) name=input(‘Nhập xâu kí tự)
B. name=int(input(‘Nhập xâu kí tự))
C. name=float(input(‘Nhập xâu kí tự))
D. name=[Nhập xâu kí tự]
A
B
C
D
Câu 25 (NB). Hàm count dùng để:
A. Ghép xâu
B. Đếm số lần xuất hiện xâu con.
C. Thay thế xâu con.
D. Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của một xâu trong xâu khác.
A
B
C
D
Câu 26 (NB). Hàm find dùng để :
A. Ghép xâu.
B. Đếm số lần xuất hiện xâu con.
C. Thay thế xâu con.
D. Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của một xâu trong xâu khác. find dùng để
A
B
C
D
Câu 27 (TH). Cho xâu y = “Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng”. Hãy cho biết câu lệnh print(y[12:]) hiển thị kết quả gì?
A. Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
B) Huỳnh Thúc Kháng
C. Trường THPT
D. y[12:]
A
B
C
D
Câu 28 (TH). Hãy cho biết kết quả khi thực hiện “abc” + “1234” + “5678”
A. abc 6 8 10 12
C. abc 1234 5678
B. abc681012
D.abc12345678
A
B
C
D
Câu 29 (VD). Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau: y = “Cái xắc xinh xinh”
x= “xinh”
print(y.find(x))
A. 8
B.-1
C. 7
D.9
A
B
C
D
Câu 30 (VD). Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau: y =“Cái xắc xinh xinh”
x= “xinh”
z=“đẹp” print(y.replace(x,z))
A. Cái xắc đẹp xinh
B. Xinh xinh đẹp đẹp
C. Cái xắc đẹp đẹp
D. Cái xắc xinh đẹp
A
B
C
D
