wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 lên 3 ngày 6/7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số Bốn trăm tám mươi được viết là (a)  

2.

Số lớn nhất có ba chữ số là số ..............

a)

900

b)

100

c)

990

d)

999

3.

Kết quả của phép tính 200 + 70 là ...................

a)

227

b)

207

c)

270

d)

277

4.

Số 223 đọc như thế nào?

a)

Hai trăm hai ba

b)

Hai trăm hai chục ba đơn vị

c)

Hai trăm hai mươi ba

5.

Số 213 đọc như thế nào?

a)

Hai trăm mười ba

b)

Hai trăm một chục ba đơn vị

c)

Hai trăm một mươi ba

6.

Số 110 đọc như thế nào?

a)

Một trăm mười không

b)

Một trăm mười

c)

Một trăm mười chục

7.

Số 115 đọc như thế nào?

a)

Một trăm mười năm

b)

Một trăm mười lăm

c)

Một trăm một năm

8.

Số 314 đọc như thế nào?

a)

Ba trăm mười bốn

b)

Ba trăm mười tư

c)

Ba trăm một bốn

9.

Số 503 đọc như thế nào?

a)

Năm trăm không ba

b)

Năm trăm lẻ ba

c)

Năm trăm linh ba

10.

Số 601 đọc như thế nào?

a)

Sáu trăm một đơn vị

b)

Sáu trăm không một

c)

Sáu trăm linh một

11.

Số 605 đọc như thế nào?

a)

Sáu trăm không năm

b)

Sáu trăm linh năm

c)

Sáu trăm linh lăm

12.

Số 225 đọc như thế nào?

a)

Hai trăm hai mươi năm

b)

Hai trăm hai mươi lăm

c)

Hai trăm hai lăm

13.

Số 234 đọc như thế nào?

a)

Hai trăm ba mươi tư

b)

Hai trăm ba mươi bốn

c)

Hai trăm ba tư

14.

Số 920 đọc như thế nào?

a)

Chín hai không

b)

Chín trăm hai không

c)

Chín trăm hai mươi

15.

Số 921 đọc như thế nào?

a)

Chín trăm hai mươi một

b)

Chín trăm hai không một

c)

Chín trăm hai mươi mốt

16.

Số chín trăm linh tư viết như thế nào?

a)

904

b)

914

c)

900

17.

Số bảy trăm linh năm viết như thế nào?

a)

750

b)

700

c)

705

18.

Số hai trăm mười viết như thế nào?

a)

211

b)

210

c)

201

19.

Số hai trăm năm mươi viết như thế nào?

a)

250

b)

215

c)

205

20.

Số ba trăm mười bốn viết như thế nào?

a)

314

b)

341

c)

413

21.

Số bảy trăm linh hai viết như thế nào?

a)

702

b)

207

c)

720

22.

Số hai trăm viết như thế nào?

(a)  

23.

Số một trăm bốn mươi viết như thế nào?

(a)  

24.

Số sáu trăm linh năm viết như thế nào?

(a)  

25.

Số ba trăm hai mươi mốt viết như thế nào?

(a)  

26.

Số bốn trăm năm mươi sáu viết như thế nào?

(a)  

27.

Bài 1 :

9 + 3 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

28.

Bài 1 :

3 + 9 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

29.

Bài 1 :

12 - 9 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

30.

Bài 1 :

12 - 3 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

31.

Bài 1 :

7 + 8 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

32.

Bài 1 :

8 + 7 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

33.

Bài 1 :

15 - 7 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

34.

Bài 1 :

15 - 8 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

35.

Bài 1 :

6 + 5 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

36.

Bài 1 :

5 + 6 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

37.

Bài 1 :

11 - 6 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

38.

Bài 1 :

11 - 5 = (a)  

Điền kết quả đúng cho phép tính trên xuống phía dưới

39.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 3 + 8 =.....

a)

11

b)

12

c)

13

40.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 11 + 2 =.....

a)

11

b)

12

c)

13

41.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 19 - 8 =.....

a)

11

b)

12

c)

13

42.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 7 + 4 =.....

a)

11

b)

12

c)

13

43.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 7 + 6 =.....

a)

11

b)

12

c)

13

44.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 9 + 4 =.....

a)

11

b)

12

c)

13

45.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 16 - 8 =.....

a)

5

b)

7

c)

8

46.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 12 - 4 =.....

a)

5

b)

7

c)

8

47.

Bài 2 :

Chọn kết quả đúng cho phép tính : 17 - 9 =.....

a)

5

b)

7

c)

8

48.

Chọn dấu đúng cho chỗ chấm chấm :

8 + 8 .....8 + 5

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

49.

Chọn dấu đúng cho chỗ chấm chấm :

9 + 7 .....7 + 9

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

50.

Chọn dấu đúng cho chỗ chấm chấm :

17 - 8 .....18 - 7

a)

>>  

b)

<<  

c)

==