wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1: life story

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

ẩn danh, giấu tên

(a)  

2.

sự cống hiến

(a)  

3.

chẩn đoán(bệnh)

(a)  

4.

kiệt xuất, lỗi lạc

(a)  

5.

sự hào phóng(n)

(a)  

6.

sự nhập viện

(a)  

7.

khởi đầu thấp kém

(a)  

8.

tính kiên trì

(a)  

9.

chân giả

p________ l__

(a)  

10.

phân vân

(a)  

11.

ý tưởng mới đưa ra nhằm là pp cải thiện thiết bị hoặc sp

(a)  

12.

sự thiếu sót

(a)  

13.

bài báo điều khoản

a (a)  

14.

đạt được

o (a)  

15.

sự chống cự

r (a)  

16.

tràn dầu

s (a)   i_

17.

hầu hết

(a)  

18.

váy nam

k (a)  

19.

kèn túi

b (a)  

20.

thiếu sót

(a)  

21.

bị đói

(a)  

22.

thề

v (a)  

23.

khai là, tự cho là

c (a)  

24.

sứ mệnh

m (a)  

25.

sự cắt bỏ(chân,tay,... do bệnh)

a (a)  

26.

bắt đầu, khởi xướng

i (a)  

27.

làm an tâm, giảm (stress)

R (a)  

28.

bi kịch

t (a)  

29.

bổ nhiệm

n (a)  

30.

giải nghĩa

(a)  

31.

tự buộc tội

s___-a_______

(a)  

32.

nhận nuôi

a (a)  

33.

ám ảnh

o (a)  

34.

sinh động

v (a)  

35.

sự quan sát

o (a)  

36.

ban đầu

i (a)  

37.

phanh xe

b (a)  

38.

tinh nghịch

m (a)  

39.

gắn bó với nhau

c_______-k__

(a)  

40.

tiếp quản

t_______ o_____

(a)  

41.

nhận trách nhiệm

take

(a)  

42.

nắm giữ

take

(a)  

43.

tiếp thu kiến thức

take

(a)  

44.

accusation

buộc tội về làm điều gì

(a)  

45.

hạng nhất

f___-c________

(a)  

46.

chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước

n

(a)  

47.

thuộc yêu nước

a

(a)  

48.

người yêu nước

(a)  

49.

người tuần tra

p (a)  

50.

ấn tượng tốt cho ai

impact

(a)  

51.

truyền cảm hứng cho ai làm gì

inspire

(a)  

52.

thề làm gì

vow

(a)  

53.

xuất phát từ

e______ f_______

(a)  

54.

phân phát

h________ __

(a)  

55.

bị chẩn đoán bệnh gì

diagnose

(a)  

56.

nổi tiếng vì cái

well-known

(a)  

57.

người tiwnw phong

p (a)  

58.

được công nhận rộng rãi

recognise

(a)  

59.

được mnguoi thừa nhận

recognisation

w/m/r (a)  

60.

phân biệt chủng tộc

r_______ s_______

(a)  

61.

đạt tiềm năng tối đa

potential

(a)  

62.

1 dịp may măn

a s______ of ____

(a)  

63.

trả giả bằng

expense

(a)  

64.

tận tâm

c______ __=d_____ __

(a)  

65.

đặc biệt xuất sắc

(a)  

66.

tấm gương hoàn hảo

e (a)  

67.

đại diện

r (a)  

68.

phức tạp, sâu sắc

(a)