Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng 26~28
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Biển
うみ
かわ
やま
なみ
Sông
うみ
かわ
やま
なみ
Sóng
うみ
かわ
やま
なみ
Giọng,tiếng
うみ
かわ
こえ
なみ
Âm thanh
うみ
かわ
おと
なみ
みえます
Nghe thấy
Nhìn thấy
nhìn
nghe
きこえます
Nghe thấy
Nhìn thấy
nhìn
nghe
できます
ra
Hoàn thành
nhìn
nghe
つきます
bật
tới
tắt
mở
じょうずに
kém
giỏi
thích
ghét
はっきり
ám ảnh
mập mờ
rõ ràng
một chút
なかなか
đau bụng
đau đầu
mãi mà không...
cuối cùng
クリーニング
giáng sinh
socola
rèm cửa
giặt ủi
Điều khiển
うちます
そうさます
かいます
たてます
đánh máy
うちます
そうさます
かいます
たてます
nuôi (động vật)
うちます
そうさます
かいます
たてます
Xây dựng
うちます
そうさます
かいます
たてます
Chạy
うちます
そうさます
かいます
はしります
pháo hoa
はなび
けしき
ひるま
とり
Phong cảnh
はなび
けしき
ひるま
とり
Con chim
はなび
けしき
ひるま
とり
Thú cưng,vật nuôi
はなび
けしき
ペット
ベッド
だいどころ
phòng ngủ
nhà bếp,nhà ăn
nhà tắm
nhà vệ sinh
マンション
chung cư
nhà ăn
nhà tắm
phòng ngủ
やすみ を とります
biển
xin làm thêm
xin tiền
xin nghỉ
Chương trình
ばんぐみ
ドラマ
きゅうりょう
しょうせつ
Hình dạng
いろ
あじ
かたち
けしき
Tiểu thuyết gia
ちから
しょうせつか
しなもの
にんき
Họ đang làm gì?
かみます
えらびます
かよいます
おどります
かれは____です。
けいけん
まじめ
ちょうどいい
にんき
かれは____をしています。
ボーナス
サッカー
ゲーム
イベント
これは なんですか。
きゅうりょう
ボーナス
ねだん
しなもの
Bé kia đang làm gì?
うれます
かります
かよいます
かみます
Họ là ai?
かしゅ
えらい
ちから
けしき
Hàng hóa
びよういん
ちから
ねだん
しなもの
ここは どこですか。
びょういん
びよういん
だいがくいん
しゃいん
Được yêu thích
ユーモアがあります
にんきがあります
ちょうしがあります
ちからがあります
ドラマ
Chương trình
Tiền thưởng
Phim truyền hình
Hàng hóa
Con gái mình
いもうと
おとうと
むすめ
むすこ
けいけん
Kinh nghiệm
Sức mạnh
Yêu thích
Tình trạng
Bán chạy
うります
うれます
うみます
うまれます
これは なんですか。
ドラマ
ちから
ゲーム
ガム
これは なんですか。
アニメ
まんが
しょうせつか
しょうせつ
Nhiệt tình
ねっしん
えらい
まじめ
ちょうどいい
しょうらい
Thực ra
Một lúc
Tương lai
Thường thì
なにを していますか。
おどります
えらびます
かよいます
メモします
Siêu, giỏi, tuyệt vời
おもい
ねっしん
えらい
まじめ
Điền trợ từ:
だいがく( )かよいます。
が
に
で
を
Điền trợ từ:
パン( )うれます。
が
に
で
へ
ここは どこですか。
けしき
おしいれ
びよういん
だいどころ
さがす
tìm kiếm
khám bệnh
nhặt
thực hiện
khám bệnh
やる
見る
みる
おくれる
うんどうかい
lễ hội
kỳ thi
hội thi thể thao
cuộc họp
vũ trụ
そら
ちきゅう
うちゅう
くうき
sợ hãi
いたい
つまらない
こわい
えらい
缶(かん)
chai lọ
lon
ga
rác
おきば
chỗ đặt
khu vui chơi
địa điểm
chợ đồ cũ
ai cũng
だれに
だれで
だれも
だれでも
việc từ thiện
ポランテア
ボランティア
ホランテイア
ボランテア
ví tiền
ばしょ
ごみ
さいふ
びん
いつでも
lúc nào
lúc nào cũng
lúc nào đó
mấy giờ
うんどうかい
vận động
lái xe
hội thi thể thao
tòa soạn báo.
もうしこみます。
alo alo
tham gia
tìm kiếm
đăng ký
さんかします。
tìm kiếm
tham gia
đăng ký
lần tới
ボランティア
chung cư
tòa soạn báo
tình nguyện viên.
cửa hàng bách hóa.
おくれます。
chậm,muộn.
gửi
thức dậy.
kịp giờ
せんたくき
máy hút bụi
máy giặt
máy điều hòa
máy rửa bát.
おゆ
nước mát
nước suối
nước nóng
nước ngọt
やります。
làm
viết
nghe
hát
まにあいます。
muộn
trễ
kịp
gặp
Liên lạc
まにあいます。
ほうこくします。
れんらくします。
そうだんします。
Kì lạ,buồn cười
おかし
おかしい
おとし
おまし
Trạng thái
ちょうし
ちょうしい
ちょし
きょうし
Bồn tắm
あふろ
もふろ
シャワー
おふろ
Người quản lý.
かんりにん
かんりみん
かんり
たんりみん
Bữa ăn tối
ゆうしょ
ゆうしょく
ようしょく
ようしょ
Suy nghĩ
たんがえます。
ばんがえます。
まんがえます。
かんがえます。
Du học sinh.
じっしゅうせい。
じっしゅう
りゅうがくせい
りゅうがく
じぶんで
một mình
tự động
báo
tự mình
Tìm cách đọc và nghĩa của chữ Hán sau:
診ます
みます Khám bệnh
ねます Ngủ
います Tìm
Tìm cách nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
さがします
Tham gia
Tìm kiếm
Nói chuyện
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
気分(きぶん)がいい
Tâm trạng tốt
Cảm thấy sảng khoái
Cơ thể khỏe mạnh
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Đáng sợ
かわいい
こわい
きわい
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
間に合います(まにあいます)
Kịp
Muộn
Gặp tai nạn
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Muộn/ Trễ hẹn
おこれます
おれます
おくれます
Từ nào sau đây gần nghĩa với します:
なります
やります
はります
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Trực tiếp
ちゅくせつ
ちょっくせつ
ちょくせつ
Cách kết hợp nào sau đây của ゴミlà KHÔNG ĐÚNG
ゴミをきります
ゴミをすてます
ゴミをだします
