wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương part cuối

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng không phải chịu trách nhiệm hình sự 

a)

trong trường hợp thấy trước hoặc buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó  

b)

trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó

c)

trong trường hợp có thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó 

2.

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình. 

a)

Không được xem xét miễn trách nhiệm hình sự 

b)

Không được miễn trách nhiệm hình sự  

c)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự  

3.

Hành vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

a)

không phải là tội phạm

b)

vẫn bị coi là tội phạm

c)

được coi là tự vệ

4.

Trong trường hợp thiệt hại gây ra rõ ràng vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết, thì người gây thiệt hại

a)

phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự 

c)

Có thể phải chịu trách nhiệm hình sự 

5.

Trường hợp gây thiệt hại do sử dụng vũ lực để bắt giữ người phạm tội rõ ràng vượt quá mức cần thiết thì người dùng vũ lực 

a)

phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự 

c)

Có thể chịu trách nhiệm hình sự 

6.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là thời hạn do Bộ luật này quy định mà khi hết thời hạn đó thì 

a)

người phạm tội tiếp tục bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 

b)

người phạm tội không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

người phạm tội bị xem xét truy cứu trách nhiệm hình sự.

7.

Việc xử lý người dưới 18 tuổi phạm tội phải căn cứ vào  

a)

độ tuổi, khả năng nhận thức của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm. 

b)

độ tuổi, tham vọng của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm. 

c)

độ tuổi, khả năng nhận thức của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm. 

8.

Đối với người dưới 18 tuổi phạm tội, khung hình phạt tù chung thân hoặc tử hình

a)

Có thể hoặc không áp dụng 

b)

Không áp dụng 

c)

Có thể áp dụng 

9.

hình phạt bổ sung  

a)

Được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội  

b)

Không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội 

c)

Có thể áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội   

10.

Các tội phạm về chức vụ là những hành vi xâm phạm hoạt động đúng đắn của cơ quan, tổ chức do  

a)

người quan trọng thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ  

b)

người có chức vụ thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ

c)

người có khả năng thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ 

11.

Bộ luật tố tụng hình sự quy định

a)

Trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử và một số thủ tục thi hành án hình sự 

b)

Nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ giữa các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

c)

Quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng, cơ quan, tổ chức, cá nhân; hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự

d)

cả a, b, c đều đúng 

12.

Bộ luật tố tụng hình sự có hiệu lực đối với

a)

mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 

b)

mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và ở nước ngoài 

c)

mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và ở nước ngoài có cơ quan đại diện của Viêt Nam 

13.

Hoạt động tố tụng hình sự đối với người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 

a)

được tiến hành theo pháp luật của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 

b)

được tiến hành theo pháp luật của nước có công dân phạm tội 

c)

được tiến hành theo quy định của điều ước quốc tế 

d)

được tiến hành theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại 

14.

Mọi hoạt động tố tụng hình sự 

a)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

b)

được thực hiện theo quy định của Bộ luật này trừ một vài trường hợp  

c)

được thực hiện theo quy định của Bộ luật này và một số bộ luật Việt Nam khác. 

d)

được thực hiện theo quy định của Bộ luật này và luật pháp quốc tế. 

15.

Mọi pháp nhân đều bình đẳng trước pháp luật

a)

không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế.

b)

có phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế nhà nước hoặc tư nhân. 

c)

có ưu tiên thành phần kinh tế nhà nước. 

16.

Đảm bảo quyền bất khả xâm phạm về thân thể” bao gồm

a)

Chỉ bị bắt khi có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát 

b)

Chỉ bị bắt khi có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang 

c)

Chỉ bị bắt khi phạm tội quả tang 

d)

Chỉ bị bắt khi có quyết định của Tòa án

17.

Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác. 

a)

Đúng 

b)

Sai 

18.

Việc khám xét chỗ ở; khám xét, tạm giữ và thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín, dữ liệu điện tử và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác  

a)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Dân sự 

b)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Hình sự 

c)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự

d)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Hành chính 

19.

Khi không đủ và không thể làm sáng tỏ căn cứ để buộc tội, kết tội theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định thì cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng

a)

phải kết luận người bị buộc tội không có tội

b)

phải chờ đợi cho đến khi có đủ điều kiện kết tội

c)

buộc người bị buộc tội phải nhận là có tội 

d)

không chịu trách nhiệm về xét xử 

20.

Không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm 

a)

Đúng 

b)

Sai 

21.

Trách nhiệm chứng minh tội phạm 

a)

Chỉ thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng. 

b)

Chỉ thuộc về người bị buộc tội. 

c)

thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng và không bắt buộc đối với người bị buộc tội 

d)

thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng và bắt buộc đối với người bị buộc tội 

22.

Người bị buộc tội  

a)

có quyền tự bào chữa, nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa. 

b)

không có quyền tự bào chữa, phải nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa. 

c)

phải nhờ cơ quan có thẩm quyền bào chữa.

d)

chỉ được nhờ luật sư bào chữa

23.

Bản án, quyết định sơ thẩm

a)

Có hiệu lực pháp luật tức thời 

b)

Có hiệu lực pháp luật nếu không bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn do Bộ luật TTHS quy định.

c)

Có hiệu lực khi được phúc thẩm

d)

Không có hiệu lực pháp luật 

24.

Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án oan, trái pháp luật do cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gây ra 

a)

Sẽ được cơ quan có thẩm quyền tố tụng bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi  

b)

Sẽ được luật sư có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi

c)

Sẽ được Nhà nước có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi  

d)

Sẽ được tòa án có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi   

25.

Những thành phần sau có quyền giám sát hoạt động của cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng; giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng: 

a)

Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, đại biểu dân cử 

b)

Tổ chức quốc tế, Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, đại biểu dân cử 

c)

Hội đồng nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân các cấp. 

26.

Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi

a)

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 

b)

Yêu cầu nhận đăng ký đầu tư 

c)

Thi hành đăng ký đầu tư 

27.

Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh  

a)

trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian không xác định

b)

trên mọi địa bàn, trong khoảng thời gian xác định 

c)

trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định 

28.

Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc  

a)

dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động

b)

dự án đầu tư có liên kết với dự án đầu tư đang hoạt động. 

c)

dự án đầu tư độc lập với một số dự án đầu tư đang hoạt động.

29.

 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận

a)

Thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư 

b)

Dự định đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư

c)

Ý tưởng của nhà đầu tư về dự án đầu tư 

30.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật  

a)

đi kèm việc thành lập tổ chức kinh tế.

b)

mà có thành lập tổ chức kinh tế mới. 

c)

mà không thành lập tổ chức kinh tế. 

31.

Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và 

a)

cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp. 

b)

cung ứng dịch vụ cho sản xuất nông nghiệp

c)

cung ứng các loại dịch vụ

32.

Khu kinh tế là khu vực……………., gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.  

a)

a. không cần ranh giới địa lý xác định

b)

b. có ranh giới địa lý xác định

c)

c.   chuyên phục vụ xuất khẩu 

33.

Nhà đầu tư là …………….thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 

a)

tổ chức 

b)

các nhân 

c)

tổ chức, cá nhân  

34.

Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với 

a)

tất cả các dự án đầu tư

b)

các dự án đầu tư nước ngoài. 

c)

dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng

35.

Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ……………….để thực hiện hợp đồng BCC.  

a)

ban điều phối 

b)

công ty kinh doanh 

c)

ban giám đốc

36.

Nhà nước ………………. đầu tư ra nước ngoà

a)

. không khuyến khích 

b)

khuyến khích 

c)

ngăn cản 

37.

Nhà đầu tư phải 

a)

tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư ở nước ngoà

b)

không phải chịu trách nhiệm về hiệu quả đầutư ở nước ngoài

c)

được nhà nước chia sẻ trách nhiệm về hiệu quả đầu tư ở nước ngoài 

38.

Chính phủ ……………..nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài

a)

thống nhất quản lý 

b)

. phân quyền quản lý 

c)

hạn chế quản lý 

39.

 Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư ………………..bằng biện pháp hành chính. 

a)

không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu 

b)

có thể bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu 

c)

  có thể bị quốc hữu hóa