Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương part 2 nđs

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Luật pháp sẽ bảo vệ con người khỏi 

a)

Hệ thống tư pháp

b)

Những người khác muốn làm hại nhân loại 

c)

Các nhóm đấu tranh cho các quyền cụ thể

2.

Luật pháp 

a)

Thúc đẩy lợi ích chung

b)

Thúc đẩy các tổ chức đặc biệt

c)

Thúc đẩy các nhóm xã hội đặc biệt

3.

Khi giải quyết tranh chấp, pháp luật 

a)

Hỗ trợ ly hôn

b)

Hỗ trợ những người bỏ qua xung đột

c)

Hỗ trợ những người không thể đồng ý với người khác 

4.

Luật pháp là kim chỉ nam cho những hành vi  được chấp nhận trong xã hội

a)

a. Đúng 

b)

b. Sai 

5.

Luật pháp quy định trật tự phù hợp với các nguyên tắc của xã hội. 

a)

a. Đúng 

b)

b. Sai 

6.

Pháp luật cung cấp một phương tiện KHÔNG CHÍNH THỨC để giải quyết tranh chấp 

a)

a. Đúng 

b)

b. Sai 

7.

Theo các nhà lập pháp Việt Nam 

a)

Pháp luật là một hệ thống ổn định và thống nhất

b)

Pháp luật là hệ thống tập quán 

c)

Pháp luật có ít tính quy phạm 

d)

Pháp luật là hệ thống khế ước xã hội 

8.

Nội dung của Pháp luật

a)

Có thể thể hiện tự do

b)

Được viết bằng ngôn ngữ luật pháp

c)

Nên viết theo nhiều cách khác nhau. 

d)

Có thể sửa đổi tùy ý 

9.

Luật pháp Việt Nam

a)

Được hỗ trợ bởi sự cưỡng chế của nhà nước

b)

Áp dụng cho một phần cụ thể của đất nước

c)

Là một hệ thống không ổn định và đa dạng

d)

Là một hệ thống các mối quan hệ

10.

Ở Việt Nam, phong tục tập quán 

a)

Đã được áp dụng trong các lĩnh vực xã hội nơi dân tộc thiểu số. 

b)

Bị các nhà lập pháp coi thường. 

c)

Là một hệ thống thống nhất

d)

Chi phối mọi quan hệ xã hội

11.

Ở Việt Nam, Nhà nước đang cố gắng 

a)

Bãi bỏ phong tục tập quán. 

b)

Chấp nhận tất cả các phong tục tập quán. 

c)

Hài hòa phong tục tập quán với pháp luật Nhà nước. 

d)

Chỉ áp dụng phong tục tập quán cho các mối quan hệ gia đình. 

12.

Bộ luật Tố tụng dân sự quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự, trình tự, thủ tục khởi kiện để Tòa án nhân dân giải quyết 

a)

Các vụ án dân sự, việc dân sự, các vụ việc dân sự. 

b)

Các vụ án dân sự và vụ việc dân sự 

c)

Các tranh chấp dân sự 

13.

Bộ luật Tố tụng dân sự được áp dụng để giải quyết các vụ việc dân sự 

a)

Trên lãnh thổ Việt Nam, không có yếu tố nước ngoài 

b)

Ở Việt Nam và ở nước ngoài thông qua cơ quan đại diện của Việt Nam 

c)

Ở Việt Nam và một số nước thông qua cơ quan đại diện của Việt Nam

d)

Ở Việt Nam khi có yếu tố nước ngoài, ở nước ngoài thông qua đại diện của Việt Nam

14.

Bộ luật Tố tụng dân sự quy định 

a)

Nhiệm vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật 

b)

Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật

c)

Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, tổ chức liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật 

15.

Tòa án được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng 

a)

Đúng 

b)

Sai 

16.

Tòa án thụ lý giải quyết vụ việc dân sự

a)

Khi có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và chỉ giải quyết trong phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó.

b)

Khi có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và có thể giải quyết ngoài phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó

c)

Khi chưa có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và có thể giải quyết ngoài phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó

17.

Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự, đương sự

a)

Có quyền chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. 

b)

Không Có quyền chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội

c)

Có quyền yêu cầu Tòa án chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. 

18.

Trách nhiệm chuyển giao bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án khi có yêu cầu của Tòa án thuộc về 

a)

Tòa án  

b)

Ủy ban nhân dân các cấp hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

c)

Viện Kiểm sát 

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan  

19.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền tố cáo 

a)

Những hành vi, quyết định trái pháp luật của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc một số  cơ quan, tổ chức, cá nhân nhất định trong hoạt động tố tụng dân sự. 

b)

Những hành vi, quyết định trái pháp luật của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào trong hoạt động tố tụng dân sự

c)

Những hành vi, quyết định trái pháp luật của một số cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng.

20.

Trong trường hợp nào thì đương sự không được ủy quyền cho người khác 

a)

Làm giấy khai sinh

b)

Đối với việc ly hôn

c)

Đăng ký tạm trú

d)

Tất cả đáp án đều sai 

21.

Người làm chứng được quyền từ chối khai báo trong trường hợp nào sau đây? 

a)

Người chưa thành niên 

b)

Liên quan đến bí mật cá nhân, gia đình

c)

Không muốn tham gia vào tiến hành tố tụng

22.

Theo điều 16, Bộ luật dân sự năm 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là

a)

Khả năng của các cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự  

b)

Kỳ vọng của các cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

Mong muốn các cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự  

23.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

a)

Có từ 18 tuổi và chấm dứt khi chết 

b)

Có từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết 

c)

Có từ khi đủ 16 tuổi và chấm dứt khi chết 

24.

Giao dịch dân sự là 

a)

Tài liệu hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự  

b)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Trao đổi hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. 

25.

Giao dịch dân sự có thể được thể hiện dưới dạng 

a)

Lời nói, văn bản hoặc hành động đặc biệt 

b)

Chỉ ở dạng viết 

c)

Ở dạng viết hoặc nói 

26.

Pháp nhân là  

a)

Người có đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật 

b)

Tổ chức được thành lập theo phán quyết của tòa án 

c)

Tổ chức đáp ứng các điều kiện của pháp luật 

27.

Hợp tác xã và hộ gia đình không có tư cách pháp nhân

a)

a. Đúng 

b)

b. Sai 

28.

Quyền tài sản 

a)

Là quyền trị giá được bằng tiền và có thể chuyển nhượng 

b)

Là quyền không trị giá được bằng tiền nhưng có thể chuyển nhượng  

c)

Là quyền có thể trị giá được bằng tiền nhưng không thể chuyển nhượng

29.

 Quyền tài sản bao gồm 

a)

tài sản, quyền sử dụng đất và tiền, giấy tờ có giá

b)

tài sản, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác. 

c)

tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác.

30.

Quyền sử dụng là 

a)

quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản và không thể chuyển giao cho người khác

b)

quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản và có thể chuyển giao cho người khác. 

c)

quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ mọi loại tài sản nhưng không thể chuyển giao cho người khác. 

31.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người

a)

Không có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý 

b)

có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý  

c)

thiếu năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

32.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn  

b)

lớn 

c)

rất lớn

d)

đặc biệt lớn 

33.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội  

a)

không lớn  

b)

lớn 

c)

 rất lớn 

d)

đặc biệt lớn 

34.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn  

b)

lớn 

c)

 rất lớn 

d)

đặc biệt lớn 

35.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn  

b)

lớn 

c)

rất lớn

d)

đặc biệt lớn