wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

3.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

4.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

5.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

10.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

11.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

12.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

13.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

14.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

16.

Chú chim được …inh ra trong chiếc tổ ….inh xắn

a)

s/x

b)

s/s

c)

x/s

d)

x/x

17.

Buổi …ớm mùa đông trên núi cao,..ương …uống lạnh thấu…ương.

a)

xớm

xương

xuống

xương

b)

sớm

sương

xuống

xương

c)

sớm

sương

suống

sương

d)

xớm

xương

suống

xương

18.

Voi con dùng vòi h…. nước h…. đầu vào bụng voi mẹ đùa nghịch

a)

hút

húc

b)

húc

hút

19.

Điền r/d hay gi?

con ...un

(a)  

20.

điền r/ d hay gi: ...un sợ

(a)  

21.

từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

học múa

b)

học sinh

c)

học vấn

22.

từ nào là từ chỉ trạng thái

a)

yên tĩnh

b)

chạy nhảy

c)

ba mẹ

d)

học tập

23.

từ nào là từ chỉ sự vật

a)

nhà cửa

b)

học sinh

c)

thầy cô

d)

con mèo

24.

từ nào là từ chỉ con vật?

a)

cây bàng

b)

rùa nước

c)

ghế gỗ

d)

thành phố

25.

từ nào là từ viết đúng chính tả?

a)

gế ghỗ

b)

ghế ghỗ

c)

ghế gỗ

d)

gế ghỗ

26.
a)

nghỉ hè

b)

ngỉ hè

27.
a)

ghế gỗ

b)

gế ghỗ

28.
a)

ghi nhớ

b)

gi nhớ

29.
a)

kì lạ

b)

cì lạ

30.
a)

cô trú

b)

cô chú

31.
a)

xe ô tô

b)

se ô tô

32.
a)

nge

b)

nghe

33.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây là " Cha mẹ đối với con cái"

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con hiền, cháu thảo

d)

Con có cha như nhà có nóc

Con có mẹ như măng ấp bẹ

34.

Đặt câu hỏi cho câu sau:

Tuấn là anh của Lan

(a)  

35.

Tìm những từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình.

4 lines
36.

Thành ngữ, tục ngữ sau đây là "Con cháu đối với ông bà, cha mẹ"

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Con hiền cháu thảo

c)

Chị ngã em nâng

d)

Anh em như thể tay chân

37.

Viết tiếp để hoàn thành thành ngữ sau:

" (a)   như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần"

38.

Đặt câu theo mẫu "Ai là gì? "để nói về

Bà mẹ trong truyện Người mẹ

(a)  

39.

Đặt câu theo mẫu câu "Ai là gì?" Để nói về

Bạn nhỏ trong bài thơ "Quạt cho bà ngủ?"

4 lines
40.

Vì sao con thích học lớp cô Phương?

a)

Vì có nhiều hoạt động

b)

Vì có nhiều trò chơi

c)

Vì cô vui

d)

Vì có nhiều bạn

41.

Con có thích học lớp cô Phương không?

a)

b)

Không

42.

Từ ngữ nào chỉ gộp các thành viên trong gia đình

a)

ông nội

b)

bà ngoại

c)

ông bà

d)

cô năm

43.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

Đôi dép

b)

Đôi giép

44.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

dá sách

b)

giá sách

45.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

con dao

b)

con giao

c)

con rao

46.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

quả râu

b)

quả dâu

c)

quả giâu

47.

Từ nào điền vào chỗ chấm trong câu thơ sau:

Bố gửi ........cái nhớ

Gửi cả ........cái thương

a)

ngìn

b)

nghìn

48.

Chọn vần phù phợp điền vào chỗ chấm.

củ kh.........

a)

ai

b)

oai

c)

oay

49.

Chọn vần điền vào chỗ chấm.

đứt qu.......

a)

ai

b)

ay

c)

oai

50.

Chọn vần điền vào chỗ chấm.

kh................ tàu

a)

oan

b)

oang

c)

ang

51.

Điền c, k hay qu vào chỗ chấm.

.........àng khăn

a)

c

b)

qu

c)

k

52.

Giải câu đố sau:

Cái gì xốp nhẹ êm êm

Mỗi khi bé ngủ, kề bên má đầu ?

(Là cái gì ?)

4 lines
53.

Giải câu đố sau:

Hồ gì ở giữa Thủ đô

Nước xanh biêng biếc, Tháp Rùa soi nghiêng ?

(Là Hồ ......?)

4 lines
54.

Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?


đường đi khúc kh....

a)

ỉu

b)

uỷu

55.

Điền vào chỗ trống iu hay uyu ?


kh... tay

a)

ỉu

b)

uỷu

56.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trung kết

b)

thủy trung

c)

chan hoà

d)

chung tâm

57.

Để nguyên - vằng vặc trời đêm Thêm sắc - màu phấn cùng em đến trường. Đố là

những chữ gì?

a)

trăng- trắng

b)

sao - sáo

c)

trời - trới

d)

chăng - chắng

58.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

trăn trở

c)

xinh xắn

d)

sâu xắc

59.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

xúc miệng

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

60.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

61.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

62.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

63.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

64.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...

a)

mải

b)

mãi

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Bên ........ có một con mèo.

a)

cổng

b)

cỗng

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.

a)

phải

b)

phãi

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?

a)

Nhở

b)

Nhỡ

71.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

72.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

73.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

74.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

75.

Từ nào sai chính tả trong các từ sau?

a)

lo nghĩ

b)

no nghĩ

c)

suy nghĩ

76.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

77.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

78.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

79.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

80.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

81.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

82.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

83.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ

84.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

85.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

86.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

87.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

88.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

89.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

90.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

91.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

92.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

93.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

94.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

95.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

... thương

a)

iêu

b)

yêu

c)

ươi

d)

ươu

96.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong trẻo

97.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch:

(a)   ong chóng

98.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập trung

b)

trập trung

c)

chập trung

d)

tập chung

99.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

quả (a)   ung

100.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

101.

Em gọi tên bức tranh sau.

(a)  

102.

Em gọi tên bức tranh sau

(a)  

103.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

đám ...ỗ

(a)  

104.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

mặt ...ỗ

(a)  

105.

Em điền vào chỗ chấm r, d hay gi:

...ỗ dành

(a)