wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTTC - CHUONG 1 - NGOC XINK

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường trong kinh tế học và kinh doanh được hiểu là nơi người mua và người bán tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau để giao dịch mua bán:

a)

Tài sản.

b)

Sản phẩm.

c)

Hàng hóa.

d)

Tất cả đúng.

2.

Trong hệ thống kinh tế có mấy loại thị trường cơ bản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong hệ thống kinh tế, thị trường nào là trung gian kết nối giữa các đơn vị sản xuất và các đơn vị tiêu dùng:

a)

Thị trường sản phẩm.

b)

Thị trường tài chính.

c)

Thị trường các yếu tố sản xuất.

d)

Tất cả các câu đều sai.

4.

Trong hệ thống kinh tế, các đơn vị nào sau đây đóng vai trò là các nhà đầu tư:

a)

Các đơn vị tiêu dùng.

b)

Các đơn vị sản xuất.

c)

Các tổ chức phát hành.

d)

Tất cả các câu đều sai.

5.

Trong hệ thống kinh tế, các đơn vị nào sau đây đóng vai trò của các tổ chức phát hành để huy động vốn:

a)

Các đơn vị sản xuất.

b)

Các đơn vị tiêu dùng.

c)

Các nhà đầu tư.

d)

Tất cả đúng.

6.

Đặc điểm của thị trường tài chính được hiểu là:

a)

Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán để quyết định giá cả tài sản tài chính.

b)

Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán giúp tiết kiệm được chi phí tìm hiểu thị trường để mua bán các loại tài sản tài chính.

c)

Nơi cung cấp cho nhà đầu tư khả năng giải quyết vấn đề thanh khoản trong trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu bán lại tài sản tài chính.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

7.

Căn cứ vào đâu để phân chia thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn:

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Cơ chế giao dịch

d)

Công cụ tài chính

8.

Căn cứ vào đâu để phân chia thị trường tài chính thành thị trường tập trung và thị trường phi tập trung:

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Cơ chế giao dịch

d)

Công cụ tài chính

9.

Căn cứ vào đâu để phân chia thị trường tài chính thành thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp:

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Cơ chế giao dịch

d)

Công cụ tài chính

10.

Phát biểu nào sau đây về thị trường tiền tệ là chính xác nhất:

a)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian đáo hạn dưới một năm.

b)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian ngắn hạn.

c)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian trung hạn.

d)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian dài hạn.

11.

Thị trường tiền tệ bao gồm mấy thị trường thành phần chủ yếu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thị trường vốn bao gồm mấy thị trường thành phần chủ yếu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phát biểu nào sau đây về thị trường tiền tệ là chính xác nhất:

a)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian đáo hạn trên một năm.

b)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian ngắn hạn.

c)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian trung hạn.

d)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian dài hạn.

14.

Chủ thể của thị trường tín dụng ngắn hạn được xác định là:

a)

Các nhà tài chính trung gian.

b)

Các nhà đầu tư chiến lược.

c)

Các nhà sản xuất.

d)

Các nhà tiêu dùng.

15.

Các trung gian tài chính là nơi cung cấp cho doanh nghiệp những khoản tín dụng ngắn hạn dưới các hình thức:

a)

Cho vay.

b)

Chiết khấu.

c)

Cầm cố.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

16.

Thị trường mở được hiểu là thị trường mua bán giao dịch các loại chứng khoán nhà nước:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

17.

Thị trường cho thuê tài chính là thị trường diễn ra các hoạt động tín dụng:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

18.

Thị trường cầm cố bất động sản là thị trường diễn ra các hoạt động tài trợ:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các câu đều sai.

19.

Nơi diễn ra hoạt động mua bán các loại chứng khoán mới được phát hành lần đầu trên thị trường được gọi là:

a)

Thị trường phát hành.

b)

Thị trường cấp 1.

c)

Thị trường sơ cấp.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

20.

Nơi diễn ra hoạt động mua đi bán lại các loại chứng khoán trên thị trường được gọi là:

a)

Thị trường cấp 1.

b)

Thị trường thứ cấp.

c)

Thị trường sơ cấp.

d)

Thị trường phát hành.

21.

Tổ chức tài chính trung gian có thể chia thành mấy loại tổ chức:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Tổ chức nhận tiền gửi bao gồm mấy loại hình:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

23.

Tổ chức không nhận tiền gửi bao gồm mấy loại hình:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

24.

Loại hình nào sau đây thuộc tổ chức nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Công ty tài chính.

c)

Quỹ đầu tư.

d)

Công ty chứng khoán.

25.

Loại hình nào sau đây không thuộc tổ chức nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Công ty tài chính.

26.

Loại hình nào sau đây thuộc tổ chức không nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Quỹ lương hưu.

27.

Loại hình nào sau đây không thuộc tổ/reset chức không nhận tiền gửi:

a)

Công ty tài chính.

b)

Công ty chứng khoán.

c)

Công ty bảo hiểm.

d)

Hiệp hội tín dụng.

28.

Tổ chức các hoạt động chủ yếu và thường xuyên nhận tiền của công chúng dưới hình thức tiền gửi và sử dụng tiền gửi đó để cho vay và thực hiện các dịch vụ tài chính khác là:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

29.

Tổ chức phi lợi nhuận và hoạt động chỉ trong phạm vi thành viên của hội, sử dụng hết nguồn vốn huy động từ hội viên và cung cấp tín dụng lại cho các hội viên khác là:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

30.

Tổ chức dưới hình thức hiệp hội tiết kiệm và cho vay hoặc ngân hàng tiết kiệm hoạt động tương tự như ngân hàng thương mại nhưng tập trung chủ yếu vào đối tượng khách hàng cá nhân hơn là đối tượng khách hàng doanh nghiệp.

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

31.

Loại hình huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán và sử dụng vốn huy động được để cho vay là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty bảo hiểm.

d)

Công ty chứng khoán.

32.

Loại hình huy động vốn bằng cách bán cổ phần cho các nhà đầu tư và sử dụng vốn huy động được để đầu tư chứng khoán trên thị trường tài chính là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

33.

Loại hình cung cấp đa dạng các loại dịch vụ tài chính như môi giới, kinh doanh, tư vấn và bao tiêu chứng khoán là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

34.

Loại hình huy động vốn bằng cách bán chứng nhận bảo hiểm cho công chúng và sử dụng nguồn vốn huy động được để đầu tư trên thị trường tài chính là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

35.

Loại hình thành từ tiền đóng góp của các công ty và đại diện Chính phủ và được sử dụng để đầu tư trên thị trường tài chính. Vốn gốc và lãi được dùng để chi trả cho người lao động là:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Quỹ lương hưu.

36.

Tài sản nói chung là bất cứ vật sở hữu nào có giá trị trao đổi đều được phân chia thành mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Những tài sản mà giá trị phụ thuộc vào những thuộc tính tự nhiên của nó được gọi là:

a)

Tài sản hữu hình.

b)

Tài sản vô hình.

c)

Tài sản tự có.

d)

Tài sản tự tạo.

38.

Những tài sản mà giá trị không liên quan gì đến hình thức vật lý mà dựa vào quyền hợp pháp trên lợi ích tương lai nào đó được gọi là:

a)

Tài sản hữu hình.

b)

Tài sản vô hình.

c)

Tài sản tự có.

d)

Tài sản tự tạo.

39.

Có thể hiểu tài sản tài chính là một dạng điển hình của tài sản nào sau đây:

a)

Hữu hình.

b)

Vô hình.

c)

Tự có.

d)

Tự tạo.

40.

Tài sản tài chính có mấy đặc điểm chính khiến nó hấp dẫn các nhà đầu tư:

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

10.

41.

Một số tài sản tài chính có thể sử dụng làm trung gian trao đổi và thanh toán các giao dịch tiền tệ đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn.

42.

Tài sản tài chính có thể có mệnh giá theo từng mức độ lớn nhỏ khác nhau cho tiện lợi trong giao dịch đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn.

43.

Tài sản tài chính có thể thu hồi lại và chuyển đổi thành tiền như trước lúc đầu tư đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn.

44.

Mỗi tài sản tài chính có thời hạn đáo hạn nhất định ngoại trừ cổ phiếu và trái phiếu vĩnh cửu đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn.

45.

Tài sản tài chính có thể thanh lý thu hồi bằng tiền mặt đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Rủi ro.

c)

Lợi suất.

d)

Tính pháp lý.

46.

Tài sản tài chính có thể chuyển đổi từ dạng này sang dạng khác như chuyển đổi từ cổ phiếu ưu đãi sang cổ phiếu phổ thông hay từ trái phiếu sang cổ phiếu phổ thông đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi

c)

Hối đoái.

d)

Sinh lợi: Tài sản tài chính được hưởng lợi tức trên số vốn đầu tư như cổ tức, lãi hàng năm từ việc mua trái phiếu lợi vốn do sự gia tăng giá cả của tài sản tài chính.

47.

Tài sản tài chính có thể biểu hiện giá trị của nó bằng nhiều loại tiền tệ khác nhau như tiền gửi bằng ngoại tệ nhưng lãi hàng tháng có thể lĩnh bằng nội tệ đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi.

c)

Hối đoái.

d)

Sinh lợi.

48.

Tài sản tài chính được hưởng lợi tức trên số vốn đầu tư như cổ tức, lãi hàng năm từ việc mua trái phiếu lợi vốn do sự gia tăng giá cả của tài sản tài chính đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi.

c)

Hối đoái.

d)

Sinh lợi.

49.

Tài sản tài chính có thể được hợp thành từ nhiều tài sản tài chính đơn giản đó là tính:

a)

Tích hợp.

b)

Thanh khoản.

c)

Có thể phân chia giá trị.

d)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

50.

Tài sản tài chính do có tính sinh lợi nên nó cũng là đối tượng thu thuế lợi tức đó là tính:

a)

Chịu thuế.

b)

Sinh lợi.

c)

Thanh khoản.

d)

Lợi tức.

51.

Thỏa thuận ngân hàng chấp nhận sẽ thanh toán số tiền ghi trên hối phiếu khi hối phiếu được xuất trình đó là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

52.

Chứng khoán có thời hạn không quá 1 năm do KBNN phát hành để huy động vốn bù đắp thiếu hụt cho NSNN đó là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

53.

Chứng khoán ngắn hạn do công ty có uy tín phát hành để huy động vốn ngắn hạn đó là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

54.

Chứng chỉ tiền do các tổ chức nhận tiền phát hành có ghi rõ số lượng tiền gửi, thời hạn và lãi suất là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

55.

Ký thác của các tổ chức nhận ký thác gửi tại Ngân hàng Dự trữ Liên bang là:

a)

Quỹ liên bang.

b)

Quỹ ngân hàng.

c)

Quỹ ký thác.

d)

Quỹ ủy thác.

56.

Thỏa thuận theo đó ngân hàng hoặc công ty bán chứng khoán Chính phủ mà họ sở hữu kèm theo cam kết sau này sẽ mua lại chứng khoán đó là thỏa thuận:

a)

Mua lại.

b)

Bán lại.

c)

Giao dịch.

d)

Tất cả sai.

57.

Tiền gửi đô la tại các ngân hàng nằm ngoài lãnh thổ Mỹ là:

a)

Tiền gửi đô la ngoại biên.

b)

Tiền gửi đô la nội biên.

c)

Tiền gửi đô la châu Âu.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

58.

Chứng nhận nợ dài hạn do công ty hoặc Chính phủ phát hành để huy động vốn tài trợ cho hoạt động của mình là :

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Cầm cố bất động sản.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

59.

Chứng khoán vốn là chứng nhận đầu tư và sở hữu một phần trong công ty cổ phần là:

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Cầm cố bất động sản.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

60.

Chứng nhận nợ dài hạn được tạo ra nhằm tài trợ cho việc mua BĐS là:

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Cầm cố bất động sản.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

61.

Tài sản cơ sở là hàng hóa thì sẽ có giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường:

a)

Hàng hóa.

b)

Ngoại hối.

c)

Chứng khoán.

d)

Tất cả sai.

62.

Tài sản cơ sở là ngoại tệ thì sẽ có giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường:

a)

Hàng hóa.

b)

Ngoại hối.

c)

Chứng khoán.

d)

Tất cả sai.

63.

Tài sản cơ sở là cổ phiếu thì sẽ có giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường:

a)

Hàng hóa.

b)

Ngoại hối.

c)

Chứng khoán.

d)

Tất cả đều sai.

64.

Tài sản tài chính có mấy vai trò cơ bản:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Nợ vay phát sinh khi người vay vốn hay người phát hành chứng khoán không thể trả được là rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Lạm phát.

c)

Rủi ro hối đoái.

d)

Lãi suất.

66.

Do sự giảm sút sức mua của đồng nội tệ gây ra là rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Sức mua tiền tệ.

c)

Rủi ro hối đoái.

d)

Lãi suất.

67.

Do sự giảm sút sức mua của đồng ngoại tệ gây ra là rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Sức mua tiền tệ.

c)

Hối đoái.

d)

Lãi suất.

68.

Do sự thay đổi lãi suất thị trường gây ra như sau khi mua trái phiếu lãi suất thị trường gia tăng khiến giá trái phiếu giảm dẫn tới nhà đầu tư phải gánh chịu rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Sức mua tiền tệ.

c)

Hối đoái.

d)

Lãi suất.

69.

Trong mô hình CAPM, lợi nhuận kỳ vọng (Expected profit) được tính bằng:

a)

Lợi nhuận phi rủi ro cộng với một phần bù đắp rủi ro dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống của tài sản tài chính đó.

b)

Lợi nhuận phi rủi ro trừ đi một phần bù đắp rủi ro dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống của tài sản tài chính đó.

c)

Lợi nhuận phi rủi ro nhân với một phần bù đắp rủi ro dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống của tài sản tài chính đó.

d)

Lợi nhuận phi rủi ro chia cho một phần bù đắp rủi ro dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống của tài sản tài chính đó.

70.

Trong mô hình CAPM, không có rủi ro trong đầu tư nếu:

a)

β = 0.

b)

β = 1.

c)

β < 1.

d)

β > 1.

71.

Trong mô hình CAPM, không có rủi ro trong đầu tư nếu:

a)

R_E = R_F

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M

d)

R_E > R_M

72.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 0 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

73.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E = R_F thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

74.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường nếu:

a)

β = 0.

b)

β = 1.

c)

β < 1.

d)

β > 1.

75.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 1 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

76.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E = R_M thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

77.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E < R_M thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

78.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E > R_M thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

79.

Trong mô hình CAPM, nếu β < 1 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

80.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường, nếu:

a)

β = 0.

b)

β = 1.

c)

β < 1.

d)

β > 1.

81.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường, nếu:

a)

R_E = R_F

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M

d)

R_E > R_M

82.

Trong mô hình CAPM, nếu β > 1 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

83.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường nếu:

a)

β = 0.

b)

β = 1.

c)

β < 1.

d)

β > 1.

84.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường nếu:

a)

R_E = R_F

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M

d)

R_E > R_M

85.

Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư trong mô hình CAPM được xác định theo phương trình nào sau đây:

a)

R_E = R_F + (R_M - R_F)β

b)

R_E = R_F - (R_M - R_F)β

c)

R_E = R_F - (R_M + R_F)β

d)

R_E = R_F + (R_M + R_F)β

86.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 0 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M.

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

87.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 1 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M.

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

88.

Trong mô hình CAPM, nếu β < 1 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M.

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

89.

Trong mô hình CAPM, nếu β > 1 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M.

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

90.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là:

a)

15,6%

b)

16,6%

c)

17,7%

d)

18,8%

91.

Biết lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là 16,6%; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%. Tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β là:

a)

1,5

b)

1,6

c)

1,7

d)

1,8

92.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là 16,6%. Lãi suất thị trường là:

a)

12,4%.

b)

13,4%.

c)

14,4%.

d)

15,4%.

93.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là 16,6%; Lãi suất thị trường là 13,4%. Lãi suất phi rủi ro là:

a)

3%/năm.

b)

5%/năm.

c)

7%/năm.

d)

9%/năm.

94.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư R_E = 16,6%. Lợi tức của công ty GMBH đã chia là I_0 = 2.000 EUR; Lợi tức của công ty tăng trưởng đều theo tỷ lệ G = 4,1%. Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH là:

a)

15,55 EUR.

b)

16,66 EUR.

c)

17,77 EUR.

d)

18,88 EUR.

95.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư R_E = 16,6%; Lợi tức của công ty tăng trưởng đều theo tỷ lệ G = 4,1%. Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH P_0 = 16,66 EUR. Lợi tức của công ty GMBH đã chia là:

a)

1.500 EUR.

b)

2.000 EUR.

c)

2.500 EUR.

d)

3.000 EUR.

96.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư R_E = 16,6EUR. Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH P_0 = 16,66EUR. Lợi tức của công ty GMBH đã chia là I_0 = 2.000 EUR. Lợi tức tăng trưởng đều theo tỷ lệ là:

a)

3,1%.

b)

4,1%.

c)

5,1%.

d)

6,1%.

97.

Giá vốn tài sản tài chính của công ty trong mô hình GORDON được xác định theo phương trình nào sau đây:

a)

P_0 = I_1/(R_E - G).

b)

P_0 = I_1/(R_E + G).

c)

P_0 = I_1/(R_E + Ḡ).

d)

P_0 = I_0/(R_E - G).

98.

Giá vốn tài sản tài chính của công ty trong mô hình GORDON được xác định theo phương trình nào sau đây:

a)

P_0 = I_0(1+G)/(R_E - G).

b)

P_0 = I_0(1+G)/(R_E + G).

c)

P_0 = I_0(1−G)/(R_E + G).

d)

P_0 = I_1(1+G)/(R_E - G).

99.

Mô hình tổng quát xác định hiện giá của tài sản tài chính có dạng:

a)

Σt=0nPVt=CF0/(1+k)0+CF1/(1+k)1++CFn/(1+k)n.Σ_{t=0}^n PV_t = −CF_0/(1+k)^0 + CF_1/(1+k)^1 + ⋯ + CF_n/(1+k)^n.

b)

Σt=0nPVt=CF0/(1+k)0+CF1/(1+k)1++CFn/(1+k)n.Σ_{t=0}^n PV_t = CF_0/(1+k)^0 + CF_1/(1+k)^1 + ⋯ + CF_n/(1+k)^n.

c)

Σt=0nPVt=CF0/(1+k)0+CF1/(1+k)1++CFt/(1+k)t.Σ_{t=0}^n PV_t = −CF_0/(1+k)^0 + CF_1/(1+k)^1 + ⋯ + CF_t/(1+k)^t.

d)

Σt=0nPVt=CFt/(1+k)0+CF1/(1+k)1++CFt/(1+k)t.Σ_{t=0}^n PV_t = −CF_t/(1+k)^0 + CF_1/(1+k)^1 + ⋯ + CF_t/(1+k)^t.

100.

Eugene Fama và Paul Samuelson (1960–1990) đã đưa ra mấy giả thuyết mô tả hình thức hiệu quả của thị trường tài chính:

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.