Font size
WorksheetsThì Hiện Tại Đơn Giản KĐ U3
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
HTĐ: hiện tại đơn
Diễn tả một hành động, sự việc mang tính chất thường xuyên lặp đi lặp lại.
Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý.
Diễn tả sự việc xảy ra theo kế hoạch bằng lịch trình như kế hoạch giờ tàu, chuyến bay, xem phim, lịch thi đấu
Diễn tả hành động tương lai trong mệnh đề thời gian và trong mệnh đề If của câu điều kiện loại
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
We (a) playing chess.
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
He _____ a teacher.
are
am
is
be
I usually (a) breakfast at 7 a.m
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI
ĐÚNG
SAI
ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ
STUDY
STUDIES
STUDYING
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
I watch -> she ___
watch
watches
watchs
Present Simple Tense là thì gì?
Thì hiện tại đơn giản
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại thường
Cả 3 đáp án trên
Present Simple tense được sử dụng khi nào?
Chỉ thói quen hàng ngày
Chỉ một hành động diễn ra duy nhất một lần
Chỉ thói quen trong quá khứ
Chỉ một hành động đang xảy ra
Present Simple Tense được sử dụng khi nào?
một hành động diễn ra đều đặn
một trạng thái cố định, không thay đổi
một sự việc thường xuyên thay đổi
một tình huống bất ngờ
Present Simple Tense được sử dụng khi nào?
Diễn tả thời sự
Diễn tả thời tiết
Diễn tả thời khóa biểu
Diễn tả thời niên thiếu của Bao Thanh Thiên
Present Simple được sử dụng khi nào?
Dùng để chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
Dùng để chỉ hoạt động đang diễn ra ở hiện tại
Dùng để chỉ sự việc sẽ dảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình
Dùng để chỉ một suy nghĩ nhất thời
Dùng để chỉ sở thích
Present Simple Tense được sử dụng khi nào?
Diễn tả sở thích
Diễn tả thói quen
Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại
Diễn tả sở thích và sự việc lặp đi lặp lại
Diễn tả sở thích, thói quen và sự việc lặp đi lặp lại
Which one is Present Simple sentence?
This is a black cat.
She is playing game.
Which are present simple sentences?
She goes to school everyday.
I don't like mangoes.
There is a candy bar in my bag.
I can do anything.
Is it a Present Simple Tense?
She always watches TV at night.
Yes, it is.
No, it is not.
Is it a Present Simple Tense?
Do you have a dictionary in your school bag?
Yes, it is.
No, it is not.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
