wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Hiện Tại Đơn Giản KĐ U3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ

HTĐ: hiện tại đơn

a)

Diễn tả một hành động, sự việc mang tính chất thường xuyên lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý. 

c)

Diễn tả sự việc xảy ra theo kế hoạch bằng lịch trình như kế hoạch giờ tàu, chuyến bay, xem phim, lịch thi đấu

d)

Diễn tả hành động tương lai trong mệnh đề thời gian và trong mệnh đề If của câu điều kiện loại

2.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

3.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

4.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

5.

We (a)   playing chess.

6.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

7.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

8.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

9.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

10.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ

a)

STUDY

b)

STUDIES

c)

STUDYING

12.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

13.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

14.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

15.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

16.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

17.

Present Simple Tense là thì gì?

a)

Thì hiện tại đơn giản

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Thì hiện tại thường

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Present Simple tense được sử dụng khi nào?

a)

Chỉ thói quen hàng ngày

b)

Chỉ một hành động diễn ra duy nhất một lần

c)

Chỉ thói quen trong quá khứ

d)

Chỉ một hành động đang xảy ra

19.

Present Simple Tense được sử dụng khi nào?

a)

một hành động diễn ra đều đặn

b)

một trạng thái cố định, không thay đổi

c)

một sự việc thường xuyên thay đổi

d)

một tình huống bất ngờ

20.

Present Simple Tense được sử dụng khi nào?

a)

Diễn tả thời sự

b)

Diễn tả thời tiết

c)

Diễn tả thời khóa biểu

d)

Diễn tả thời niên thiếu của Bao Thanh Thiên

21.

Present Simple được sử dụng khi nào?

a)

Dùng để chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói

b)

Dùng để chỉ hoạt động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Dùng để chỉ sự việc sẽ dảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình

d)

Dùng để chỉ một suy nghĩ nhất thời

e)

Dùng để chỉ sở thích

22.

Present Simple Tense được sử dụng khi nào?

a)

Diễn tả sở thích

b)

Diễn tả thói quen

c)

Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại

d)

Diễn tả sở thích và sự việc lặp đi lặp lại

e)

Diễn tả sở thích, thói quen và sự việc lặp đi lặp lại

23.

Which one is Present Simple sentence?

a)

This is a black cat.

b)

She is playing game.

24.

Which are present simple sentences?

a)

She goes to school everyday.

b)

I don't like mangoes.

c)

There is a candy bar in my bag.

d)

I can do anything.

25.

Is it a Present Simple Tense?

She always watches TV at night.

a)

Yes, it is.

b)

No, it is not.

26.

Is it a Present Simple Tense?

Do you have a dictionary in your school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it is not.

27.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

28.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

29.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

30.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

31.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

32.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

33.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

34.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

35.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping