Font size
WorksheetsE10 u2
Total questions: 42
Worksheet time: 43mins
châm cứu (n)
(a)
cancer (n)
di ứng
ung thư
cơ bắp
con cua
tiêu dùng (v)
compound
intestine
consume
poultry
(thuộc) hô hấp
(a)
lung (n)
(a)
ruột (n)
(a)
heal (v)
truyền cảm hứng
đẩy mạnh
hàn gắn, chữa (bệnh)
cau may
bằng chứng (n)
(a)
cơ bắp (n)
(a)
disease (n)
(a)
compound (n)
hợp chất
phức tạp
bệnh tật
dị ứng
dị ứng
(a)
thuộc tiêu hóa (a)
(a)
cây kim
(a)
nerve (n)
(a)
thuộc tuần hoàn (a)
(a)
bệnh tật
(a)
phức tạp
(a)
gia cầm
(a)
cau mày
(a)
ngũ cốc
(a)
boost
tiêu dùng
đẩy mạnh
hàn, gắn
giảm
cung cấp oxy (v)
(a)
chỉ trích (v)
enormous
grocery
laundry
critical
dọn cơm
(a)
gánh nặng về tài chính
(a)
gia đình lớn nhiều thế hệ chung sống
(a)
chia sẻ đểu công việc nọi trơ và chăm sóc con cái
equally share parenting
shared equally parenting
equal shared parenting
equally shared parenting
nurture (v)
tạp hóa
nuôi duỡng
thực phẩm
to lớn
đóng góp (v)
(a)
Chia từ trong ngoặc với thì phù hợp:
I (a) English for eight years
(study)
Chia từ trong ngoặc với thì phù hợp:
Police (a) robbers (catch)
My mom (a) shopping every week. (go)
Viết câu dưới đây ở thì hiện tại tiếp diễn:
Tom/look/ for /a job/at present
(a)
These kids (a) in the garden now (play)
Jane (a) with her parents since she graduated (stay)
I (a) from her for 3 months (not heard)
I (a) English since all the morning ( learn )
Mei looks really tired. (she/work) all night?
(a)
My parents (a) this house many years ago.
At nine o'clock yesterday, I (a) with my brother (study)
I ____ (sleep) when it _____ to rain last night (start)
(a)
