Font size
WorksheetsUNIT 2 - VOCABULARY
Total questions: 38
Worksheet time: 38mins
/ɪnˌdʌstriələˈzeɪʃən/ (n.): sự công nghiệp hóa
(a)
/əkˈseləreɪt/ (v): làm gia tăng, tăng tốc
(a)
ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/ (n.): sự đô thị hóa
(a)
ˈpreʃəraɪz/ (v): nén, gây áp lực
(a)
gây ra, dẫn đến
(a)
ˌsænɪˈteɪʃn/ (n.): điều kiện vệ sinh
(a)
/ɜ:b(ə)naɪˈzeɪʃ(ə)n ˈprəʊsɛs/ (n): quá trình đô thị hóa
(a)
/slʌm/ (n): khu nhà ổ chuột
(a)
ˈɪnsəˈfɪʃənt/ (adj): không đủ, thiếu
(a)
weɪstˌwɔ:tə/ (n): nước bẩn
(a)
/ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/ (n): cơ sở hạ tầng
(a)
fəˈsɪlɪti/ (n): phương thức, phương tiện
(a)
/maɪˈɡreɪt/ (v): di trú, di cư
(a)
ˈɪmɪgreɪt/ (v): nhập cư
(a)
/ˈɪmɪgrənt/ (n): dân nhập cư
(a)
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự thất nghiệp
(a)
/'lɒŋtɜ:m/ (adj): dài hạn
(a)
/ʃɔ:t-tɜ:m/ (adj): ngắn hạn
(a)
səs'teɪnəbl dɪ'vɛləpmənt/ (n): phát triển bền vững
(a)
ˌɪnstə'bɪlɪti/ (n): tính không ổn định, không kiên định
(a)
/dɪ'vel.əp.mənt/ (n.): sự phát triển nhà ở
(a)
(c. adj) dãi dầu sương gió
(a)
(c. adj) phát triển nhanh
(a)
(c. adj) hiện đại
(a)
(c. adj) cổ xưa , lỗi thời
(a)
(c. adj) được trả lương cao
(a)
(c. adj) tầng lớp thấp
(a)
(c. adj ) nổi tiếng
(a)
(c. adj ) mọi nơi , khắp nơi
(a)
(c. adj) quanh năm
(a)
(adv ) một cách rõ nét
(a)
adv) một cách đều đều
(a)
(v) ổn định
(a)
(v) dần dần ổn định
(a)
(v) dao động lên xuống .
(a)
(v) tăng
(a)
(v) giảm
(a)
(n) đô thị hóa ngược
(a)
