wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

BARU

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

G12 UNIT 8 - VOCABULARY QUIZ 3

Total soal: 38

Worksheet time: 7mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

degrade

a)

nâng cấp

b)

xuống cấp

c)

cải thiện

d)

xếp hạng

2.

desire

a)

quyết định

b)

khao khát

c)

thiết kế

d)

chán ghét

3.

facility

a)

cơ sở

b)

cơ sở vật chất

c)

trang thiết bị

d)

địa điểm/Khu vực

4.

force

a)

ảnh hưởng/tác động

b)

ép buộc

c)

cho phép

d)

cố gắng/nỗ lực

5.

forest clearance

a)

trồng rừng

b)

sự chặt phá rừng

c)

chặt cây

d)

bảo vệ rừng

6.

fur

a)

da thú

b)

lông thú

c)

vảy

d)

mai rùa

7.

harsh

a)

dịu dàng

b)

khắc nghiệt

c)

tàn nhẫn

d)

khoan dung

8.

recommend

a)

cấm đoán

b)

gợi ý, giới thiệu

c)

bình luận

d)

bảo đảm/cam đoan

9.

replace

a)

nơi chốn

b)

thay thế

c)

bảo tồn

d)

sửa chữa

10.

classify

a)

đánh giá

b)

phân loại

c)

liệt kê

d)

bỏ qua

11.

coastal

a)

du lịch biển

b)

thuộc về bờ biển

c)

lâu đài

d)

thuộc về hải đảo

12.

criteria

a)

yêu cầu

b)

tiêu chí

c)

nguyên tắc

d)

mục tiêu

13.

decline

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

ổn định

d)

xuống cấp

14.

divide ______

a)

on

b)

at

c)

into

d)

for

15.

evaluation

a)

xem xét:

b)

sự đánh giá

c)

kiểm tra

d)

so sánh

16.

generation

a)

sự đánh giá

b)

thế hệ

c)

xuống cấp

d)

yêu cầu

17.

geographic

a)

vị trí

b)

địa lý

c)

địa hình

d)

địa phương

18.

mature

a)

tự nhiên

b)

trưởng thành

c)

già nua

d)

dịu dàng

19.

area of ______: phạm vi phân bố

a)

resident

b)

building

c)

occupancy

d)

living

20.

population

a)

sự ô nhiễm

b)

dân số

c)

sự trưởng thành

d)

sự phổ biến

21.

precisely

a)

xấp xỉ

b)

chính xác

c)

ổn định

d)

tàn nhẫn

22.

reduction

a)

sự gia tăng

b)

sự giảm bớt

c)

sự ổn định

d)

sự trưởng thành

23.

______ risk ______

a)

in / on

b)

on / in

c)

at / of

d)

of / at

24.

tropical

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

hàn đới

d)

cận nhiệt đới

25.

ban

a)

sự cho phép

b)

lệnh cấm

c)

nguyên tắc

d)

yêu cầu

26.

______ a ban

a)

take

b)

make

c)

impose

d)

give

27.

breakthrough

a)

nguyên tắc

b)

bước đột phá

c)

sự trì trệ

d)

sự hỗn loạn

28.

campaign

a)

cuộc biểu tình

b)

chiến dịch

c)

nguyên tắc

d)

lệnh cấm

29.

cub

a)

câu lạc bộ

b)

con non

c)

khối vuông

d)

dễ thương

30.

extreme weather

a)

thời tiết u ám

b)

thời tiết khắc nghiệt

c)

thời tiết dễ chịu

d)

thời tiết ôn hòa

31.

graphic organiser

a)

bảng biểu

b)

sơ đồ tư duy trực quan

c)

ghi chú tổ chức

d)

biểu đồ thống kê

32.

______ theft : trộm cắp danh tính

a)

property

b)

name

c)

identity

d)

identification

33.

innovation

a)

sự sao chép

b)

sự đổi mới

c)

biểu đồ thống kê

d)

lệnh cấm

34.

journalism

a)

sự sao chép

b)

nghề làm báo.

c)

cuộc biểu tình

d)

sự đổi mới

35.

the press

a)

chiến dịch

b)

giới báo chí

c)

máy ép

d)

ép buộc

36.

nature ______ : khu bảo tồn thiên nhiên

a)

park

b)

preserve

c)

reserve

d)

protection

37.

surface

a)

sự đổi mới

b)

bề mặt

c)

nguyên tắc

d)

làm phẳng

38.

verify

a)

cực kỳ, hết sức

b)

xác minh

c)

nhận dạng

d)

bác bỏ