wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "KTCT"

a)

P.Angghen

b)

A.Monichretien

c)

Sismondin

d)

David ricacdo

2.

Thuật ngữ "KTCT" lần đầu xuất hiện năm?

a)

1615

b)

1645

c)

1915

d)

1945

3.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác Lê-nin là ?

a)

Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động với nhà nước, doanh nghiệp và những người sản xuất trực tiếp

b)

Trình độ phát triển của LLSX trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của 1 xã hội

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mqh tác động với LLSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Trình độ phát triển của LLSX trong mqh qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kinh tế

4.

Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật tự nhiên là

a)

mang tính lịch sử

b)

mang tính xã hội

c)

mang tính vĩnh viễn

d)

mang tính khách quan

5.

Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp duy vật lịch sử

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

6.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau

a)

Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về ktc giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

7.

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

8.

Thế nào là lao động phức tạp

a)

Là lao động tạo ra các sp chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động trí óc của con người trong quá trình sản xuất

9.

Giá cả của hàng hóa là

a)

Sự thỏa thuận của người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

10.

Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Quan hệ cung-cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

11.

Quy luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật chung của mọi xã hội

d)

Quy luật của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

12.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài dễ tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

13.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật nào ?

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả 3 phương án trên

14.

Chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò ?

a)

Phân bố các nguồn lực kte 1 cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học công nghệ

c)

Đào thải các nhân tó yếu kém, lạc hậu, trì trệ

d)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi trường

15.

Chọn ý đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng kinh tế của con người

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động thực tiễn kinh tế của con người

d)

Vừa mang tính chủ quan, vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế

16.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản

a)

Có 1 lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất

c)

Tiêu dùng để mua rẻ, bán đắt

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

17.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất phong kiến

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung và tư bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

19.

Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không

a)

Không

b)

c)

Hòa vốn

d)

Bị thua lỗ

20.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị của nhà tư bản

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

21.

Bản chất của tư bản là

a)

Hàng hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ bóc lột

d)

Quan hệ sản xuất

22.

Tư bản khả biến là bộ phận:

a)

Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

c)

Trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

23.

Bản chất của tiền công là

a)

Giá cả của hàng hóa LĐ

b)

Giá trị của hàng hóa sức LĐ

c)

Sự trả công cho LĐ của công nhân

d)

Giá cả của hàng hóa sức LĐ

24.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong 1 thời gian

d)

Tính chất hợp lí của nền sx hàng hóa TBCN

25.

Khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì lợi nhuận

a)

Bằng giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng lợi tức của tư bản cho vay

26.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Giá trị siêu ngạch

27.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất

28.

Đặc điểm kinh tế của CNTB độc quyền gồm

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

29.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Ph.Angghen

b)

C.Mác

c)

w.Petty

d)

V.I.Lenin

30.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển đúng của các hình thức độc quyền

a)

Cácten - Xanhdien

b)

Cácten

c)

Xangdien

d)

Xangdica

31.

Mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận độc quyền cao

32.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất TBCN

c)

CNTB giai đoạn độc quyền

d)

CNTB giai đoạn tự do cạnh tranh

33.

Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của LLSX xã hội

a)

Nhân tố thúc đẩy

b)

Động lực thúc đẩy

c)

Hỗ trợ phát triển

d)

Cơ sở kinh tế

34.

Nền kinh tế thị trường có tác dụng gì dối với sự phát triển của LLSX xã hội ?

a)

Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Kích thích tính năng động, sáng tạo

c)

Định hướng việc sản xuất kinh doanh

d)

Buộc họ phải cạnh tranh

35.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

36.

Trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì

a)

Phân phối theo kết quả lao động

b)

Phân phối theo quy luật thị trường

c)

Nhiều độ phân phối cùng tồn tại

d)

Nhiều hình thức phân phối

37.

Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển Việt Nam hiện nay là gì ?

a)

Cơ chế thị trường thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b)

Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN

c)

Nền kinh tế thị trường XHCN

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội, công bằng, dân chủ, văn minh

38.

Nếu bạn muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì con đường cơ bản phải làm gì ?

a)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm và chấp nhận bán hàng hóa theo giá thị trường

b)

Năng động, sáng tạo, tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận

c)

Năng động sáng tạo, nâng cao năng suất và chất lượng sp

d)

Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn, công nghệ thông tin, và bảo hộ sản xuất

39.

Nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường

a)

Tạo sức sống kinh tế

b)

Tạo cơ sở kinh tế

c)

Tạo ra các mối liên hệ kinh tế

d)

Không có liên quan gì

40.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, nội dung của công tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì

a)

Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b)

Đảm bảo các cân đối lớn, tổng thể của nền kinh tế quốc dân

c)

Đảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp

d)

Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hóa thị trường

41.

Đâu không phải là vai trò nhà nước trong bảo đảm hài hòa các lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

b)

Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiệp - xã hội

c)

Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xã hội

d)

Kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế

42.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN ?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc kinh tế thị trường

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vau trò của các tổ chức xã hội

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền kinh tế

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Cách mạng công nghiệp lần 1 diễn ra giữa thế kỉ XVIII khởi phát tại quốc gia nào

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Hà Lan

44.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 sử dụng phổ biển loại năng lượng nào

a)

Thủy năng

b)

Phong năng

c)

Nhiệt năng

d)

Điện năng

45.

Thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển diễn ra trong bao lâu

a)

40-60 năm

b)

60-80 năm

c)

80-100 năm

d)

20-40 năm

46.

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô được bắt đầu trong lĩnh vực nào

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp quốc phòng

d)

Công nghiệp không khói

47.

NICs là từ viết tắt dùng để chỉ các quốc gia nào ?

a)

Các quốc công nghiệp cũ

b)

Các nước công nghiệp mới

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước chậm phát triển

48.

Công nghiệp hóa hiện đại hóa ở Việt Nam có mấy đặc điểm chủ yếu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

VN tham gia khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

50.

VN gia nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO) vào năm nào?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2009