wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein6-u1,2

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
air conditioner
a)
máy điều hòa nhiệt độ
b)
nhà để xe
c)
quạt trần
d)
đôi đũa
e)
gác xép
2.
alarm clock
a)
đồng hồ báo thức
b)
máy điều hòa nhiệt độ
c)
cửa hàng bách hóa
d)
phòng ngủ
e)
di chuyển
3.
apartment
a)
căn hộ
b)
di chuyển
c)
đôi đũa
d)
ga trải giường
e)
nhà để xe
4.
attic
a)
gác xép
b)
cửa hàng bách hóa
c)
bồn rửa
d)
tầng hầm
e)
nhà sàn
5.
bathroom
a)
phòng tắm
b)
ghế đẩu
c)
rèm cửa
d)
máy điều hòa nhiệt độ
e)
cửa hàng bách hóa
6.
bathroom scales
a)
nhà bếp
b)
cân sức khỏe
c)
máy rửa bát đĩa
d)
tấm áp phích
e)
cái gối
7.
bedroom
a)
phòng tắm
b)
phòng ngủ
c)
cân sức khỏe
d)
tủ đựng chén đĩa
e)
máy rửa bát đĩa
8.
blanket
a)
phòng tắm
b)
cái chăn
c)
ống khói
d)
cái ghế
e)
phòng ăn
9.
ceiling fan
a)
sảnh
b)
quạt trần
c)
cái ghế
d)
lò sưởi
e)
ống khói
10.
cellar
a)
cái gối
b)
tầng hầm
c)
phòng khách
d)
căn hộ
e)
biệt thự đồng quê
11.
chair
a)
phòng ăn
b)
ống khói
c)
cái ghế
d)
ghế đẩu
e)
mái nhà
12.
chest of drawers
a)

tủ đựng chén đĩa

b)

nhà sàn

c)

tủ có nhiều ngăn kéo

d)

căn hộ

13.
chimney
a)
cân sức khỏe
b)
đệm
c)
ống khói
d)
di chuyển
e)
ghế đẩu
14.
chopsticks
a)
ghế đẩu
b)
nhà bếp
c)
đôi đũa
d)
gác xép
e)
đồng hồ báo thức
15.
cooker
a)
lò vi sóng
b)
nhà bếp
c)
nồi cơm điện
d)
quạt trần
e)
rèm cửa
16.
country house
a)
tủ lạnh
b)
đôi đũa
c)
tầng hầm
d)
biệt thự đồng quê
e)
quạt trần
17.
cupboard
a)
phòng khách
b)
đôi đũa
c)
mái nhà
d)
tủ đựng chén đĩa
e)
cái đèn
18.
curtain
a)
đồ nội thất
b)
tủ có nhiều ngăn kéo
c)
nồi cơm điện
d)
rèm cửa
e)
máy điều hòa nhiệt độ
19.
cushion
a)
nhà sàn
b)
phòng khách
c)
máy điều hòa nhiệt độ
d)
đệm
e)
tủ có nhiều ngăn kéo
20.
department store
a)
ghế sô-pha
b)
tấm áp phích
c)
nhà để xe
d)
cửa hàng bách hóa
e)
lò sưởi
21.
dining room
a)
cân sức khỏe
b)
đồng hồ báo thức
c)
phòng ngủ
d)
tivi
e)
phòng ăn
22.
dishwasher
a)
tấm áp phích
b)
phòng ngủ
c)
nhà sàn
d)
bồn rửa
e)
máy rửa bát đĩa
23.
fireplace
a)
tủ đựng chén đĩa
b)
mái nhà
c)
biệt thự đồng quê
d)
biệt thự đồng quê
e)
lò sưởi
24.
fridge
a)
ống khói
b)
cái ghế
c)
tivi
d)
cửa hàng bách hóa
e)
tủ lạnh
25.
furniture
a)
nồi cơm điện
b)
cái đèn
c)
cái gối
d)
cái chăn
e)
đồ nội thất
26.
garage
a)
nhà để xe
b)
gác xép
c)
lò sưởi
d)
ống khói
e)
đệm
27.
hall
a)
sảnh
b)
rèm cửa
c)
đồng hồ báo thức
d)
cái gối
e)
tivi
28.
kitchen
a)
nhà bếp
b)
ga trải giường
c)
cái chăn
d)
cân sức khỏe
e)
bồn rửa
29.
lamp
a)
cái đèn
b)
đồ nội thất
c)
đồ nội thất
d)
rèm cửa
e)
nhà bếp
30.
living room
a)
phòng khách
b)
tivi
c)
đệm
d)
nhà để xe
e)
phòng ngủ
31.
microwave
a)
biệt thự đồng quê
b)
lò vi sóng
c)
tấm áp phích
d)
phòng tắm
e)
phòng ngủ
32.
move
a)
tủ lạnh
b)
di chuyển
c)
cái ghế
d)
nồi cơm điện
e)
ga trải giường
33.
pillow
a)
lò sưởi
b)
cái gối
c)
ghế sô-pha
d)
đệm
e)
đồ nội thất
34.
poster
a)
phòng ăn
b)
tấm áp phích
c)
cái đèn
d)
sảnh
e)
đôi đũa
35.
roof
a)
máy rửa bát đĩa
b)
mái nhà
c)
căn hộ
d)
nhà bếp
e)
tầng hầm
36.
sheet
a)
tủ lạnh
b)
tầng hầm
c)
ga trải giường
d)
mái nhà
e)
cái ghế
37.
sink
a)
tủ có nhiều ngăn kéo
b)
ghế sô-pha
c)
bồn rửa
d)
phòng ăn
e)
cái ghế
38.
sofa
a)
ga trải giường
b)
bồn rửa
c)
ghế sô-pha
d)
lò vi sóng
e)
phòng khách
39.
stilt house
a)
di chuyển
b)
lò vi sóng
c)
nhà sàn
d)
đồng hồ báo thức
e)
phòng tắm
40.
stool
a)
gác xép
b)
quạt trần
c)
ghế đẩu
d)
cái đèn
e)
tủ lạnh
41.
television
a)
phòng tắm
b)
căn hộ
c)
tivi
d)
máy rửa bát đĩa
e)
cái chăn
42.

Uses of "study"

a)

Dùng cho môn học

b)

Dùng cho trò chơi liên quan trái bóng

c)

Dùng cho hoạt động cá nhân

d)

Dùng cho sự sở hữu

43.

Uses of "do"

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Dùng cho việc làm trong nhà

b)

Dùng cho môn võ

c)

Dùng cho căn bệnh

d)

Dùng cho hoạt động giải trí

44.

Uses of "have"

a)

Dùng cho games

b)

Dùng cho việc làm trong nhà

c)

Dùng cho hoạt động ăn/uống

d)

Dùng cho hoạt động cá nhân

45.

Trạng từ chỉ tần suất nằm ở sau chủ ngữ

a)

True

b)

False

46.

Trạng từ chỉ tần suất nằm ở trước động từ

a)

True

b)

False

47.

Trạng từ chỉ tần suất nằm ở ...

a)

Trước trợ động từ (do/does/don't/doesn't)

b)

Sau trợ động từ

(do/does/don't/doesn't)

48.

Dùng đuôi "-es" đằng sau ...

a)

o, s, k, l, w, sh, m

b)

s, p, t, u, v, x, q

c)

o, s, ss, ch, x, sh, z

d)

r, t, x, b, k, c, s

49.

Jane is a teacher. He............... English.

a)

teach

b)

teaches

50.

We sometimes .....................books.

a)

read

b)

reads

51.

Emily ................... to the art club.

a)

go

b)

goes

52.

It often .....................on Sundays.

a)

rain

b)

rains

53.

Pete and his sister.......................the family car.

a)

wash

b)

washes

54.

I always......................to the bus stop.

a)

hurries

b)

hurry

55.

She.......................four languages.

a)

speaks

b)

speak

56.

Jane is a teacher. He............... English.

a)

teach

b)

teaches

57.

Those shoes..................... too much.

a)

cost

b)

costs

58.

My sister .................. to the library once a week.

a)

go

b)

goes

59.

We both..................... to the radio in the morning.

a)

listen

b)

listens

60.

I______ know the correct answer.

a)

A. am not

b)

B. not

c)

C. don’t

d)

D. doesn’t

61.

They ______ agree with my opinion.

a)

A. are

b)

B. don’t

c)

C. aren’t

d)

D. do

62.

Kathy usually ______ in front of the window during the class.

a)

A. sits

b)

B. sitting

c)

C. sit

d)

D. is sit

63.

What does this word ______?

a)

A. means

b)

B. meaning

c)

C. mean

d)

D. is mean

64.

He ______ share anything to me.

a)

A. don’t do

b)

B. isn’t

c)

C. not

d)

D. doesn’t

65.

I come from Canada. Where ______you come from?

a)

A. are

b)

B. do

c)

C. is

d)

D. not

66.

Jane ______ tea very often.

a)

A. doesn’t drink

b)

B. drink

c)

C. is drink

d)

D. isn’t drink

67.

How often ______ you play tennis?

a)

A. do

b)

B. are

c)

C. is

d)

D. play

68.

Rice ______ in cold climates

a)

A. isn’t grow

b)

B. don’t grow

c)

C. aren’t grow

d)

D. doesn’t grow

69.

Is Tom’s bedroom big or small? - ___________

a)

Yes, it is

b)

No, it isn't

c)

It's big

d)

It isn't big

70.

I sometimes ________ to the cinema.

a)

go

b)

goes

c)

going

d)

to go

71.

I ________football every weekend.

a)

study

b)

have

c)

play

d)

do

72.

My sister always has a lot of new ideas. She's a ________ person.

a)

creative

b)

hard-working

c)

quiet

d)

healthy

73.

He often _______ English vocabulary every morning.

a)

doing

b)

having

c)

studies

d)

plays

74.

Phong _______ basketball with his younger brother three times a week.

a)

does

b)

has

c)

plays

d)

study

75.

Emily sometimes _______ a chat with her pen friend in England.

a)

does

b)

has

c)

studies

d)

plays

76.

_________ your parents give you pocket money?

a)

Is

b)

Are

c)

Do

d)

Does

77.

In many schools in Vietnam students have to wear a________.

a)

clothing

b)

suit

c)

uniform

d)

coat

78.

Every morning, my sister gets up early _________ the house.

a)

to clean

b)

cleaning

c)

clean

d)

cleaned

79.

How many ________ are there in your house?

a)

door

b)

rooms

c)

phone

d)

classes

80.

She________ with her uncle and aunt in a town house.

a)

live

b)

lives

c)

living

d)

is live

81.

Thanks ________ your last e-mail.

a)

on

b)

about

c)

for

d)

in

82.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

83.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

84.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My bedroom is my (a)   favourite room in our house. (grandmother)

85.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

There is a cat behind my (a)   computer. (sisters).

86.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My (a)   father is my uncle. (cousin)

87.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

88.

Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?

a)

That’s Bobs’ car.

b)

That’s Bob’s car.

c)

That’s Bobs car.

89.

Which sentence is best?

a)

Do you have yesterdays’ newspaper?

b)

Do you have the newspaper of yesterday?

c)

Do you have yesterday’s newspaper?

90.

That’s my sisters’ bedroom.

How many girls sleep in this room?

a)

two or more

b)

one

91.

Tính từ sở hữu của they là gì

a)

them

b)

their

c)

us

d)

thier

92.

Tính từ sở hữu của he

a)

his

b)

her

c)

my

d)

their

93.

Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:

chiếc bút chì của Jack

a)

Jack's pencil

b)

Jack's pencils

c)

Jack' pencil

94.

tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của bà ấy

95.

Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của cô ấy

b)

của anh ấy

c)

của tôi

d)

của ông ấy

96.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

97.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

98.

tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của nó

c)

của họ

d)

của bạn

99.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

100.

tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của họ

c)

của chúng tôi

d)

của anh ấy

101.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

102.

Khi nào sử dụng " ' " cho dạng sở hữu cách

a)

Khi danh từ số nhiều tận cùng bằng s

b)

Khi danh từ số nhiều ở dạng bất quy tắc

c)

Khi danh từ số ít

d)

Mọi danh từ

e)

Khi danh từ số nhiều không tận cùng bằng s

103.

Khi nào sử dụng " 's " khi

a)

Khi danh từ số nhiều không tận cùng bằng s

b)

Để chỉ nơi chốn

104.

Is this phrase right or wrong?

"Huấn's and Bảnh’s party"

a)

Right

b)

Wrong

105.

Đại từ sở hữu của We là:

a)

Yours

b)

Theirs

c)

Ours

d)

Thems

106.

They put______ arms through mine.

a)

Ours

b)

Mine

c)

Theirs

d)

Its

107.

Có mấy loại Đại từ

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

108.

This is ______________bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

109.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

110.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

111.

Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?

a)

That’s Bobs’ car.

b)

That’s Bob’s car.

c)

That’s Bobs car.

112.

Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:

chiếc bút chì của Jack

a)

Jack's pencil

b)

Jack's pencils

c)

Jack' pencil

113.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

114.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

115.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

There is a cat behind my (a)   computer. (sisters).

116.

Tính từ sở hữu của he

a)

his

b)

her

c)

my

d)

their

117.

Tính từ sở hữu của they là gì

a)

them

b)

their

c)

us

d)

thier

118.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

119.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Those are the .............. house

a)

people's

b)

people'

c)

persons's

d)

persons'

120.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm:

con mèo của Lan

(a)  

121.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm:

Xe hơi của anh trai tôi

(a)  

122.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm

những quyển sách của các bạn tôi

(a)