Font size
WorksheetsTHE SIMPLE PRESENT TENSE
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 4mins
She (speak/ speaks) four languages.
SPEAK
SPEAKS
SPEAKING
ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?
LUÔN LUÔN
HIẾM KHI
KHÔNG BAO GIỜ
kHI ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG ÔNG CHÁU SẮM XE SH THÌ TA THÊM?
S
ES
O
ONCE NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
We (GO)... to school every day
GOES
GO
GOING
ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ
STUDY
STUDIES
STUDYING
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
Câu sau là thi gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
(hiện tị tiếp diễn)
Present simple (hiện tại đơn)
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus every day.
True
False
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
He ___ learning English.
is
are
was
am
Đây là dấu hiệu của thì nào?
- Now:
- Right now:
- At the moment:
- At present
- It’s + giờ cụ thể + now
- Look! keep silent !
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn
Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?
"Always, Usually, Sometimes, Often, Never,
every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
I _______(be) a student.
am
is
are
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Thì hiện tại đơn (Present simple) có từ nào dùng kèm theo?
bây giờ, vào lúc này, ngay bây giờ, hôm nay. hiện tại
không bao giờ, luôn luôn, thường, thường xuyên, đôi khi, hiếm khi, hiếm khi, hiếm khi
luôn luôn
0%
20%
60%
80%
100%
thường xuyên
0%
20%
60%
80%
100%
thường thường
0%
20%
60%
80%
100%
thỉnh thoảng
0%
20%
60%
80%
100%
không bao giờ
0%
20%
60%
80%
100%
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm theo thời gian chỉ trạng thái?
Hằng ngày; mỗi đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối
vào Chủ nhật = Chủ nhật hàng tuần
sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn
Hằng ngày; mỗi đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối; sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn; vào Chủ nhật = Chủ nhật hàng tuần
Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.
đứng dậy
đang thức dậy
thức dậy
Anh trai tôi thỉnh thoảng ______________ đi bơi vào cuối tuần.
đang đi
đi
sẽ đi
Mẹ cô ấy đôi khi _____________ cô ấy với bài tập về nhà toán học của cô ấy.
giúp đỡ
Cứu giúp
sẽ giúp
tại / chải / tôi / của tôi / luôn luôn / răng / đêm.
(a)
trường học / không bao giờ / Sarah / đến / trên / đi bộ / Thứ bảy.
(a)
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
Chọn ra đáp án không phù hợp của thì HIỆN TẠI ĐƠN
Diễn tả sự việc, hành động xảy ra thường xuyên
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ
Ý nào sau đây không phù hợp với thì Hiện tại đơn
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả sự việc lên kế hoạch sẳn, lịch trình
Diễn tả sự việc đang xảy ra.
Chọn câu đúng ngữ pháp
She likes ice cream
She like ice cream
She
Chọn đáp án đúng
Lan and Thao goes to school by bike.
Lan and Thao go to school by bike.
Lan and Thao gos to school by bike.
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: brush ( chải, cọ)
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: fly
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go
(a)
