wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THE SIMPLE PRESENT TENSE

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

2.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

3.

kHI ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG ÔNG CHÁU SẮM XE SH THÌ TA THÊM?

a)

S

b)

ES

c)

O

4.

ONCE NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

5.

We (GO)... to school every day

a)

GOES

b)

GO

c)

GOING

6.

ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ

a)

STUDY

b)

STUDIES

c)

STUDYING

7.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

8.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

9.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

10.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

11.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

12.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

13.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

14.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

15.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

16.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

17.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

18.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

19.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

20.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

21.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

22.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

23.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

24.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

25.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

26.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

27.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

28.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

30.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

31.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

32.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

33.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

34.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

35.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
36.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
37.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

38.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

39.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

40.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)

b)

Present simple ( hiện tại đơn)

41.

Câu sau là thi gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

(hiện tị tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

42.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous (HTTD)

b)

dùng Present simple ( HTĐ)

43.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus every day.

a)

True

b)

False

44.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

45.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

46.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

47.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

48.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

49.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

50.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

51.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

52.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

53.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

54.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

55.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

56.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

57.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

58.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

59.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

60.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

61.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

62.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

63.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

64.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

65.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

66.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

67.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

68.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

69.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

70.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

71.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

72.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

73.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

74.

Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?

"Always, Usually, Sometimes, Often, Never,

every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

75.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

76.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

77.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

78.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

79.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

80.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

81.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

82.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

83.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

84.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

85.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

86.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

87.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

88.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

89.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

90.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

91.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

92.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

93.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

94.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

95.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

96.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

97.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có từ nào dùng kèm theo?

a)

bây giờ, vào lúc này, ngay bây giờ, hôm nay. hiện tại

b)

không bao giờ, luôn luôn, thường, thường xuyên, đôi khi, hiếm khi, hiếm khi, hiếm khi

98.

luôn luôn

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

99.

thường xuyên

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

100.

thường thường

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

101.

thỉnh thoảng

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

102.

không bao giờ

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

103.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm theo thời gian chỉ trạng thái?

a)

Hằng ngày; mỗi đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối

b)

vào Chủ nhật = Chủ nhật hàng tuần

c)

sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn

d)

Hằng ngày; mỗi đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối; sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn; vào Chủ nhật = Chủ nhật hàng tuần

104.

Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.

a)

đứng dậy

b)

đang thức dậy

c)

thức dậy

105.

Anh trai tôi thỉnh thoảng ______________ đi bơi vào cuối tuần.

a)

đang đi

b)

đi

c)

sẽ đi

106.

Mẹ cô ấy đôi khi _____________ cô ấy với bài tập về nhà toán học của cô ấy.

a)

giúp đỡ

b)

Cứu giúp

c)

sẽ giúp

107.

tại / chải / tôi / của tôi / luôn luôn / răng / đêm.

(a)  

108.

trường học / không bao giờ / Sarah / đến / trên / đi bộ / Thứ bảy.

(a)  

109.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

110.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

111.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
112.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

113.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)

b)

Present simple ( hiện tại đơn)

114.

Chọn ra đáp án không phù hợp của thì HIỆN TẠI ĐƠN

a)

Diễn tả sự việc, hành động xảy ra thường xuyên

b)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

c)

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ

115.

Ý nào sau đây không phù hợp với thì Hiện tại đơn

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả sự việc lên kế hoạch sẳn, lịch trình

c)

Diễn tả sự việc đang xảy ra.

116.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

117.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

118.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook

(a)  

119.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink

(a)  

120.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have

(a)  

121.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: brush ( chải, cọ)

(a)  

122.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: fly

(a)  

123.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go

(a)