wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế học chương 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:

a)

Mức sống

b)

Thất nghiệp

c)

Sự thay đổi giá cả tương đối

d)

Sự thay đổi mức giá chung

2.

Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn?

a)

Tăng trưởng GDP thực tế

b)

Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người

c)

Tăng trưởng khối lượng tư bản

 

d)

Tăng trưởng GDP danh nghĩa

3.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là:

a)

Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định

 

b)

Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 2009

 

c)

Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

4.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam đo lường thu nhập:

a)

Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Của khu vực dịch vụ trong nước

 

c)

Của khu vực sản xuất vật chất trong nước

d)

Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra

5.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập:

a)

Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước

b)

Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Của khu vực dịch vụ trong nước

d)

  

Của khu vực sản xuất vật chất trong nước

6.

10 Khoản mục nào sau đây được coi là đầu tư trong hệ thống tài khoản thu nhập quốc dân?

a)

Một người thợ gốm mua một chiếc xe tải mới để chở hàng và đi dự các buổi trưng bày nghệ thuật vào cuối tuần

b)

Gia đình bạn mua 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

c)

Gia đình bạn mua một ngôi nhà 100 năm tuổi nằm trong khu di tích lịch sử được bảo vệ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

7.

Lợi nhuận do một công ty Việt Nam tạo ra tại Mátxcơva sẽ được tính vào:

a)

Cả GDP và GNP của Việt Nam

b)

GNP của Việt Nam và GDP của Nga

c)

GDP của Việt Nam và GNP của Nga

d)

Cả GDP và GNP của Nga

8.

Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Khấu hao

b)

Lợi nhuận

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Giá trị gia tăng

9.

Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng:

a)

Không phải những điều trên

b)

Giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP

c)

Giống như xuất khẩu ròng

d)

Giống như sự khác nhau giữa GNP và GDP

10.

Muốn tính GNP từ GDP của một nước chúng ta phải:

a)

Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài

b)

Cộng với xuất khẩu ròng

c)

Trừ đi chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình

d)

Cộng với thuế gián thu

11.

Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa?

a)

NHNN Việt Nam mua trái phiếu chính phủ

b)

Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình

c)

Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ

d)

Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu

12.

Thành phần lớn nhất trong GDP của Việt Nam là:

a)

Mua hàng của chính phủ

b)

Tiêu dùng

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Đầu tư

13.

Theo cách tiếp cận chi tiêu trong việc tính GDP, khoản mục chi trả lương cho công nhân viên chức làm việc cho bộ máy quản lý nhà nước được tính là:

a)

Không được tính vào GDP

b)

Đầu tư

c)

Tiêu dùng

d)

Mua hàng của chính phủ

14.

Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

  

Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê.

b)

Giáo trình bán cho sinh viên.

c)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê.

d)

  

Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải.

15.

Nếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Nga, thu nhập của anh ta là:

a)

Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga

b)

Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga

c)

Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga

d)

Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga

16.

Nếu CPI của năm 2016 là 136,5 và tỉ lệ lạm phát của năm 2016 là 5%, thì CPI của năm 2015 là:

a)

131,5

b)

130

c)

125

d)

135

17.

Nếu chỉ số giá tiêu dùng là 120 năm 2014 và tỉ lệ lạm phát của năm 2015 là 10%, thì chỉ số giá tiêu dùng của năm 2015 là:

a)

110

b)

132

c)

144

d)

130

18.

“Giỏ hàng hoá” được sử dụng để tính CPI bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu được các doanh nghiệp mua

b)

 

Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong nước

c)

Tất cả các sản phẩm tiêu dùng

d)

Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua

19.

Nếu tỉ lệ lạm phát là 8% và lãi suất thực tế là 3%, thì lãi suất danh nghĩa là:

a)

24%

b)

(3/8)%

c)

11%

d)

5%

20.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỉ lệ lạm phát

b)

Lãi suất danh nghĩa bằng tỉ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế

c)

Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỉ lệ lạm phát

d)

Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỉ lệ lạm phát

21.

Một giám đốc bị mất việc do công ty hoạt động không hiệu quả. Anh ta được nhận khoản trợ cấp thôi việc là 30 triệu đồng. Tiền lương của anh ta khi làm việc là 30 triệu đồng / năm. Vợ anh ta bắt đầu đi làm với mức lương 10 triệu đồng/năm. Con gái anh ta vẫn:

a)

Giảm 30 triệu đồng

b)

Giảm 19 triệu đồng

c)

Tăng 11 triệu đồng

d)

Giảm 20 triệu đồng

22.

Ngày 20-11-2016, bạn bán một chiếc máy tính với giá 2 triệu đồng mà cách đây hai năm bạn đã mua với giá 8 triệu đồng. Để bán được chiếc máy tính này bạn phải trả cho người môi giới 50 nghìn đồng. Sau khi thực hiện giao dịch bán chiếc máy này, GDP của Việt Nam:

a)

Giảm 6 triệu đồng

b)

Tăng 50 nghìn đồng

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

  

Tăng 2 triệu đồng

 

23.

GDP thực tế đo lường theo mức giá còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá

a)

Quốc tế, trong nước

b)

  

Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng

c)

Năm cơ sở, năm hiện hành

d)

Năm hiện hành, năm cơ sở

24.

Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.

b)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao.

c)

GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hóa và dịch vụ.

d)

GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành.

 

25.

Câu bình luận về GDP nào sau đây là sai?

a)

  

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

b)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

c)

GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

d)

GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

26.

Lựa chọn nào sau đây không là khoản chi tiêu của nền kinh tế:

a)

Hộ gia đình chi mua thực phẩm

b)

  

Chính phủ chi trợ cấp khó khăn đối với người có thu nhập thấp

c)

Chính phủ chi xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Doanh nghiệp chi đầu tư công nghệ mới

27.

Khoản chi nào sau đây của chính phủ là chi chuyển nhượng?

a)

Chi đào tạo cán bộ công chức

b)

Chi mua văn phòng phẩm

c)

Chi trả lương công chức

d)

  

Chi hỗ trợ dân nghèo ăn Tết

28.

Khái niệm tiết kiệm trong kinh tế vĩ mô được hiểu theo nghĩa:

a)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

b)

Không lãng phí

c)

Các lựa chọn trên đều đúng

d)

Tiền dùng để đầu tư

29.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng ……………….được sản xuất ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng

b)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng cộng thêm tổng đầu tư và khấu hao

c)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng

d)

khối lượng tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về GDP:

a)

GDP là chỉ tiêu chưa phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của người dân 1 quốc gia

b)

GDP là chỉ tiêu mang tính chất lãnh thổ

c)

  

GDP là tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hh-dv được sản xuất trong nước và nhập khẩu

d)

GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam

31.

Nhóm chỉ tiêu nào sau đây trong hệ thống SNA được tính theo quan điểm sở hữu?

a)

GDP per capita, NDP

b)

NDP, NNP

c)

GNP, NNP, NI, PI, DI

d)

GDP, GNP

32.

Một nền kinh tế có GDP nhỏ hơn GNP là do:

a)

Thu nhập từ xuất khẩu hàng hóa-dịch vụ nhỏ hơn thu nhập từ nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ

b)

Thu nhập từ xuất khẩu hàng hóa-dịch vụ lớn hơn thu nhập từ nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ

 

c)

Thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu lớn hơn thu nhập từ yếu tố sản xuất nhập khẩu

d)

Thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu nhỏ hơn thu nhập từ yếu tố sản xuất nhập khẩu

33.

Tổng xuất lượng là chỉ tiêu:

a)

 

Phản ánh toàn bộ lượng giá trị tăng thêm của nền kinh tế

 

b)

Phản ánh chính xác năng lực sản xuất của 1 nước

c)

Bao gồm giá trị sản phẩm trung gian và giá trị sản phẩm cuối cùng

d)

Các lựa chọn trên đều sai

34.

Theo phương pháp sản xuất, GDP là:

a)

Tổng giá trị thực của các sản phẩm cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia

b)

Tổng giá trị thị trường của các sản phẩm trung gian được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia

c)

Tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia

d)

Tổng giá trị gia tăng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia

35.

Cho số liệu của 1 nền kinh tế giả sử có tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là 8%

2016 2017   

GDP danh nghĩa (tỷ) 2000     

CPI(%) 100 125


GDP danh nghĩa năm 2017 là:

a)

3.000

b)

Các lựa chọn đều sai

c)

2.400

d)

2.700

36.

Căn cứ vào số liệu có được trên lãnh thổ 1 quốc gia như sau thì

Tiền lương W 1000 Khấu hao De 400
Tiền thuê đất R 240 Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài NFFI 400
Tiền trả lại i 160 Thuế gián thu Ti 200

Lợi nhuận nước ngoài Pr 520

Thu nhập quốc dân (NI) là:

a)

2.320

b)

2.520

 

c)

2.250

d)

2.500

37.

 

Giá trị xuất lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là 450 và lưu kho là 50.

Giá trị xuất lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làm nguyên liệu là 600 và lưu kho là 100.

C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêu dùng là 800.

GDP của nền kinh tế là:

a)

800

b)

Số khác

c)

2000

d)

  

950

38.
a)

1.100

b)

950

c)

900

d)

1.000

39.
a)

Số khác

b)

17,3%

c)

7,53%

d)

9,09%

40.
a)

400

b)

350

c)

Số khác

d)

480

41.
a)

350

b)

400

c)

480

d)

Số khác

42.
a)

420

b)

440

c)

500

d)

Số khác

43.
a)

650

b)

550

c)

480

d)

520

44.
a)

600

b)

650

c)

400

d)

Số khác

45.

Giả sử tiền lương tối thiểu đã tăng từ 1.200.000 đồng vào năm 2013 lên 1.350.000 đồng vào năm 2015 trong khi đó CPI tăng tương ứng từ 87,4 lên 172,7. Tiền lương tối thiểu thực tế của năm 2015 so với năm 2013 đã

a)

Không thay đổi

b)

Giảm

c)

Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

d)

Tăng

46.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 3 triệu đồng. Người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 5 triệu đồng. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 6 triệu đồng. Đóng góp của người nông dân:

a)

5 triệu đồng

b)

3 triệu đồng

c)

2 triệu đồng

d)

6 triệu đồng

47.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 1 triệu đồng. Người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 2 triệu đồng. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 3 triệu đồng. Các hoạt động này làm tăng:

a)

2 triệu đồng

b)

1 triệu đồng

c)

6 triệu đồng

d)

3 triệu đồng

48.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 3 triệu đồng. Người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 5 triệu đồng. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 6 triệu đồng. Đóng góp của người sản xuất bánh mì

a)

3 triệu đồng

b)

2 triệu đồng

c)

1 triệu đồng

d)

6 triệu đồng

49.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 3 triệu đồng. Người sản xuất bánh mì làmbánh mì và bán cho cửa hàng với giá 5 triệu đồng. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 6 triệu đồng. Đóng góp của cửa hàng là:

a)

3 triệu đồng

b)

6 triệu đồng

c)

1 triệu đồng

d)

2 triệu đồng