wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2 - 26

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

都十二点了,他_____在学习。

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm đúng của từ sau: 祝贺

a)

chùhè

b)

zùhè

c)

zhùhé

d)

zhùhè

3.

Tìm động từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

____足球。

a)

b)

c)

d)

4.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 赢

a)

b)

c)

d)

5.

Điền vào chỗ trống thích hợp:

今天_____下雨了,不能出去玩了。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền vào chỗ trống:

这种笔很好用,我要____买一支。

a)

b)

c)

d)

7.

Trả lời câu sau:

上午你上没上课?

a)

不上课。

b)

没上课。

8.

Sửa câu sai sau:

昨天晚上我不吃晚饭了。

(a)  

9.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我们 A 八点 B 开始 C 上 D 课了。(已经)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Dịch câu sau sang chữ Hán:

Mẹ không muốn cho tôi đi ra nước ngoài du học.

(a)