WorksheetsChính tả 2 lên 3
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:
c
k
Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:
g
gh
Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:
ngh
ng
Từ nào sau đây viết ĐÚNG chính tả?
biểu nghữ
kiên quyết
cết thúc
gi nhớ
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Quốc đất
Quốc ca
Quốc kì
Tổ Quốc
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
xôn xao
xem xét
xét sử
sắp xếp
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
lòa xòa
sắc xảo
lung nấu
dành dật
Từ nào sau đây sai chính tả?
nghi ngờ
nghĩ kĩ
nghớ ngẩn
ngại ngùng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
chạm chổ
trạm trổ
trạm chổ
chạm trổ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
xôn sao
sao suyến
lao xao
sào sạt
Từ nào sau đây đúng chính tả?
leo chèo
leo trèo
neo chèo
neo trèo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
rảnh rỗi
dảnh dỗi
giảnh dỗi
rảnh dỗi
Từ nào sau đây sai chính tả?
nứt nẻ
nung nâu
non nớt
non ton
Từ nào sau đây đúng chính tả?
đường sá
phố sá
xa sôi
xôi động
Từ nào viết sai chính tả?
bối rối
giả dối
con dối
rối bời
Từ nào dưới đây viết sai chính tả
dõng dạc
nguy hiểm
dục giã
giận dữ
...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.
điền "gi"
điền "d"
điền "r"
Một dụng cụ nhà bếp rất sắc và nhọn, dùng để cắt, thái thức ăn
Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rầm rì, giữ gìn, mưa dào
rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm
dễ dàng, rõ ràng, rầm rì
mưa rào, vận giụng, dài dòng
Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả gọi là gì?
vỏ
võ
biểu bì
bao bì
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.
cái rổ
cái rế
cái thau
cái nồi
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"
dành dụm
sử dụng
để giành
tiêu dùng
Điền vào chỗ trống:
cuộn (a) òn
Điền vào chỗ trống:
(a) ân thật
Điền vào chỗ trống:
chậm (a) ễ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
kiêu ......
căng
căn
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
...... mặt
vắn
vắng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
nhọc ......
nhằn
nhằng
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
gia......
đình
đìn
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
thông.................
minh
min
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
học...........
xinh
sinh
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lặng...........
thin
thinh
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
thầm...........
kính
kín
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
rung........
rinh
rin
linh
lin
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
nhường .........
nhịnh
nhịn
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
bình.......
tỉnh
tỉn
tĩnh
tĩn
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
giữ .......
dìn
gìn
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lung .......
linh
ninh
lin
nin
Cây đào trước cửa lim ...im mắt cười
lim dim
lim rim
lim gim
Tháng ...êng đến tự bao giờ?
Tháng riêng
Tháng giêng
Tháng diêng
