wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả 2 lên 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:

a)

c

b)

k

2.

Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:

a)

g

b)

gh

3.

Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:

a)

ngh

b)

ng

4.

Từ nào sau đây viết ĐÚNG chính tả?

a)

biểu nghữ

b)

kiên quyết

c)

cết thúc

d)

gi nhớ

5.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

6.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

7.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

8.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

10.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

11.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

12.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

13.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

14.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rối bời

16.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

17.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

18.

Một dụng cụ nhà bếp rất sắc và nhọn, dùng để cắt, thái thức ăn

a)
b)
c)
d)
19.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

20.

Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả gọi là gì?

a)

vỏ

b)

c)

biểu bì

d)

bao bì

21.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.

a)

cái rổ

b)

cái rế

c)

cái thau

d)

cái nồi

22.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

23.

Điền vào chỗ trống:

cuộn (a)   òn

24.

Điền vào chỗ trống:

(a)   ân thật

25.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)  

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng

29.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

30.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

31.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

học...........

a)

xinh

b)

sinh

32.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

33.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

34.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

rung........

a)

rinh

b)

rin

c)

linh

d)

lin

35.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

36.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

37.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

38.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

39.

Cây đào trước cửa lim ...im mắt cười

a)

lim dim

b)

lim rim

c)

lim gim

40.

Tháng ...êng đến tự bao giờ?

a)

Tháng riêng

b)

Tháng giêng

c)

Tháng diêng