wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2 - 30

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ sau: 必须

a)

bìxù

b)

bìxū

c)

bìxǜ

d)

pìxǜ

2.

Nhìn tranh chọn từ thích hợp?

a)

生活

b)

散步

c)

高血压

d)

失眠

3.

Điền vào chỗ trống: 总觉得这儿的气候特别____。

a)

干燥

b)

干净

c)

干枯

d)

干洗

4.

昨天晚上回来得太晚了,我一共_______。

a)

只睡两个小时

b)

只两个小时睡觉了

c)

两个小时只睡觉

d)

只睡了两个小时觉

5.

到中国以前,我只在国内学习了_____汉语,所以,到这里时我什么都听不懂。

a)

两个月半

b)

两个半月

c)

两半个月

d)

两月半个

6.

Từ nào dưới đây không phải động từ ly hợp?

a)

散步

b)

见面

c)

吃饭

d)

学习

7.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

A 他们 B 已经 C 结婚 D 了。(好几年)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

我觉得这本书对留学生很有____,但是这样的书太少了。

a)

b)

好处

c)

一般

d)

机会

9.

Lượng từ của từ sau: 点心

a)

b)

c)

d)

10.

Sửa câu sai sau:

她一个人在宿舍里流泪了一个晚上。

(a)