wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 1: Danh từ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

2.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

3.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

4.

Danh từ số nhiều của "deer"

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

5.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

6.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

7.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

8.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

9.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

10.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

11.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

12.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

13.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

14.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

15.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

16.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

17.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

18.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

19.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

20.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

21.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

22.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

23.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

24.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An