Font size
WorksheetsBuổi 1: Danh từ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Danh từ số nhiều của "Fox"
foxs
foxes
fox
foxies
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "fish"
fishs
fishes
fish
fishies
Danh từ số nhiều của "deer"
deers
deer
deeres
deerves
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "child"
children
childs
childes
childrens
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "leaf"
leafs
leave
leaves
leafes
Danh từ số nhiều của "person"
persons
people
persones
peoples
Danh từ số nhiều của "baby"
babies
babys
babyes
baby
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "watch"
watch
watchs
watchies
watches
Danh từ số nhiều của "strawberry"
strawberrys
strawberryes
strawberry
strawberries
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
