wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Prasal Verbs

Total questions: 23

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Be interested in st = Be interested in doing st

a)

Đam mê/ say mê cái gì

b)

Quan tâm đến cái gì/ làm gì

c)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

d)

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

2.

Be prepared for st = prepare for st

a)

Đam mê/ say mê cái gì

b)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

c)

Ngẫu nhiên, tình cờ

d)

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

3.

Benefit (v) from sb/st

a)

Lợi ích của cái gì

b)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

c)

Ngẫu nhiên, tình cờ

d)

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

4.

Be in need (of)

a)

Ý thức về cái gì

b)

Cần

c)

Quan tâm đến cái gì/ làm gì

d)

Đam mê/ say mê cái gì

5.

Benefit (n) of st

a)

Lợi ích của cái gì

b)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

c)

Ngẫu nhiên, tình cờ

d)

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

6.

Be passionate about st

a)

Đam mê/ say mê cái gì

b)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

c)

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

d)

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

7.

"Be aware of st"

What does it mean?

a)

Ý thức về cái gì

b)

Cần

c)

Quan tâm đến cái gì/ làm gì

d)

Đam mê/ say mê cái gì

8.

By chance = by mistake = by accident = by coincidence

a)

Chọn làm gì

b)

Làm dự án về vấn đề gì

c)

Ngẫu nhiên, tình cờ

d)

ủng hộ/ quyên góp cái gì cho ai/ cái gì

9.

Have a chance to do st

a)

Gắn bó với cái gì

b)

Có tác động/ ảnh hưởng tới ai/ cái gì

c)

Có cơ hội làm gì

d)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

10.

Donate st to sb/ st

a)

Chọn làm gì

b)

Làm dự án về vấn đề gì

c)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

d)

ủng hộ/ quyên góp cái gì cho ai/ cái gì

11.

Choose to do st

a)

Chọn làm gì

b)

Làm dự án về vấn đề gì

c)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

d)

ủng hộ/ quyên góp cái gì cho ai/ cái gì

12.

Do a project on st

a)

Chọn làm gì

b)

Làm dự án về vấn đề gì

c)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

d)

ủng hộ/ quyên góp cái gì cho ai/ cái gì

13.

Have impact on sb/st = have influence on sb/st = have effect on sb/st

a)

Gắn bó với cái gì

b)

Có tác động/ ảnh hưởng tới ai/ cái gì

c)

Có cơ hội làm gì

d)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

14.

Fight for st

a)

Đấu tranh cho cái gì

b)

Đấu tranh chống lại cái gì

c)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

d)

ủng hộ/ quyên góp cái gì cho ai/ cái gì

15.

Gain experience in st

a)

Gắn bó với cái gì

b)

Có tác động/ ảnh hưởng tới ai/ cái gì

c)

Có cơ hội làm gì

d)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

16.

Lead to st

a)

Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

b)

Dấn tới cái gì

c)

Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

d)

Đương đầu với thách thức

17.

Fight against st

a)

Đấu tranh cho cái gì

b)

Đấu tranh chống lại cái gì

c)

Có cơ hội làm gì

d)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

18.

Have attachment to st

a)

Gắn bó với cái gì

b)

Có tác động/ ảnh hưởng tới ai/ cái gì

c)

Có cơ hội làm gì

d)

Tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

19.

Take pride in st/ sb = be proud of st/ sb

a)

Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

b)

Xin nghỉ Được nghỉ

c)

Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

d)

Tự hào về cái gì/ về ai

20.

Interact with sb/st

a)

Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

b)

Dấn tới cái gì

c)

Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

d)

Đương đầu với thách thức

21.

Make a commitment to st = Make a commitment to doing st

a)

Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

b)

Dấn tới cái gì

c)

Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

d)

Đương đầu với thách thức

22.

Take/ have time off = Get/ be given/ receive time off

a)

Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

b)

Xin nghỉ Được nghỉ

c)

Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

d)

Tự hào về cái gì/ về ai

23.

Meet the challenge

a)

Tương tác/ tiếp xúc với ai/ cái gì

b)

Dấn tới cái gì

c)

Tận tụy, tận tâm cho cái gì/ làm gì

d)

Đương đầu với thách thức