wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3-2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

一年有四个季节,它们是:春天、夏天、.........、冬天。

a)

博物馆 

b)

刮 

c)

一样

d)

  秋天

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

我们国家的气候跟这儿不..........。

a)

博物馆 

b)

刮 

c)

一样

d)

  秋天

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

..........了一夜大风,天气一下变冷了。


a)

博物馆 

b)

刮 

c)

一样

d)

  秋天

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

你打算............这个城市的历史吗?


a)

博物馆 

b)

研究

c)

一样

d)

  秋天

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

我.............认识她,对她还不太了解。



a)

博物馆 

b)

研究

c)

d)

  秋天

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

最近我对他...了感情



a)

博物馆 

b)

研究

c)

d)

产生

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

他不但漂亮,.....学习很厉害



a)

而且

b)

研究

c)

d)

产生

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

他不但漂亮,.....学习很厉害



a)

而且

b)

研究

c)

d)

产生

9.

这是什么

a)

下雨

b)

下雪

c)

刮风

d)

暖和

10.

Dịch sang tiếng trung :

sở thích của tôi và cô ấy không giống nhau

(a)  

11.

Dịch sang tiếng trung :

Tài liệu hôm qua bạn làm có giống với hôm nay không?

(a)  

12.

dùng “A 跟 B 一样” biểu thị kết quả so sánh giống nhau.

这件毛衣500元

那件毛衣也是500元





(a)  

13.

dùng “A 跟 B 一样” biểu thị kết quả so sánh giống nhau.

小王20岁

小张也20岁



(a)  

14.

dùng “A 跟 B 不一样” biểu thị kết quả so sánh không giống nhau.

这双皮鞋25号

那双皮鞋26号







(a)  

15.

dùng “A 跟 B 不一样” biểu thị kết quả so sánh không giống nhau.

这件衣服400元


那件衣服600元








(a)