WorksheetsCollocations and idioms of Family life
Total questions: 66
Worksheet time: 41mins
do the cooking
nấu ăn
giặt giũ
rửa đồ
làm việc
do the washing up
rửa chén bát
đi mua sắm
giặt giũ
do the shopping
gấp qao
đi mua sắm
bày bàn
bày bán
do the heavy lifting
tập thể dục
làm những việc nặng
làm những việc nhẹ
giặt giũ
do the laundry
lau nhà
giặt giũ
nấu cơm
làm những việc nặg
feed the baby
sắp xếp đồ
cho em bé ăn
gấp qao
bày bàn ăn
fold the clothes
cho em bé ăn
gấp qao
phơi qao
bày bàn ăn
bày bàn ăn
(a)
gia đình êm ấm
famlily life
loving/ close-knit family
family reunion
broken home
broken home
nhà chung
nhà riêng
gia đình tan vỡ
gia đình đoàn tụ
gia đình k êm ấm
(a)
family reunion
gia đình ly hôn
gia đình đoàn tụ
gia đình tan vỡ
gia đình êm ấm
carefree childhood
chăm sóc tuổi thơ
tuổi thơ êm đềm
tuổi thơ khó khăn
tuổi thơ mơ mộng
troubled childhood
tuổi thơ êm đẹp
thuổi thơ dữ dội
tuổi thơ khó khăn
tuổi thơ tan vỡ
bitter divorce
ly thân đơn phương
li thân (do xích mích tình cảm)
li thân và có tranh chấp tài sản
li thân và có tránh chấp con cái
messy divorce
ly thân và có tranh chấp tài sản
ly thân tránh chấp con cái
ly thân đơn phương
blue blood
dòng giống hoàng tộc
dòng giống hoàng thượng
dòng giống thượng lưu
a/ the blue - eyed boy
đứa con ghẻ
đứa con cưng
đứa con của vua
đưa con dòng giống
sibling rivalry
bất đồng quan điểm
bất đồng giữ anh chị em
bất đòng giữa cha mẹ
bất đồng giữa hàng xóm
divide/ split/ handle chores
phân chia gia đình
phân chia tài sản
phân chia công việc
phân chia công việc nhà
prepare dinner
nấu cơm
nấu cơm tối
nấu cơm trưa
nấu cơm gia đình
put away the clothes
treo qao
cất qao
gấp qao
phơi qao
sweep the house
dọn dẹp nhà cửa
đổ rác
quét nhà
lau nhà
take out the rubbish
dọn bàn
đổ cơm
đổ rác
đổ vỏ
tidy up the house
dọn căn bếp
dọn dẹp nhà cửa
dọn quần áo
dọn ban công
custody of the children
quyền nuôi con
quyền của con
quyền lợi
grant joint custody
vợ chồng chu cấp tiền nuôi con
vơ chồng giao quyền nuôi con
vợ chồng cùng chia sẻ quyền nuôi con
vợ chồng tranh giành quyền nuôi con
award sole custody
trợ cấp tiền nuôi con
giao quyền nuôi con
từ chối quyền nuôi con
pay child support
nhường quyền nuôi con
trợ cấp tiền nuôi con
quyền nuôi con
giao quyền nuôi con
take care of = look after
xảy ra
chăm sóc
chẳm chỉ
tìm tòi
mối quan hệ hòa nhã, lịch thiệp, chan hòa với ai đó
(a)
be/keep on good terms with sb = .........
be/get in the family way
get along with sb
keep on (well) w sb
have a good relationship w sb
take after
trông thấy
trông giống
chăm sóc
xảy ra
come up
nhượng lại
xảy ra
thành công
chết
get on
truyền lại
trông giống
thành công
xảy ra
pass away
truyền lại
chết
di truyền
chưa chết
pass down
truyền lại
hòa thuận
nghiêm túc
hòa thuận
get along w sb
hòa bình
hòa thuận với ai
hòa hợp
hòa vào thiên nhiên
buckle down
;làm việc quá sức
làm việc nghiêm túc
làm việc chăm chỉ
làm việc từ tốn
run in the family
cùng chung đặc điểm gi trong gdinh
có nhiều điểm chung
có nhiều điểm khác biệt
khác nhau
have a lot in common
có nhiều điểm chung
có nhiều điểm riêng
có nhiều điểm chung trong gdinh
the apple of one's eye
người được yêu mến (tình cảm cha mẹ dành cho con cái)
người được yêu thương (tình cảm gia đình)
người bị ghét bỏ trong gia đình
pride and Joy
niềm tự hòa, hanh phúc
niềm vinh dự
niềm tự tin
niềm tin chiến thắng
to wear a pants
người chịu trách nhiệm
người nắm quyền trong nhà
người trụ cột gia đình
người không có quyền
to rule the roost
người chịu tránh nhiệm chính
người nắm quyền gia đình
người quyết định mọi việc
bring home the bacon
ngày đáng nhớ
kiếm tiền nuôi gia đình
kiếm sống
kiếm đủ sống
make/earn a living
kiếm tiền
kiếm sống
kiếm cơm
kiếm đủ sống
make ends meet
kiếm đủ sống
kiếm sống
a red-letter day
ngày đáng nhớ
ngày kỉ niệm
ngày tuyệt vời
chip off the old block
nai lưng ra làm cật lực
con giống ba mẹ như đúc
đáng đồng tiền bát gạo
breal one's neck
nai lưng ra làm cật lực
con giống ba mẹ như đúc
đấng đồng tiền bát gạo
Apple doesn't fall far from tree
con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
đáng đồng tiền bát gạo
đần ông xây nhà đàn bà xây tổ ấm
đáng đồng tiền bát gạo
(a)
nỗi ô nhục, xấu hổ của gia đình
(a)
đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
(a)
trông rất giống ai đó
Black sheep of the family
Be the spitting image of sb
Apple doesn't fall far from tree
Bang for the buck
cầu hôn
(a)
Have a bun in the oven = Be/get in the family way = be pregnant
(a)
Follow in someone's footsteps
(a)
điều gi đó đã ăn sâu vào máu của gdinh
(a)
sinh ra trong 1 gdinh giàu có, khá giả
(a)
máu mủ ruột thit
(a)
trở nên xa cách với ai
(a)
nuông chiều, chiều hư đứa trẻ
(a)
cân nhắc những ưu và nhược điểm
(a)
Learn sth at mother's knee
học được điều gì từ khi còn rất nhỏ
ganh đưa trong gia đình
nuông chiều đứa trẻ
