Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Collocations and idioms of Family life

Total questions: 66

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

do the cooking

a)

nấu ăn

b)

giặt giũ

c)

rửa đồ

d)

làm việc

2.

do the washing up

a)

rửa chén bát

b)

đi mua sắm

c)

giặt giũ

3.

do the shopping

a)

gấp qao

b)

đi mua sắm

c)

bày bàn

d)

bày bán

4.

do the heavy lifting

a)

tập thể dục

b)

làm những việc nặng

c)

làm những việc nhẹ

d)

giặt giũ

5.

do the laundry

a)

lau nhà

b)

giặt giũ

c)

nấu cơm

d)

làm những việc nặg

6.

feed the baby

a)

sắp xếp đồ

b)

cho em bé ăn

c)

gấp qao

d)

bày bàn ăn

7.

fold the clothes

a)

cho em bé ăn

b)

gấp qao

c)

phơi qao

d)

bày bàn ăn

8.

bày bàn ăn

(a)  

9.

gia đình êm ấm

a)

famlily life

b)

loving/ close-knit family

c)

family reunion

d)

broken home

10.

broken home

a)

nhà chung

b)

nhà riêng

c)

gia đình tan vỡ

d)

gia đình đoàn tụ

11.

gia đình k êm ấm

(a)  

12.

family reunion

a)

gia đình ly hôn

b)

gia đình đoàn tụ

c)

gia đình tan vỡ

d)

gia đình êm ấm

13.

carefree childhood

a)

chăm sóc tuổi thơ

b)

tuổi thơ êm đềm

c)

tuổi thơ khó khăn

d)

tuổi thơ mơ mộng

14.

troubled childhood

a)

tuổi thơ êm đẹp

b)

thuổi thơ dữ dội

c)

tuổi thơ khó khăn

d)

tuổi thơ tan vỡ

15.

bitter divorce

a)

ly thân đơn phương

b)

li thân (do xích mích tình cảm)

c)

li thân và có tranh chấp tài sản

d)

li thân và có tránh chấp con cái

16.

messy divorce

a)

ly thân và có tranh chấp tài sản

b)

ly thân tránh chấp con cái

c)

ly thân đơn phương

17.

blue blood

a)

dòng giống hoàng tộc

b)

dòng giống hoàng thượng

c)

dòng giống thượng lưu

18.

a/ the blue - eyed boy

a)

đứa con ghẻ

b)

đứa con cưng

c)

đứa con của vua

d)

đưa con dòng giống

19.

sibling rivalry

a)

bất đồng quan điểm

b)

bất đồng giữ anh chị em

c)

bất đòng giữa cha mẹ

d)

bất đồng giữa hàng xóm

20.

divide/ split/ handle chores

a)

phân chia gia đình

b)

phân chia tài sản

c)

phân chia công việc

d)

phân chia công việc nhà

21.

prepare dinner

a)

nấu cơm

b)

nấu cơm tối

c)

nấu cơm trưa

d)

nấu cơm gia đình

22.

put away the clothes

a)

treo qao

b)

cất qao

c)

gấp qao

d)

phơi qao

23.

sweep the house

a)

dọn dẹp nhà cửa

b)

đổ rác

c)

quét nhà

d)

lau nhà

24.

take out the rubbish

a)

dọn bàn

b)

đổ cơm

c)

đổ rác

d)

đổ vỏ

25.

tidy up the house

a)

dọn căn bếp

b)

dọn dẹp nhà cửa

c)

dọn quần áo

d)

dọn ban công

26.

custody of the children

a)

quyền nuôi con

b)

quyền của con

c)

quyền lợi

27.

grant joint custody

a)

vợ chồng chu cấp tiền nuôi con

b)

vơ chồng giao quyền nuôi con

c)

vợ chồng cùng chia sẻ quyền nuôi con

d)

vợ chồng tranh giành quyền nuôi con

28.

award sole custody

a)

trợ cấp tiền nuôi con

b)

giao quyền nuôi con

c)

từ chối quyền nuôi con

29.

pay child support

a)

nhường quyền nuôi con

b)

trợ cấp tiền nuôi con

c)

quyền nuôi con

d)

giao quyền nuôi con

30.

take care of = look after

a)

xảy ra

b)

chăm sóc

c)

chẳm chỉ

d)

tìm tòi

31.

mối quan hệ hòa nhã, lịch thiệp, chan hòa với ai đó

(a)  

32.

be/keep on good terms with sb = .........

a)

be/get in the family way

b)

get along with sb

c)

keep on (well) w sb

d)

have a good relationship w sb

33.

take after

a)

trông thấy

b)

trông giống

c)

chăm sóc

d)

xảy ra

34.

come up

a)

nhượng lại

b)

xảy ra

c)

thành công

d)

chết

35.

get on

a)

truyền lại

b)

trông giống

c)

thành công

d)

xảy ra

36.

pass away

a)

truyền lại

b)

chết

c)

di truyền

d)

chưa chết

37.

pass down

a)

truyền lại

b)

hòa thuận

c)

nghiêm túc

d)

hòa thuận

38.

get along w sb

a)

hòa bình

b)

hòa thuận với ai

c)

hòa hợp

d)

hòa vào thiên nhiên

39.

buckle down

a)

;làm việc quá sức

b)

làm việc nghiêm túc

c)

làm việc chăm chỉ

d)

làm việc từ tốn

40.

run in the family

a)

cùng chung đặc điểm gi trong gdinh

b)

có nhiều điểm chung

c)

có nhiều điểm khác biệt

d)

khác nhau

41.

have a lot in common

a)

có nhiều điểm chung

b)

có nhiều điểm riêng

c)

có nhiều điểm chung trong gdinh

42.

the apple of one's eye

a)

người được yêu mến (tình cảm cha mẹ dành cho con cái)

b)

người được yêu thương (tình cảm gia đình)

c)

người bị ghét bỏ trong gia đình

43.

pride and Joy

a)

niềm tự hòa, hanh phúc

b)

niềm vinh dự

c)

niềm tự tin

d)

niềm tin chiến thắng

44.

to wear a pants

a)

người chịu trách nhiệm

b)

người nắm quyền trong nhà

c)

người trụ cột gia đình

d)

người không có quyền

45.

to rule the roost

a)

người chịu tránh nhiệm chính

b)

người nắm quyền gia đình

c)

người quyết định mọi việc

46.

bring home the bacon

a)

ngày đáng nhớ

b)

kiếm tiền nuôi gia đình

c)

kiếm sống

d)

kiếm đủ sống

47.

make/earn a living

a)

kiếm tiền

b)

kiếm sống

c)

kiếm cơm

d)

kiếm đủ sống

48.

make ends meet

a)

kiếm đủ sống

b)

kiếm sống

49.

a red-letter day

a)

ngày đáng nhớ

b)

ngày kỉ niệm

c)

ngày tuyệt vời

50.

chip off the old block

a)

nai lưng ra làm cật lực

b)

con giống ba mẹ như đúc

c)

đáng đồng tiền bát gạo

51.

breal one's neck

a)

nai lưng ra làm cật lực

b)

con giống ba mẹ như đúc

c)

đấng đồng tiền bát gạo

52.

Apple doesn't fall far from tree

a)

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

b)

đáng đồng tiền bát gạo

c)

đần ông xây nhà đàn bà xây tổ ấm

53.

đáng đồng tiền bát gạo

(a)  

54.

nỗi ô nhục, xấu hổ của gia đình

(a)  

55.

đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

(a)  

56.

trông rất giống ai đó

a)

Black sheep of the family

b)

Be the spitting image of sb

c)

Apple doesn't fall far from tree

d)

Bang for the buck

57.

cầu hôn

(a)  

58.

Have a bun in the oven = Be/get in the family way = be pregnant


(a)  

59.

Follow in someone's footsteps

(a)  

60.

điều gi đó đã ăn sâu vào máu của gdinh

(a)  

61.

sinh ra trong 1 gdinh giàu có, khá giả

(a)  

62.

máu mủ ruột thit



(a)  

63.

trở nên xa cách với ai

(a)  

64.

nuông chiều, chiều hư đứa trẻ

(a)  

65.

cân nhắc những ưu và nhược điểm

(a)  

66.

Learn sth at mother's knee

a)

học được điều gì từ khi còn rất nhỏ

b)

ganh đưa trong gia đình

c)

nuông chiều đứa trẻ