Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 U4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sculpture

a)

bảo tồn

b)

khác biệt

c)

giải thích

d)

điêu khắc

2.

Spiritual

a)

thuộc về tinh thần

b)

hiện vật

c)

bảo vệ

d)

khác biệt

3.

Khác biệt

(a)  

4.

explain (v)

a)

truyền xuống

b)

bảo tồn

c)

giải thích

d)

được công nhận

5.

preserve

a)

bảo tồn

b)

truyền lại

c)

giải thích

d)

đặc biệt

6.

accepted

a)

ý kiến

b)

được chấp nhận

c)

truyền lại

d)

bảo vệ

7.

viết nghĩa tiếng Việt của từ: special (adj)

(a)  

8.

viết nghĩa tiếng Anh của từ: thế hệ

(a)  

9.

pass down (v)

a)

xã hội

b)

đồng ý

c)

giải thích

d)

truyền lại, truyền xuống

10.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ: opinion

(a)  

11.

Same trái nghĩa với difference

a)

True

b)

False

12.

social

a)

thuộc về xã hội

b)

ý kiến

c)

giải thích

13.

Totally

a)

văn hóa

b)

đa số

c)

thiểu số

d)

hoàn toàn, tổng cộng

14.

lời khen

a)

wrap

b)

compliment

c)

worship

d)

ancestor

15.

Anniversary

a)

ý kiến

b)

lễ kỉ niệm

c)

truyền thống

d)

phong tục

16.

Quy tắc ăn uống

a)

presentation

b)

table maner

c)

society

d)

minority

17.

Lí giải, giải thích

a)

accepted

b)

explain

c)

wrap

18.

gói quà

a)

gift

b)

lunar month

c)

chopsticks

d)

rice bowl

19.

Đôi đũa

a)

gift

b)

chopsticks

c)

rice bowl

d)

lucky money

20.

thuộc về tâm linh, tinh thần

(a)  

21.

fork

a)

dao

b)

nĩa

c)

bát

d)

đĩa

22.

tray

a)

nĩa

b)

khay

c)

dao

d)

bát

23.

thiếu tôn trọng

a)

respect

b)

respectful

c)

disrespectful

d)

express

24.

respect

a)

bộc lộ

b)

tôn trọng

c)

không tôn trọng

d)

biểu diễn

25.

perform

a)

biểu diễn

b)

dạng

c)

bộc lộ

d)

răng, ngạnh

26.

phong cách sống

a)

lifestyle

b)

gathering

c)

express

d)

cutlery

27.

tu họp

a)

form

b)

gathering

c)

lifestyle

d)

perfom

28.

private

a)

cộng đồng

b)

tụ họp

c)

riêng tư

d)

bộc lộ

29.

nghĩa tiếng việt của từ:

wealthy

(a)  

30.

nghĩa tiếng anh của từ: cộng đồng

(a)  

31.

bộ dao nĩa

a)

sprong

b)

tray

c)

cutlery

d)

palm

32.

sponge cake

a)

giáng sinh

b)

bánh trung thu

c)

lễ hội

d)

bánh bông lan

33.

step into

a)

tôn trọng

b)

bước vào trong

c)

khen ngợi

d)

lễ hội

34.

break (a)   tradition by V-ing (phá vỡ truyền thống)

35.

(a)   the tradition of V-ing (làm theo truyền thống)

36.

According the tradition nghĩa là gì?

(a)  

37.

There’s a (a)   that (có 1 truyền thống là)

38.

It’s the (a)   for somebody to V (có 1 phong tục cho ai làm gì)

39.

"bắt buộc, ép buộc" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

40.

"thờ cúng" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

41.

"cởi, bỏ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

42.

"đề cập" trong tiếng Anh à gì?

(a)  

43.

"đúng (giờ)" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

44.

"giải thích" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

45.

"phong tục" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

46.

"truyền thống" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

47.

"chấp nhận" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

48.

"đặc biệt" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

49.

"truyền lại" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

50.

"thế hệ, đời" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

51.

"chính xác" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

52.

"xã hội" trong tiếng Anh là gì?

(a)