Font size
WorksheetsMarugoto A1_Review Topic 6
Total questions: 31
Worksheet time: 35mins
しゅみ
ý nghĩa
sở thích
bóng đá
âm nhạc
えいが
bức tranh
âm nhạc
phim
sách
おんがく
âm nhạc
môn thể thao
(việc) đọc sách
phim
どくしょ
thể thao
(việc) đọc sách
âm nhạc
chụp ảnh
スポーツ
chụp ảnh
đọc sách
nghe nhạc
thể thao
マンガを読みます。
みます
よみます
ききます
いいます
おんがくを聞きます。
いいます
はなします
ききます
よみます
えいがを見ます。
みます
いいます
ききます
します
Eメールを書きます。
いいます
します
ききます
かきます
しゃしんをとります
えをかきます
ゆっくりします
やきゅうをします
さんぽをします
A:しゅみは なんですか。
B:どくしょです。
A:___ほんが すきですか。
B:しょうせつが すきです。
(a)
A: やまとさん、テニスを よく しますか。
B: いいえ、 (a) しません。
Dịch hội thoại sau sang tiếng Nhật:
A: Bạn làm gì vào ngày nghỉ?
B: Vào ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi ở nhà.
まつり
buổi hòa nhạc
ngắm hoa
lễ hội
buổi đấu sumo
お花見
quay phim, chụp ảnh
buổi hòa nhạc
ngắm hoa
lễ hội
すもう
đấu sumo
ngắm pháo hoa
quay phim, chụp ảnh
show diễn thời trang
さつえい
đọc sách
nghe nhạc
quay phim, chụp ảnh
nghỉ ngơi
A: 花火たいかいは いつですか。
B: 4月4日です。
しちがつ
よっか
しがつ
ようか
しちがつ
ようか
しがつ
よっか
7月29日に Black Pinkのコンサートが ありますよ。
____いきませんか。
あまり
いっしょに
よく
ぜんぜん
らいしゅう さくらまつり(_) あります。
に
が
で
を
きのう きむらさんのうち(_)パーティーが あります。
に
を
で
が
ごご5じ(_)こうえんで ダンスコンテストが あります。
に
で
を
が
Nối kanji với ý nghĩa tương ứng:
一
二
三
四
五
Nối kanji với ý nghĩa tương ứng:
六
七
八
九
十
あした ファッションショーを (a) いきます。(みます)
A:しゅうまつ いっしょに カラオケを (a) いきませんか。(ききます)
B:もちろん!
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Có lễ hội bắn pháo hoa vào chủ nhật."
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Có buổi hòa nhạc ở hội trường quốc tế."
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Ngày mai cùng tớ đi đến công viên nhé?"
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
"Tuần sau tôi đi Nhật để xem concert."
すもう
đấu sumo
ngắm pháo hoa
quay phim, chụp ảnh
show diễn thời trang
