wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả a và c

2.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và c

3.

Chi phí sản xuất TBCN (k) là:

a)

k = m + c

b)

k = m + v

c)

k = c + v

d)

k = m + c + v

4.

Lượng lợi nhuận có thể là:

a)

Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

b)

Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

c)

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư.

d)

Bằng, hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư.

5.

Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư.

6.

Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào

a)

G = k – p

b)

G = k + m

c)

G = c + v

d)

G = k + p

7.

Công thức tính tỉ suất lợi nhuận là:

a)

p = [m/(c+v)]*100%

b)

p = [m/(k)]*100%

c)

p’ = [p/(c+v+m)]*100%

d)

p’ = (p/k)*100%

8.

Tư bản cho vay vận động theo công thức gì:

a)

T – H – T’

b)

T – H – T

c)

H – T’

d)

T – T’

9.

Công thức tính tỉ suất lợi tức là :

a)

p = (p’/TBCV)*100%

b)

p’ = (p/TBCV)*100%

c)

z’ = (z/TBCV)*100%

d)

z = (z’/TBCV)*100%

10.

Địa tô chênh lệch có mấy loại:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

11.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành chi phí sản xuất

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành giá trị hàng hóa

12.

Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:

a)

Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

b)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

c)

Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

d)

Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

13.

Thực chất lợi nhuận thương nghiệp là

a)

Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

b)

Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

c)

Một phần tỷ suất giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

d)

Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

14.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

b)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

c)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.

d)

Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

15.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

a)

Địa tô chênh lệch I; Địa tô chênh lệch II.

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

c)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

d)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.