wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn quản trị nguồn nhân lực Chương 3

Total questions: 19

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau Đúng hay Sai?

"Mô hình quản trị nguồn nhân lực là hình mẫu thực hiện quản trị nguồn nhân lực trong một tổ chức, bảo đảm phản ánh được quan điểm, phong cách và chiến lược quản trị nhân lực, qua đó đạt được mục tiêu đã định của tổ chức."

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Mô hình Michigan được phát triển bởi ai?

a)

John Dewey

b)

Max Weber

c)

Karl Marx

d)

Devanna Fombrun, Tychi

3.

Mô hình Michigan là mô hình là lấy ​ (a)   làm thước đo, tập trung nhiều vào việc khai thác ​ (b)   trong doanh nghiệp.

Choose from the below words
hiệu quả công việc
tính kết nối giữa các hoạt động
tiềm năng nhân lực
4.

Sắp xếp các bước thực hiện mô hình quản trị nhân lực Michigan

a)

Tuyển dụng

b)

Đánh giá hiệu quả, năng suất

c)

Quyết định mức lương thưởng

d)

Phát triển nâng cao nhân lực

1)
2)
3)
4)
5.

Đâu là ưu điểm của mô hình Michigan?

a)

Có nhiều phương án cho quá trình tuyển dụng

b)

Đưa ra quyết định đúng và nhanh

c)

Quá trình quản trị được chủ động

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Theo mô hình Harvard thì người lao động không chỉ làm việc dựa trên mức lương thưởng mà còn bị tác động lớn bởi các yếu tố nào?

a)

Ảnh hưởng của người lao động

b)

Dịch chuyển nhân sự

c)

Chế độ làm việc

d)

Hệ thống công việc

7.

Theo mô hình Harvard: Chính sách nhân sự áp dụng cho mỗi doanh nghiệp cần đảm bảo kết quả nhân sự đạt 4 tiêu chí (4C). Em hãy chọn nghĩa tiếng việt tương ứng với 4 tiêu chí đó.

8.

Mô hình Harvard lập luận rằng: Nếu một chiến lược HRM có thể đáp ứng đầy đủ nhu cầu phúc lợi cho (a)   , sẽ làm tiền đề nâng cao hiệu suất, giúp tổ chức cạnh tranh mạnh mẽ với thị trường quốc tế, đồng thời mang lại những lợi ích không chỉ cho doanh nghiệp mà còn cho xã hội.

9.

Ghép tên văn hóa làm việc của người Nhật Bản với hình minh họa tương ứng

a)

1.

Làm việc đúng giờ

b)

2.

Luôn tôn trọng nhau

c)

3.

Biết nhận lỗi sai

d)

4.

Học hỏi kinh nghiệm từ người khác

e)

5.

Nỗ lực làm việc

10.

Theo mô hình Nhật Bản, có mấy nhân tố là cơ sở cho việc quản trị nhân sự và tổ chức sản xuất ở Nhật Bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Việc áp dụng Mô hình Nhật Bản, có thể đem lại khó khăn gì cho doanh nghiệp?

a)

Bỏ lỡ nguồn nhân lực trẻ

b)

Dễ xảy ra mâu thuẫn nội bộ

c)

Thiếu sự tin tưởng giữa sếp và nhân viên

d)

Năng suất lao động giảm

12.

Mô hình Tổng thể định hướng viễn cảnh là mô hình quản trị nhân sự mà hệ thống các chính sách và biện pháp quản trị nhân lực hướng tới 1 hình ảnh rõ ràng trong tương lai: ​ (a)   -> ​ (b)   -> ​ (c)  

Choose from the below words
viễn cảnh
chiến lược
tác nghiệp
mục tiêu
phát triển
13.

Theo mô hình Tổng thể định hướng viễn cảnh, mục tiêu của tổ chức nhằm phục vụ cho ai?

a)

Khách hàng

b)

Cổ đông

c)

Nhân viên

d)

Môi trường

14.

Theo mô hình Tổng thể định hướng viễn cảnh, ưu tiên tuyển dụng nhân lực nội bộ. Điều này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khu vực công là những ​ (a)   , cơ quan và hoạt động được điều hành hoặc tài trợ bởi (b)   hoặc từ các nguồn tài chính khác như ​ (c)   , các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức tư nhân.

Choose from the below words
chính phủ
cá nhân
tổ chức
16.

Nhận định nào đúng về mô hình Khu vực công?

a)

Ứng viên phải đáp ứng được trình độ và lĩnh vực chuyên môn nhất định

b)

Chú trọng tuyển dụng lao động nội bộ và thân nhân của người đang làm việc

c)

Khi nhân viên không đáp ứng được yêu cầu công việc sẽ bị sa thải

d)

Chưa có hệ thống lương rõ ràng

17.

Doanh nghiệp Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà nước ​ (a)   , thành lập và tổ chức​ (b)   , hoạt động kinh doanh hay hoạt động công ích nhằm thực hiện các ​ (c)   do Nhà nước giao.

Choose from the below words
đầu tư vốn
quản lý
mục tiêu kinh tế xã hội
18.

Chọn nhận định đúng về mô hình doanh nghiệp nhà nước

a)

Có 2 hình thức tuyển dụng nhân lực là lâu dài và tạm thời.

b)

Việc đánh giá nhân viên có tính chủ quan hoặc định kiến.

c)

Quy chế trả lương riêng, hệ số lương theo quy định của Nhà nước.

d)

Chưa chú ý đến tính chuyên môn hóa các chức danh công việc.

19.

Doanh nghiệp ngoài nhà nước là loại doanh nghiệp không có vốn đầu tư của ​ (a)   mà toàn bộ vốn, tài sản lợi nhuận đều thuộc sở hữu của ​ (b)   hoặc tập thể.

Choose from the below words
nhà nước
tư nhân