wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính tiền tệ - Lý thuyết cơ bản

Total questions: 18

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vòo tính chất pháp lý, thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường nợ và Thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tiền tệ và Thị trường vốn

c)

Thị trường chính thức và thị trường không chính thức

d)

Thị trường sơ cấp và Thị trường thứ cấp

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thị trường vốn là thị trường mua bán

1.

Các công cụ tài chính trung, dài hạn

b)

Thị trường chứng khoán sơ cấp là thị trường mua bán

2.

Các chứng khoán phát hành lần đâù

c)

Thị trường nợ là thị trường mua bán

3.

Các công cụ nợ

d)

Thị trường tiền tệ là thị trường mua bán

4.

Ngoại tệ các loại

e)

Thị trường phi tập trung là thị trường mua bán

5.

Các chứng khoán chưa được niêm yết

3.

Tiền đề có ý nghĩa quyết định sự ra đời Tài chính là ​ (a)   ​ dưới định hướng phát triển của​ ​ (b)  

Choose from the below words
Sự phát triển sản xuất,trao đổi,ra đời của tiền tệ
Sự ra đời của Nhà nước
Sự ra đời của tiền tệ
Nhà nước
quỹ tiền tệ
Thị trường
4.

Các công cụ tài chính nào sau đây được mua bán trên thị trường vốn cổ phần

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Ngoại tệ các loại

c)

Thương phiếu

d)

Cổ phiếu

5.

Chức năng giám đốc là chức năng

a)

Luôn diễn ra trước chức năng phân phối

b)

Chỉ diễn ta ở lĩnh vực sản xuất

c)

Luôn gắn liền với chức năng phân phối

d)

Luôn diễn ra sau chức năng phân phối

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là

1.

Chức năng trung gian trao đổi

b)

Chức năng quan trọng nhất của thị trường tài chính là

2.

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng quan trọng của Trung gian tài chính là

3.

Chức năng dẫn vốn

7.

Sắp xếp công cụ tài chính được trao đổi trên các thị trường sau

Categorize the following

Thương phiếu

Hợp đồng mua lại chứng khoán

Tín phiếu kho bạc

Chứng chỉ tiền gửi

Thanh toán liên ngân hàng

Cổ phiếu

Trái phiếu

Chứng chỉ quỹ

Cho vay thế chấp

Thị trường tiền tệ
Thị trường vốn
8.

Lãi suất tái chiết khấu là lãi suất

a)

Do NHTW ấn định cho NHTM trên các giấy tờ có giá

b)

Do NHTW ấn định cho khách hàng cá nhân trên các giấy tờ có giá

c)

Do NHTM ấn định cho khách hàng cá nhân trên các giấy tờ có giá

d)

Do NHTM ấn đinh cho các NHTM khác trên các giấy tờ có giá

9.

Khối tiền có tính thanh khoản cao nhất là

a)

Khối tiền giao dịch

b)

Khối tiền mở rộng

c)

Khối tiền tài sản

d)

Khối tiền cần thiết trong lưu thông

10.

Ngân hàng trung ương công bố lãi suất nào sau đây làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

a)

Lãi suất cho vay

b)

Lãi suất tiền gửi

c)

Lãi suất cơ bản

d)

Lãi suất sàn

11.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa

a)

Ngân hàng trung ương và ngân hàng thuương mại dưới hình thức cho vay vốn

b)

Ngân hàng thuương mại và tổ chức, cá nhân dưới hình chưc huy động cho vay vốn

c)

người mua người bán dưới hình thức cho vay tạm thời

d)

Ngân hàng và cá nhân dưới hình thức mua chịu trả góp

12.

Khi các yếu tố khác không đổi, tỷ giá hối đoái giảm thì hoạt động xuất khẩu sẽ​ (a)  

Choose from the below words
giảm
tăng
Không ảnh hưởng
13.

Ngân hàng trung ướng bán vàng sẽ làm lượng cung tiền ​ (a)  

Choose from the below words
giảm
tăng
Không ảnh hưởng
14.

Ngân hàng trung ương mua lại hối phiếu sẽ làm lượng cung tiền

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng, có thể giảm

15.

Công cụ của tín dụng thuương mại là

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Chứng khoán phái sinh

16.

Tín dụng trung và dài hạn nhằm mục đích

a)

Bổ sung vốn lưu động cho doanh nghiệp

b)

Bổ sung vốn cố định

17.

Lãi suất tái chiết khấu làm cơ sở để ấn định

(a)   ​ ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất huy động vồn

Lãi suất chiết khấu
Lãi suất cho vay
Lãi suất liên ngân hàng
18.

Siêu lạm phát

a)

Là lạm phát có thể kiểm soát được

b)

Giá cả hàng hoá giảm đột ngột

c)

Giá cả hàng hoá không ngừng tăng lên

d)

Hàng hoá được mua bán bằng vàng và ngoại tệ