wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 02 ĐVTA

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của trọng âm phụ như thế nào so với trọng âm chính ?

a)

đứng ngay trước

b)

đứng sau

c)

đứng trước và cách 1 âm tiết

d)

đứng sau và cách 1 âm tiết

2.

Chọn từ có trọng âm (chính) khác với các từ còn lại
A. information B. operation C. disability D. imagination

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn từ có trọng âm (chính) khác với các từ còn lại
A. confidential B. cultivate C. payment D. musical

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Từ có 2 âm tiết kết thúc là [ect], trọng âm nằm ở đâu ?

a)

là [ect]

b)

ngay trước [ect]

c)

cách [ect] 1 âm tiết

d)

âm đầu tiên

5.

Nguyên âm [o] trong từ negotiation được xác định là gì?

a)

/ ɒ /

b)

/ ou /

c)

/ ə /

d)

/ a /

6.

Chọn từ có trọng âm (trọng âm chính) khác với các từ còn lại

a)

 promotion

b)

grenade

c)

optional

d)

constrain

7.

Chọn từ có trọng âm (trọng âm chính) khác với các từ còn lại

a)

misquote

b)

obviate

c)

remind

d)

corruption

8.

Nguyên âm [ i ] trong từ kind được đọc là gì

a)

/ ai /

b)

/ i /

c)

con không biết ạ

9.

Nguyên âm [u] trong từ  ' corruption ' được xác định là gì ?

a)

/ u: /

b)

/ ju: /

c)

/ ə /

d)

/ ʌ /

10.

Trọng âm của từ ' establish ' là âm nào ?
( chú ý : chỉ viết nguyên âm )

(a)  

11.

Chọn từ có trọng âm (trọng âm chính) khác với các từ còn lại

a)

introduction

b)

revolution

c)

collocation

d)

approachability

12.

Xác định trọng âm từ waitress

( chỉ viết nguyên âm )

(a)  

13.

Chọn từ có nguyên âm [a] phát âm khác với các từ còn lại

a)

population

b)

optional

c)

cultivate

d)

forgave

14.

Chọn từ có nguyên âm [u] phát âm khác với các từ còn lại

a)

discussion

b)

cultivate

c)

opportunity

d)

construction

15.

Âm [o] trong từ population được xác định phiên âm là gì ?

a)

/ ou /

b)

/ ɒ /

c)

/ ə /

d)

/ o /

16.

Chọn từ có nguyên âm [a] phát âm khác với các từ còn lại

a)

democratic

b)

emotional

c)

plan

d)

fantastic

17.

Chọn từ có nguyên âm [o] phát âm khác với các từ còn lại

a)

confidential

b)

demotion

c)

negotiation

d)

revoke

18.

Dựa vào phiên âm, điền âm còn thiếu trong từ dưới đây :

f_ke

/feik/

(a)  

19.

Chọn từ có nguyên âm [u] phát âm khác với các từ còn lại

a)

instruction

b)

substantial

c)

discussion

d)

corruption

20.

Điền chữ còn thiếu trong từ dưới đây

(a)   een

/ kwi:n /