wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kl kiềm

Total questions: 222

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

3.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

5.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

7.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

8.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

9.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

10.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

11.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

12.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

13.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

14.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

15.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

16.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

17.

Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch NaOH.

b)

Điện phân nóng chảy NaOH.

c)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.

18.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.

c)

Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

d)

D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

20.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

22.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

23.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

24.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

25.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

26.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

27.

Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch NaOH.

b)

Điện phân nóng chảy NaOH.

c)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.

28.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.

c)

Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

d)

D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

30.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

31.

Oxit của kim loại kiềm : Li2O,Na2O,K2O,Rb2O,Cs2OLi_2O,Na_2O,K_2O,Rb_2O,Cs_2O  

Lần lượt có những màu sắc biến đổi như thế nào?

a)

từ trắng đến da cam

b)

từ vàng sang trắng

c)

từ da cam sang đỏ

d)

từ da cam sang nâu

32.

Khi điều chế Na,người ta điện phân nóng chảy NaCl với anot làm bằng?

a)

thép

b)

nhôm

c)

than chì

d)

magie

33.

Hoàn thành phương trình hóa học sau: Na2CO3.10H2O(s)?Na_2CO_3.10H_2O\left(s\right)\rightarrow?  

a)

Na2CO3.H2O(s)+9H2O(l)Na_2CO_3.H_2O\left(s\right)+9H_2O\left(l\right)  

b)

không xảy ra phản ứng

c)

Na2CO3+H2O+CO2Na_2CO_3+H_2O+CO_2  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

34.

Tính chất lí học của kim loại kiềm?

a)

nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy đều thấp giảm từ Li đến Cs,

b)

các kim loại kiềm đều nhẹ,mềm có thể cắt bằng dao .

c)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

35.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

36.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHSO4NaHSO_4  

b)

NaOH

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

NaCl

37.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

38.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

39.

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na,K,Mg

b)

Be,Mg,Ca

c)

Li,Na,Ca

d)

Li,Na,K

40.

Viết phương trình phản ứng khi Na2CO3 bị thủy phân

a)

Na2CO3+H20

\leftrightarrow NaHCO3+NaOH

b)

Na2CO3+H20

\leftrightarrow NaOH+CO2+H2

c)

Na2CO3+H2O

\leftrightarrow NaOH+CO+H2

d)

cả 3 phương án trên đều sai.

41.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

42.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

44.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

45.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

46.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

47.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

48.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

49.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

NaOH và H2.

d)

Cl2.

50.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

51.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

52.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

53.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

54.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

55.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

56.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

57.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

58.

Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là

a)

A. 9,2. 

b)

B. 2,3. 

c)

C. 7,2.

d)

D. 4,6.

59.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

60.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

61.

Oxit của kim loại kiềm : Li2O,Na2O,K2O,Rb2O,Cs2OLi_2O,Na_2O,K_2O,Rb_2O,Cs_2O  

Lần lượt có những màu sắc biến đổi như thế nào?

a)

từ trắng đến da cam

b)

từ vàng sang trắng

c)

từ da cam sang đỏ

d)

từ da cam sang nâu

62.

Khi điều chế Na,người ta điện phân nóng chảy NaCl với anot làm bằng?

a)

thép

b)

nhôm

c)

than chì

d)

magie

63.

Hoàn thành phương trình hóa học sau: Na2CO3.10H2O(s)?Na_2CO_3.10H_2O\left(s\right)\rightarrow?  

a)

Na2CO3.H2O(s)+9H2O(l)Na_2CO_3.H_2O\left(s\right)+9H_2O\left(l\right)  

b)

không xảy ra phản ứng

c)

Na2CO3+H2O+CO2Na_2CO_3+H_2O+CO_2  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

64.

Tính chất lí học của kim loại kiềm?

a)

nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy đều thấp giảm từ Li đến Cs,

b)

các kim loại kiềm đều nhẹ,mềm có thể cắt bằng dao .

c)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

65.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

66.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHPO4NaHPO_4  

b)

NaOH

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

NaCl

67.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

68.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

69.

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na,K,Mg

b)

Be,Mg,Ca

c)

Li,Na,Ca

d)

Li,Na,K

70.

Viết phương trình phản ứng khi Na2CO3 bị thủy phân

a)

Na2CO3+H20

=NaHCO3+NaOH

b)

Na2CO3+H20

=NaOH+CO2+H2

c)

Na2CO3+H2O

=NaOH+CO+H2

d)

cả 3 phương án trên đều sai.

71.

Kim loại kiềm nào bốc cháy ngay trong nước?

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

72.

Kim loại kiềm sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

73.

Có 4 mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Ag. Nếu chỉ dùng H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được mấy kim loại?

(a)  

74.

Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với:

a)

Zn

b)

Fe

c)

CuO

d)

CaCO3

75.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

C và CO2

d)

S và H2S

76.

Dùng thêm thuốc thử nào để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là?

a)

Cu

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaNO3

d)

dung dịch BaCl2

77.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

78.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

(a)  

79.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

80.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha loãng dung dịch axit X bằng rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. HNO3.

d)

D. H3PO4.

81.

Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người

ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng

a)

A. H2O.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. H2SO4 loãng.

d)

D. BaCl2 loãng.

82.

Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc

a)

A. Ag

b)

B. Cu

c)

C. Fe

d)

D. Mg

83.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

3s1

84.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

85.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na, Ca

b)

Na, K

c)

Na, Ba

d)

Ca, K

86.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2

b)

NaOH và H2

c)

Na2O và H2

d)

NaOH và O2

87.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaNO3

88.

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

thuỷ luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

89.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

90.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHSO4.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

NaCl.

91.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

92.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4

b)

KNO3

c)

KOH

d)

CaCl2

93.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

94.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

95.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

96.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

97.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

99.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

100.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

101.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

102.

Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.  

b)

HCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

H2SO4.

103.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

104.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

105.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

106.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

107.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

108.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

109.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

110.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

111.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

112.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

113.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

114.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

115.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

116.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

117.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

118.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

K

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ba

119.

Kim loại kiềm sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

120.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

121.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

A. ns2np1.     

b)

B. ns1

c)

C. ns2

d)

D. ns2np2.

122.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

123.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg

d)

D. Ca.

124.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.    

d)

D. 2.

125.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.   

b)

B. NaOH và H2.        

c)

C. Na2O và H2.   

d)

D. NaOH và O2.

126.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

  A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

127.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngâm trong giấm.

b)

B. Ngâm trong etanol.

c)

C. Ngâm trong nước.

d)

D. Ngâm trong dầu hỏa.

128.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

(a)  

129.

Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là

a)

A. 9,2. 

b)

B. 2,3. 

c)

C. 7,2.

d)

D. 4,6.

130.

Lấy 27,3 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

(a)  

131.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với các kim loại kiềm

a)

có 1 electron lớp ngoài cùng.             

b)

đều là các kim loại có tính oxi hóa mạnh

c)

là các kim loại cứng, nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

là các nguyên tử có bán kính nhỏ nhất trong mỗi chu kỳ

132.

Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy

c)

Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl

d)

Điện phân dung dịch NaCl

133.

Cho các chất sau đây: khí CO2, dung dịch CuSO4, dung dịch Ba(NO3)2, CuO (rắn), dung dịch H2SO4, dung dịch MgCl2, dung dịch KNO3, P2O5 (rắn). Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

134.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4

135.

Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là

a)

ngâm trong nước

b)

ngâm trong rượu

c)

ngâm trong dầu hỏa

d)

để trong không khí

136.

Cho các mệnh đề sau:

(1) Cho một mẩu kim loại natri vào dung dịch đồng sunfat thấy sủi bọt khí và có kết tủa xanh.

(2) Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CO3 thấy vừa có bọt khí vừa có kết tủa trắng.

(3) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn sẽ thu được nước Giaven.

(4) Phân hủy NaHCO3 thu được NaOH và CO2.

(5) Cho natri vào nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein thấy nước chuyển sang màu hồng.

Số mệnh đề đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

137.

Hòa tan 3,9 gam K vào 196,2 gam nước thu được dung dịch X có nồng độ phần trăm chất tan là:

a)

2,6%

b)

6,2%

c)

2,8%

d)

8,2%

138.

Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là

a)

LiCl. (Li = 7; Cl = 35,5)    

b)

NaCl. (Na = 23; Cl = 35,5)

c)

KCl. (K = 39; Cl = 35,5)

d)

RbCl. (Rb = 85; Cl = 35,5)

139.

Hấp thụ 17,6 gam CO2 vào 200 gam dung dịch KOH x% thu được dung dịch chứa 20,7 gam K2CO3 và y gam KHCO3. Giá trị của x và y là

a)

x=15,4 và y=25

b)

x=11,2 và y=25 

c)

x=8,4 và y=10 

d)

x=18,2 và y=10 

140.

Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại natri vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ V mL dung dịch H2SO4H_2SO_4  0,5M. Giá trị V là

a)

25

b)

100

c)

50

d)

75

141.

Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

19,15

b)

24,55

c)

20,75

d)

30,10

142.

Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2 (đktc). Khối lượng kim loại Na trong X là

a)

0,276 gam.

b)

0,345 gam.

c)

0,230 gam.

d)

0,115 gam.

143.

Cho 2,464 lít CO2 ( đktc ) đi qua dung dịch NaOH , người  ta thu được 11,44 gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3. Khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là

a)

8,4 gam và 1,06 gam

b)

10,6 gam và 0,84 gam

c)

5,3 gam và 6,14 gam

d)

3,04 gam và 8,4 gam

144.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A. Cho các mệnh đề sau đây:

(1) Dung dịch A chứa muối trung hòa và bazơ dư.

(2) Dung dịch A chứa 2 chất tan với tổng khối lượng là 13,7 gam.

(3) Dung dịch A vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng được với NaOH

(4) Dung dịch A có thể làm xanh giấy quỳ tím.

Số mệnh đề đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,04M và H2SO4H_2SO_4 0,03M  cần dùng để trung hòa X là

a)

150 mL

b)

300 mL

c)

900 mL

d)

600 mL

146.

Đốt CaCl2 cho ngọn lửa màu

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ cam

c)

Màu đỏ son

d)

Màu đỏ tía

147.

Đốt NaNO3 cho ngọn lửa màu

a)

Màu tím

b)

Màu lục hơi vàng

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ cam

148.

KCl

a)

Màu tím

b)

Màu đỏ tía

c)

Màu tím

d)

Màu đỏ son

149.

NaCl

a)

Màu đỏ son

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ tía

d)

Màu lục hơi vàng

150.

Cho 4 nguyên tố 19K ; 21Sc ; 29Cu ; 24Cr. Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1:

a)

K; Cr; Cu  

b)

K; Sc; Cu

c)

K; Sc; Cr 

d)

Cu ; Sc; Cr

151.

Người ta có thể điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

thuỷ luyện

b)

điện phân dd muối clorua của kim loại kiềm

c)

nhiệt luyện  

d)

điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm

152.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:                                                                                              

a)

400

b)

300

c)

100

d)

200

154.

Số mol khí H2 thoát ra khi cho 0,2 mol Na vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn là:

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,4

d)

0,3

155.

Natri hiđrocacbonat (natribicacbonat) có nhiều ứng dụng trong thực tế, đời sống như dùng để tạo bọt và tăng pH trong các loại thuốc sủi bọt, làm bột nở tạo xốp cho nhiều loại bánh, thêm vào xốt cà chua hay nước chanh để làm giảm nồng độ axit..., để xác định hàm lượng phần trăm natri hiđrocacbonat không rõ nguồn gốc, người ta cho 8 gam mẫu chất tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 2,016 lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Hàm lượng phần trăm natri hiđrocacbonat có trong mẫu chất đó là: 

a)

84%

b)

94,5%

c)

47,25%

d)

41%

156.

Cho Na vào nư­ớc  thì thu đư­ợc sản phẩm là:  

a)

H2 và một dung dịch làm hồng phenoltalein.

b)

H2 và một kết tủa.

c)

H2 và một dung dịch làm xanh quì tím. 

d)

H2 và một muối.     

157.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?  

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

c)

Điện phân NaOH nóng chảy. 

d)

Điện phân NaBr nóng chảy.

158.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí:  

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2.

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2.

c)

NH3, SO2, CO, Cl2

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2.

159.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là:    

a)

10,6 gam.

b)

21,2 gam.

c)

15,9 gam.

d)

5,3 gam.

160.

Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

Rb

b)

Fr

c)

Cs

d)

Ra

161.

Khi đi từ Li đến Cs thì nhận định nào chưa đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

b)

Tính khử tăng dần

c)

Độ cứng tăng dần

d)

đều có 1 electron lớp ngoài cùng

162.

Nhóm gồm các kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:

a)

Li, Ca, Sr

b)

Ba, Mg, K

c)

Na, Mg, Cs

d)

Rb, Be, Sr

163.

Hệ số của HNO3 trong pt phản ứng Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + N2O + H2O là:

a)

8

b)

10

c)

16

d)

18

164.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

165.

Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?

a)

Ngâm chìm trong dầu hỏa

b)

Ngâm chìm trong nước

c)

Để trong hũ rồi đậy nắp kín

d)

Ngâm chìm trong ancol

166.

Khi cho miếng Ba vào dung dịch CuSO4, không thu được chất nào dưới đây?

a)

Cu

b)

H2

c)

Cu(OH)2

d)

BaSO4

167.

Điều nào đúng khi nói về kim loại kiềm thổ?

a)

có 2 electron ở lớp ngoài cùng

b)

Màu xám

c)

Khối lượng riêng cao

d)

Tính khử mạnh, giảm dần khi đi từ Be đến Ba

168.

Để điều chế được Na kim loại, người ta làm cách nào?

a)

Điện phân dung dịch NaCl

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

Điện phân nóng chảy Na2O

d)

Khử Na2O bằng khí CO ở nhiệt độ cao

169.

Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:

a)

Xanh da trời

b)

Đỏ tía

c)

Hồng tím

d)

Lục sẫm

170.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là

a)

K

b)

Li

c)

Cs

d)

Na

171.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

Al

c)

Na

d)

Ca

172.

Kim loại kiềm mềm nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Cs

173.

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cs

174.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+1

c)

-1

d)

+3

175.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

176.

Các kim loại kiềm có

a)

độ cứng thấp

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

khối lượng riêng lớn

d)

tính khử yếu

177.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH

d)

NaH

178.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xesi được dùng làm tế bào quang điện

b)

Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không

c)

Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp

179.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

180.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

181.

Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình

a)

khử ion Na+

b)

oxi hóa ion Na+

c)

khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

182.

Hãy chọn các chất tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Na

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

Na2SO4

183.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là

a)

NaOH

b)

Na

c)

K

d)

KHCO3

184.

Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

KCl

b)

Al

c)

NaHCO3

d)

CO2

e)

Al(OH)3

185.

Các chất tác dụng được với dung dịch Na2CO3

a)

HCl

b)

KOH

c)

BaCl2

d)

NaHSO4

e)

FeS

186.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NaHCO3 có tính lưỡng tính

b)

Na không tác dụng với dung dịch NaCl

c)

NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH

d)

Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2

187.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Na2CO3 được dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, giấy, sợi

b)

Thuốc súng là hỗn hợp gồm KCl, S, C

c)

Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm gồm K2O, NO2,O2

d)

Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm gồm Na2O,CO2 ,H2O

188.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

189.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

190.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

191.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

ancol etylic

c)

dầu hoả

d)

phenol lỏng

192.

Cấu hình electron chung của các kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s2

d)

3s1

193.

Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm

a)

Na - K - Cs - Rb - Li

b)

Cs - Rb - K - Na - Li

c)

Li - Na - K - Rb - Cs

d)

K - Li - Na - Rb - Cs

194.

Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?

a)

K

b)

Ag

c)

Au

d)

Ne

195.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

a)

Na, K, Mg

b)

Be, Mg, Ca

c)

Na, K, Li

d)

K, Na, Ag

196.

Kim loại Na, K, Li được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện

b)

điện phân nóng chảy

c)

thuỷ luyện

d)

điện phân dung dịch

197.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

198.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

199.

Kim loại kiềm sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

200.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

201.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

202.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

203.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

204.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

205.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg

d)

D. Ca.

206.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.    

d)

D. 2.

207.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

  A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

208.

Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là

a)

A. 9,2. 

b)

B. 2,3. 

c)

C. 7,2.

d)

D. 4,6.

209.

Số mol khí H2 thoát ra khi cho 0,2 mol Na vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn là:

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,4

d)

0,3

210.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

211.

Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí thoát ra ở anot và 6,9 gam kim loại ở catot. Kim loại đó là

a)

Na (23)

b)

Ba (137)

c)

Ca (40)

d)

K (39)

212.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

213.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

214.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

215.
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
a)
Na2CO3.
b)
NaCl.
c)
NaHCO3.
d)
KCl.
216.
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
KCl.
b)
KOH.
c)
NaCl
d)
K2CO3.
217.
Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
a)
150 ml.
b)
300 ml.
c)
600 ml.
d)
900 ml.
218.

Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam K kim loại vào nước dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

3,36.

c)

1,12.

d)

2,24.

219.

Cho 3,9 gam kali vào 101,8 gam nước thu được dung dịch KOH có nồng độ % là bao nhiêu ?

a)

5,31%.

b)

5,20%.

c)

5,30%.

d)

5,50%.

220.

Cho 8,5g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau (trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) tác dụng với nước (dư), thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:

a)

Li (7), Na (23).

b)

Na (23), K (39).

c)

K (39), Rb (85).

d)

Rb (85), Cs (133).

221.

Cho 23 gam Na vào 500 gam nước thu được dung dịch X (coi nước bay hơi không đáng kể). Nồng độ % của dung dịch X là:

a)

12,00%.

b)

7,66%.

c)

6,68%.

d)

8,00%.

222.

Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,3.

b)

0,4.

c)

0,1.

d)

0,2.