Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MY FAMILY

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
a)

grandparents

b)

father

c)

aunt

d)

brother

2.
a)

grandfather

b)

grandmother

c)

father

d)

sister

3.
a)

aunt

b)

uncle

c)

grandmother

d)

grandfather

4.
a)

uncle

b)

aunt

c)

sister

d)

brother

5.

Điền vào chỗ trống:

_ rother

a)

w

b)

v

c)

u

d)

b

6.
a)

Dad

b)

Mom

c)

Grandmother

7.

I love my :

(a)  

8.

Đáp án nào có nghĩa là chú, bác

a)

dad

b)

uncle

c)

grandmother

d)

son

9.

Điền vào chỗ trống:

sis_er

a)

b

b)

i

c)

t

d)

a

10.
a)

daughter

b)

son

c)

mom

d)

divorced

11.

Đâu là nghĩa của từ wife:

a)

Mẹ

b)

Vợ

c)

Chồng

d)

Ông

12.

Điền từ từ vào chỗ trống

_usband

a)

C

b)

A

c)

B

d)

H

13.
a)

daughter

b)

son

c)

mom

d)

dad

14.

Điền từ vào chỗ trống:

s_n

a)

a

b)

i

c)

o

d)

u

15.

Từ nào có nghĩa là cháu trai

a)

son

b)

nephew

c)

daughter

d)

mom

16.

Nghĩa của từ niece là:

a)

cháu trai

b)

con trai

c)

mẹ

d)

cháu gái

17.

Đâu là nghĩa của từ cousin :

a)

anh hoặc em họ

b)

bố

c)

con gái

d)

bà

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

in-l_ws

a)

u

b)

b

c)

a

d)

m

19.

Đâu có nghĩ là cháu của ông bà :

a)

grandpa

b)

grandma

c)

grandchildren

d)

grandparents

20.

Đâu có nghĩa là kết hôn

a)

married

b)

divorced

c)

dad

d)

separated

21.

Nghĩa của từ separated là gì

a)

kết hôn

b)

con trai

c)

chia rẽ

d)

ông bà

22.

Nghĩa tiếng anh của bạn cùng lớp là gì:

(a)  

23.

Đồng nghiệp trong tiếng anh là gì:

a)

classmates

b)

brother

c)

sister

d)

co-workers

24.

Đâu là nghĩa của granddaughter :

a)

cháu trai ( của ông bà)

b)

cháu gái ( của ông bà)

c)

ông

d)

bố

25.

Đâu là nghĩa của từ grandson :

a)

cháu gái (của ông bà)

b)

Cháu trai (của ông bà)

c)

bố

d)

mẹ

26.

Đâu có nghĩa là độc thân , đơn độc , một mình :

a)

married

b)

co - worker

c)

classmates

d)

single

27.

Điền vào chỗ trống còn thiếu :

lon_ly

a)

e

b)

a

c)

u

d)

l

28.

she is ___ to music

a)

listening

b)

fishing

c)

watching

d)

cooking

29.

Đi câu cá

a)

cooking

b)

listening to music

c)

go fishing

d)

watching

30.

He likes ____

a)

watching TV

b)

cooking

c)

listening to music

d)

go fishing

31.

Xem TV

a)

Listening to music

b)

Go fishing

c)

Watching TV

d)

Cooking

32.
a)

Go camping

b)

Watching

c)

Go fishing

d)

Singing

33.

kì nghỉ hè

(a)  

34.

hỏi thăm

(a)  

35.

bắt

a)

catch

b)

sing

c)

feed

d)

cook

36.

viết bài

(a)  

37.

bài tập

(a)  

38.

thú vị

(a)  

39.

hút bụi

(a)  

40.

Đặt đồ ăn

(a)  

41.

trốn , ẩn nấp

(a)  

42.

ném , vứt

(a)