Font size
WorksheetsLuyện tập bài 11 - 12 (bé)
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
저 có nghĩa là
tôi
bạn
kia
학교
trường học
học sinh
trường đại học
học bài
선생님
giáo viên
học sinh
sinh viên
nhân viên văn phòng
nhân viên công ty
회사원
은행원
공무원
선생님
nhân viên ngân hàng
은행원
회사원
공무원
운행원
Dịch đúng của câu 책이 있습니다 là
Có quyển sách
Không có quyển sách
Có quyển vở
Có cái bút
Điền từ thích hợp vào ô trống sau:
시계 없습니다
이
가
은
는
Điền từ thích hợp vào ô trống sau:
가방 있습니다
이
가
은
는
Điền từ thích hợp và ô trống sau:
저 학생이에요
이
가
은
는
펜
bút
sách
vở
tẩy
cái tẩy
치우개
지우개
지오개
자우개
도서관
thư viện
nhà ăn
lớp học
ngân hàng
Lớp học
실교
학실
교실
시설
여기
đây
kia
đó
일본
Nhật Bản
Hàn Quốc
Trung Quốc
Mỹ
중국 사람
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
안녕하세요. 저는 베트남 사람이에요. 은행원이에요.
Xin chào, tôi là người Việt Nam, tôi là học sinh
Xin chào, tôi là người Hàn quốc, tôi là học sinh
Xin chào, tôi là người Việt Nam, tôi là giáo viên
Xin chào, tôi là người Việt Nam, tôi là nhân viên ngân hàng
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Xin chào, tôi là người Trung Quốc, tôi là nhân viên công ty
안녕하세요. 저는 중국 사람이에요. 회사원이에요
안녕하세요. 저는 미국 사람이에요. 회사원이에요
안녕하세요. 저는 중국 사람이에요. 은행원이에요
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
여기는 학교예요.
교실이 있습니다.
도서관이 없습니다
Đây là trường học.
Có lớp học.
Không có thư viện
Đây là trường học.
Có học sinh.
Không có thư viện
Đây là trường học.
Có lớp học.
Không có nhà vệ sinh
Đây là trường học.
Có giáo viên.
Không có thư viện
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Kia là trường học
Có thư viện
Không có nhà ăn
저기는 학교예요
도서관이 있습니다
식당이 없습니다
저기는 학교예요
도서관이 없습니다
식당이 없습니다
저기는 학교예요
도서관이 있습니다
식당이 있습니다
