wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kIỂM TRA MÔN KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian thường được nh đến trong xuất hiện NKBV là

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ kể từ khi nhập viện

c)

Sau 48 giờ kể từ khi nhập viện

d)

Sau 72giờ kể từ khi nhập viện

2.

Ngưi bệnh mắc nhiễm khuẩn bệnh viện do:

a)

Yếu tố nội sinh (bản thân người bệnh)

b)

Ngoại sinh (môi trường)

c)

Cán bộ y tế

d)

Cả 3 yếu tố trên (A, B và C)

3.

Nguyên nhân làm cho CBYT b NKBV do:

 

 

 

 

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Da tay không lành lặn tiếp xúc với máu và dịch sinh học của người bệnh có chứa tác nhân gây bệnh

d)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật và tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

4.

Các vi khuẩn đa kng thuốc đóng vai trò quan trng trong nhiễm khuẩn    phổi bệnh viện hiện nay thưng gặp

 

a)

 

Acinetobacter spp, Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella pneumoniae

b)

Acinetobacter spp,Staphylococcuc aureus,Staphylococcus saprophyticus

c)

Staphylococcuc aureus, Pseudomonas aeruginosa, E.coli

d)

Cả 3 loại Vi khuẩn trên (A, B và C)

5.

Các nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là:

a)

Nhiễm khuẩn phổi

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu D. Nhiễm khuẩn vết mổ

d)

Nhiễm khuẩn vết mổ

e)

Cả 4 loại nhiễm khuẩn trên (A,B,C và D)

6.

Yếu t làm tăng nguy cơ nhiễm khun bệnh vin:

 

a)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám

b)

Phẫu thuật

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Cả 3 yếu tố trên (A,B và D)

7.

Công tác kim soát NKBV là nhiệm vụ của các cán b nào sau đây

a)

Gíám đốc bệnh viện

b)

Các trưởng khoa

c)

Các điều dưỡng trưởng

d)

Tất cả mọi NVYT

8.

Khi xảy ra NKBV tại đơn vị mình, anh/chị cần phảim công việc nào sau đây:

 

 

a)

Xác định xem có đúng là NKBV không

b)

Báo cáo với người có trách nhiệm

c)

Giám sát xem có những ca khác không

d)

Xác định nguyên nhân và can thiệp ngay

e)

  Tất cả các công việc trên

9.

Phòng ngừa chuẩn được áp dụng cho các nhóm người bnh o?

a)

Chỉ những người bệnh vào viện để phẫu thuật

b)

Chỉ những người bệnh HIV/AIDS hoặc viêm gan B

c)

Mọi người bệnh, không phụ thuộc vào người đó có mắc bệnh nhiễm trùng hay không

10.

Những thực hành nào dưới đây thuộc ứng dụng phòng ngừa chuẩn?

a)

Mang găng khi dự kiến sẽ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể

b)

Rửa tay trong chăm sóc bệnh nhân

c)

Khử hoặc tiệt khuẩn dụng cụ khi sử dụng giữa những bệnh nhân

d)

Cả 3 ý trên

11.

Khi chămc bnh nhân mà dự kiến s b bắn toéu vào thể và mặt cần mang những pơng tiện PHCN:

 

 

 

 

a)

Áo choàng và tấm che mặt

b)

Áo choàng và kính mắt bảo hộ

c)

Áo choàng, găng tay, khẩu trang y tế và kính mắt bảo hộ

12.

Không áp dụng phòng ngừa chuẩn, chỉ định mang găng trong tình huống nào sau đây là đúng:

 

a)

Trước khi khám một bệnh nhân nhiễm

b)

Chuẩn bị đặt nội khí quản

c)

Chuẩn bị đo huyết áp

d)

Cả 3 ý trên

13.

Các phương tiện phòng h phải được:

 

a)

Giữ trong kho khoá lại để tránh sử dụng quá mức

b)

Giữ tại lối vào của bất kỳ khu vực nào đang lưu người bệnh cách ly

c)

Giữ ở phía ngoài của buồng bệnh, xa phương tiện vệ sinh tay

14.

Vệ sinh hp được yêu cu thực hiện:

a)

Chỉ trong các vụ dịch sars hoặc cúm

b)

Chỉ trong các cơ sở y tế có người bệnh lao kháng thuốc

c)

Chỉ ở buồng chờ khám của cơ sở y tế

d)

Cho bất kỳ người nào đang có ho và hắt hơi

15.

Biện pháp quan trng để phòng ngừa tổn tơng do kim tiêm đâm là:

a)

Luôn đóng lại nắp kim tiêm cẩn thận trước khi bỏ vào thùng đựng vật sắc nhọn

B.

b)

Dùng pince tháo kim tiêm khỏi bơm tiêm rồi bỏ vào thùng đựng vật sắc nhọn

c)

Bỏ ngay kim tiêm vào thùng đựng vật sắc nhọn

16.

Các đường lây truyền chính trong bệnh viện

a)

Đường không khí

b)

Đường tiếp xúc

c)

Đường giọt bắn

d)

a và b đúng

e)

a, b và c đều đúng

17.

Biện pháp quan trọng NHẤT để phòng ngừa lây truyền qua đưng không khí

 

a)

Phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt

b)

Giữ bệnh nhân cách nhau tối thiểu 1 mét

c)

Mang áo choàng, bao giày, găng tay trước khi vào phòng và tháo ngay ra trước khi ra khỏi phòng, rửa tay

d)

Cả 3 ý trên

18.

Theo png ngừa chuẩn, tất c các dụng c sau khi sử dụng cho bệnh nhân xong phi được khử khuẩn theo quy định:

 

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy từng trường hợp, ví dụ ống nghe không cần khử khuẩn giữa những bệnh nhân

19.

Sau khi khử khuẩn dụng cụ đã s dụng cho bệnh nhân đúng quy trình           thì kết qu xét nghiệm cho biết bệnh nhân đó HIV (+). kết qu này có làm thay đi quá trình khkhuẩn dụng cụ đã làm

 

a)

b)

Không

20.

Vệ sinh tay là phương pháp:

a)

Rửa tay bằng nước

b)

Chà sát tay với cồn

c)

Chà sát tay với dung dịch chứa cồn

d)

Rửa tay với dung dịch chứa chất sát khuẩn

e)

Tất cả A, B, C, D

21.

Mục đích của vệ sinh tay

a)

A.Làm sạch tay

b)

B.Phòng ngừa sự lan truyền của vi khuẩn từ bàn tay

c)

Cả A và B

d)

Cả A, B và ngăn ngừa nhiễm khuẩn người bệnh có thể mắc phải trong bệnh viện.

22.

Bàn tay có vai trò quan trọng trong nhiễm khuẩn bệnh viện bởi:

 

a)

Bàn tay là phương tiện trung gian làm lan truyền tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Bàn tay là một trong các tác nhân gây bệnh đề kháng kháng sinh

c)

Bàn tay dễ dàng bị ô nhiễm khi chăm sóc và điều trị người bệnh

d)

Tất cả A, B, C

23.

BP quan trọng nht đ phòng ngừa lây truyền qua đưng tiếp xúc:

A.

B.

C. Mang áo choàng, bao giày, găng tay trướcc khi vào phòngtháo ngay ra trước khi ra khi phòng, ra tay

D.

a)

Phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt

b)

Giữ bệnh nhân cách nhau tối thiểu 1 mét

c)

Mang áo choàng, bao giày, găng tay trướcc khi vào phòng và tháo ngay ra trước khi ra khỏi phòng, rửa tay

d)

Cả 3 ý trên

24.

Bệnh nn bị lao phổi thì phải áp dụng bin pháp cách ly gì?

a)

Phòng ngừa chuẩn

b)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa qua đường không khí

c)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa qua đường tiếp xúc

25.

Chỉ định nào đúng đối với kỹ thuật mang ng

a)

Trước khi tiếp xúc người bệnh

b)

Sau khi tiếp xúc người bệnh

c)

Khi tiếp xúc với máu và dịch của người bệnh

d)

Cả 3 trường hợp trên

26.

Thực nh nào dưới đây không thực sự bt buộc .

 

a)

Mang găng khi thu gom đồ vải bẩn

b)

Mang găng khi thu dọn chất thải người bệnh

c)

Mang găng khi tiêm truyền tĩnh mạch

d)

Mang găng khi tiêm bắp, tiêm dưới da

27.

nh động nào dưới đây không được làm

 

.

a)

Mang găng khi chăm sóc người bệnh truyền nhiễm

b)

Sát khuẩn găng trước khi thực hành trên người bệnh

c)

Mang găng khi đặt dẫn lưu nước tiểu

d)

Mang găng khi thay băng, truyền dịch.

28.

Phương tiện nào dưới đây không là phương tiện phòng hộ cá nhân

a)

Áo choàng, mũ

b)

Kính mắt, tấm che mặt.

c)

Hộp chống thủng đựng vật sắc nhọn

d)

Găng tay, khẩu trang

29.

Điều nào sau đây là không đúng

 

a)

Mang găng không thay thế được rửa tay

b)

Rửa tay trước khi mang găng là thực hành bắt buộc

c)

Trong một số trường hợp, sát khuẩn găng để dùng lại là chấp nhận được

30.

Khẩu trang bắt buộc dùng khi nào

 

a)

Khi đi tiêm bắp, thử phản ứng thuốc, truyền dịch

b)

Khi đi thay băng, khám bệnh

c)

Khi làm việc ở khu vực đông người

d)

Khi có nguy cơ tiếp xúc với máu dịch của người bệnh

e)

Tất cả các ý trên

31.

Khầu trang ngoại khoa tác dng gì?

 

a)

Ngăn cản vi rus, vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.

b)

Ngăn cản được vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.

c)

Ngăn cản các giọt bắn xâm nhập vào cơ thể.

d)

Không ngăn cản vi rus, vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.

32.

Mục đích mang khẩu trang gì?

a)

1.Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường không khí

b)

2.Ngăn chặn tác nhân lây truyền

qua đường giọt bắn.

c)

3.Không ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn.

d)

4.Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường tiếp xúc

e)

Trừ ý 3

33.

Các loại khẩu trang nào tích hợp dùng trong phòng ngừa chuẩn

a)

Khẩu trang vải

b)

Khẩu trang có hoạt lực cao chứa than hoạt tính

c)

Khẩu trang giấy ngoại khoa

d)

Khẫu trang N95 là tốt nhất

34.

Khẩu trang N95 có nghĩa gì?

 

a)

Lọc được 95% mầm bệnh

b)

Lọc được 95% các hạt bụi lơ lửng trong không khí

c)

Lọc được 95% không khí sạch

d)

Lọc được 95% vi khuẩn

35.

Thay găng khi nào là không đúng ch định

a)

Ngay sau khi chăm sóc người bệnh

b)

Chuyển từ vùng sạch sang vùng bẩn

c)

Khi nghi ngờ găng thủng hoặc rách

d)

Sau khi chăm sóc người bệnh sang người bệnh khác

36.

Trong bệnh viện, mang áo choàng khi nào?

a)

Khi chăm sóc người bệnh thông thường

b)

Khi chăm sóc người bệnh ở khoa truyền nhiễm

c)

Khi chăm sóc người bệnh có nguy cơ văng bắn máu dịch cơ thể

d)

Khi chăm sóc người bệnh ở khoa hồi sức cấp cứu.

37.

Thực hành nào dưới đây bị cấm

 

a)

Sau mỗi thủ thuật và thao tác trên bệnh nhân phải thay găng

b)

Thay găng sau khi tiếp xúc với vật dụng chứa mật độ vi sinh vật cao

c)

Tháo găng trước khi tiếp xúc với các bề mặt sạch trong môi trường

d)

Sát khuẩn bên ngoài găng để sử dụng tiếp.

38.

Chỉ định đeo kính mắt trong thực hành nào sau đây?

a)

Khi thăm khám người bệnh

b)

Khi hút đờm giãi cho người bệnh.

c)

Khi cho người bệnh ăn.

39.

Khi nào bắt buc mang bt

a)

Làm việc ở khu phẫu thuật, cách ly

b)

Làm việc tại khoa ngoại, phóng xạ.

c)

Làm việc tại khoa Sản,Nhi

d)

Làm việc tại khoa khám bệnh

40.

Qui trình mang pơng tin phòng hộ có mấy lần phải vệ sinh tay

a)

Hai lần

b)

Ba lần

c)

Bốn lần

d)

Một lần

41.

Anh chị vui lòng ghi đầy đủ họ tên + tuổi

4 lines