wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH LÝ 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phổi trẻ em có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều tổ chức đàn hồi

b)

Nhiều mạch máu và ít đàn hồi

c)

Ít mạch máu

d)

Có nhiều phế nang trưởng thành như người lớn

2.

Nhịp thở của trẻ 6 tuổi là khoảng:

a)

10-15 lần/phút

b)

20-25 lần/phút

c)

30-35 lần/phút

d)

40-45 lần/phút

3.

Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng

a)

650ml ở cả nam và nữ

b)

875ml đối với nam và 650ml đối với nữ

c)

875ml ở cả nam và nữ

d)

650ml đối với nam và 875ml đối với nữ

4.

Số lượng phế nang trẻ 8 tuổi:

a)

100 triệu

b)

300 triệu

c)

500 triệu

d)

700 triệu

5.

O2 kết hợp với Hb ở nơi có:

a)

Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao

b)

Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp

c)

Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao

d)

Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp

6.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

phế nang

b)

khí quản

c)

phế quản

d)

tiểu phế quản

7.

Sụn nào trong thanh quản có chức năng đậy đường vào khi nuốt thức ăn?

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn thượng thiệt (nắp thanh quản)

d)

Sụn phễu

8.

Động tác hít vào là:

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không cần năng lượng

9.

Khi hít vào, cơ hoành co làm gì?

a)

Nâng cao đỉnh phổi

b)

Hạ thấp xuống dưới ổ bụng

c)

Kéo xương sườn vào trong

d)

Làm ngực xẹp

10.

CO2 được vận chuyển trong máu theo hai dạng chính, là:

a)

Hòa tan và kết hợp

b)

Hòa tan và dạng hơi

c)

Dạng khí và dạng lỏng

d)

Dạng ion và dạng hòa tan

11.

Sự vận chuyển O2 trong máu chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Kết hợp với hemoglobin

c)

Dạng khí tự do trong huyết tương

d)

Dạng kết hợp với protein huyết tương

12.

Khi O2 khuếch tán từ phế nang vào mao mạch, nguyên nhân chính là:

a)

Lượng O2 trong máu cao hơn phế nang

b)

Phân áp O2 trong phế nang cao hơn trong động mạch

c)

Phân áp CO2 cao

d)

Lượng hemoglobin thấp

13.

Hắt hơi khác ho ở điểm:

a)

Luồng không khí đi ra qua mũi

b)

Luồng không khí đi qua miệng

c)

Không liên quan tới áp suất

d)

Không cần cơ thành bụng

14.

Thể tích lưu thông (TV) là gì?

a)

Khí còn lại trong phổi

b)

Khí ra vào phổi trong một lần thở bình thường

c)

Khí dự trữ hít vào

d)

Tổng dung tích phổi

15.

Dung tích sống tăng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Màu da

b)

Chiều cao

c)

Giới tính

d)

Nhịp tim

16.

Dung tích phổi toàn bộ (TLC) là:

a)

Tổng dung tích sống và khí cặn

b)

Chỉ khí cặn

c)

Chỉ khí lưu thông

d)

Tổng dung tích sống

17.

Lượng O2 hòa tan trong máu chiếm khoảng:

a)

2%

b)

10%

c)

50%

d)

70%

18.

Phần nào của ống tiêu hóa không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Miệng

19.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?

a)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

b)

cơ hoành và cơ bụng

c)

cơ liên sườn và cơ bụng

d)

cơ ngực và cơ bụng

20.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

dạng hòa tan vào máu

b)

dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu

c)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

21.

Yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng O­2 lớn nhất?

a)

Máu trong động mạch

b)

Tế bào cơ thể

c)

Khí trong phế nang

d)

Khí được hít vào

22.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

phế nang

b)

khí quản

c)

phế quản

d)

tiểu phế quản

23.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

khí lưu thông

b)

khí dự trữ thở ra

c)

dung tích sống

d)

dung lượng phổi

24.

Động tác thở bình thường chủ yếu là do cơ nào thực hiện?

a)

cơ liên sườn và cơ hoành

b)

cơ hoành và cơ bụng

c)

cơ liên sườn và cơ bụng

d)

cơ ngực và cơ bụng

25.

Chọn đáp án hoàn thành câu sau:

Nồng độ CO2 trong máu …….., làm độ pH……, dẫn đến tăng quá trình hô hấp

a)

Tăng / tăng

b)

Tăng /giảm

c)

Giảm / tăng

d)

Giảm / giảm

26.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

dạng hòa tan vào máu

b)

dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu

c)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

27.

Nhận xét nào sau đây đúng.

a)

PO2 tăng trong máu gây giảm quá trình hô hấp

b)

PO2 giảm trong máu gây tăng quá trình hô hấp

c)

PO2 giảm trong máu gây giảm quá trình hô hấp

d)

PO2 tăng trong máu làm tăng quá trình hô hấp

28.

Khi nín thở, sự thay đổi nồng độ khí nào sau đây buộc phải thở ngay

a)

Nồng độ O2 tăng

b)

Nồng độ O­2 giảm

c)

Nồng độ CO2 tăng

d)

Nồng độ CO2 giảm

29.

Áp lực âm trong khoang màng phổi không có vai trò nào?

a)

làm phổi di động theo sự thay đổi thể tích lồng ngực được dễ dàng.

b)

làm cho máu đi từ tim lên phổi được dễ dàng

c)

làm  căng phổi

d)

làm cho quá  trình trao đổi khí đạt được mức tối đa

30.

Khi chạy nhanh, nhịp tim tăng là do:

a)

Tăng đồng hóa

b)

Tăng CO₂ kích thích điều hòa thần kinh – thể dịch

c)

Giảm hormone

d)

Tăng nội môi

31.

Globulin tham gia tạo miễn dịch chủ yếu thuộc loại:

a)

α1

b)

α2

c)

β

d)

γ

32.

Vì sao máu có khả năng điều hòa nhiệt độ?

a)

Do có nhiều protein

b)

Do chứa nhiều glucose

c)

Do nước trong máu có tỷ lệ nhiệt cao

d)

Do máu có màu đỏ

33.

Một học sinh bị chảy máu. Yếu tố nào hỗ trợ dừng máu nhanh?

a)

Globulin

b)

Tiểu cầu

c)

Lympho T

d)

Monocyte

34.

Một học sinh chạy 200 m, tần số tim tăng chủ yếu vì:

a)

Giảm trao đổi khí

b)

Tăng nhu cầu oxy

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch

d)

Giảm huyết áp

35.

Tần số tim của trẻ em tăng khi trẻ ngủ và giảm khi khóc.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tần số tim không thay đổi theo trạng thái tâm lý

d)

Chỉ thay đổi theo giới tính

36.

Trẻ khóc nhiều → nhịp tim tăng. Giải thích đúng nhất:

a)

Do mở van mạnh

b)

Do kích hoạt giao cảm

c)

Do tăng thể tích máu

d)

Do tăng áp lực tĩnh mạch

37.

Hoạt động hô hấp có thể điều chỉnh theo ý muốn nhờ:

a)

Vỏ não

b)

Phổi

c)

Tiểu thùy phổi

d)

Phế quản

38.

CO2 kết hợp với hemoglobin tạo thành:

a)

Oxyhemoglobin

b)

Carbaminohemoglobin

c)

HCO3-

d)

CO2 hòa tan

39.

Khi đến mô, O2 được giải phóng khỏi Hb vì:

a)

Nồng độ O2 trong tế bào thấp

b)

Hemoglobin yếu

c)

CO2 giảm

d)

Phân áp O2 cao

40.

Phản ứng CO2 + H2O ⇔ H2CO3 ⇔ H+ + HCO3- xảy ra ở đâu?

a)

Phế nang

b)

Trong hồng cầu và huyết tương

c)

Phế quản

d)

Tiểu phế quản

41.

CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu theo cơ chế:

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Khuếch tán tích cực

c)

Bơm ion

d)

Nhờ enzym tiêu hóa

42.

O2 khuếch tán từ phế nang vào mao mạch vì:

a)

Nồng độ O2 trong phế nang cao hơn

b)

Phân áp CO2 cao

c)

Hemoglobin ít

d)

CO2 thải ra

43.

Nói là động tác thở ra phối hợp với gì?

a)

Mũi

b)

Lưỡi và môi

c)

Khí quản

d)

Phế quản

44.

Nguyên nhân chủ yếu gây viêm hô hấp trên ở trẻ em là:

a)

Virus

b)

Vi khuẩn đường ruột

c)

Bệnh tim

d)

Thiếu oxy

45.

Thể tích cặn là gì?

a)

Lượng khí thở ra thêm

b)

Lượng khí còn tồn trong phổi sau thở ra cố sức

c)

Lượng khí hít vào

d)

Lượng khí lưu thông