wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH LÝ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Máu không có chức năng nào sau đây?

a)

Cân bằng nước và muối khoáng

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng

d)

Dẫn truyền xung động thần kinh

2.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn đinh pH máu?

a)

Hệ đệm bicacbonat

b)

Hệ đệm sunphat

c)

Hệ đệm phosphat

d)

Hệ đệm protein

3.

Huyết tương không có chức năng nào sau đây?

a)

Tham gia vào cơ chế miễn dịch

b)

Tạo dòng chảy trong hệ mạch

c)

Dẫn truyền các xung động thần kinh

d)

Đảm bảo độ pH và áp suất thẩm thấu

4.

Tiểu cầu có chức năng gì?

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển khí O2 và CO2

c)

tham gia quá trình đông máu

d)

đảm bảo hằng tính nội môi

5.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu đơn nhân lớn

6.

Máu nhóm A có thể truyền cho máu nhóm nào.

a)

A và AB

b)

A và B

c)

B và AB

d)

O và AB

7.

Huyết thanh của một người làm ngưng kết cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng nguyên B là máu thuộc nhóm nào.

a)

nhóm máu A

b)

nhóm máu B

c)

nhóm máu AB

d)

nhóm máu O

8.

Anti –Rh có mặt trong nhóm máu nào?

a)

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+

b)

Nhóm máu Rh được truyền máu Rh-

c)

Nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-

d)

Nhóm máu Rh- được truyền máu Rh+  

9.

Hồng cầu có hình dạng:

a)

Hình cầu đặc

b)

Hình tròn lõm hai mặt

c)

Hình trụ

d)

Hình elip

10.

Trong huyết tương có những chất nào?

a)

albumin, fibrinogen

b)

fibrinogen, globulin

c)

globulin, albumin

d)

albumin, fibrinogen, globulin

11.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể?

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu đơn nhân lớn

12.

Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách:

a)

Thực bào

b)

Sản xuất kháng thể

c)

Tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp

d)

Co mạch

13.

Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là:

a)

Van ba lá 

b)

Van hai lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van phổi

14.

Sự trở về của máu tĩnh mạch về tim chủ yếu nhờ vào sức hút của tim, cơ và van tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ nhờ sức bơm của tim

d)

Chỉ nhờ trọng lực

15.

Huyết áp trung bình được tính bằng công thức: Huyết áp tối thiểu + 1/3 huyết áp hiệu số.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

. Là trung bình cộng của huyết áp tối đa và tối thiểu

d)

Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương

16.

Mạng lưới Purkinje có vai trò:

a)

Tạo xung nhịp

b)

Dẫn truyền nhanh đến cơ thất

c)

Dẫn truyền ra tâm nhĩ

d)

Kiểm soát nhịp thở

17.

Vòng đại tuần hoàn có nhiệm vụ:

a)

Trao đổi khí ở phổi

b)

Vận chuyển máu đi nuôi cơ thể

c)

Đưa CO₂ ra ngoài

d)

. Cung cấp máu cho tim

18.

Trong thực hành truyền máu khi truyền với lượng máu ít (dưới 1 đơn vị máu), người ta cho phép chú ý:

a)

huyết tương người cho; hồng cầu người nhận

b)

huyết tương máu nhận; hồng cầu máu cho

c)

huyết tương máu cho; huyết tương máu nhận

d)

hồng cầu máu cho; hồng cầu máu nhận

19.

Tim không có đặc tính nào sau đây?

a)

Tính bán tự động

b)

Tính dẫn truyền

c)

Tính hưng phấn

d)

Tính trơ có chu kỳ

20.

Bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây là sai?

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất về động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

21.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Sức đẩy của tim

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Tác dụng của van tổ chim

22.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh đối giao cảm sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

b)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

c)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

d)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

23.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì

a)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Nó chứa nhiều máu hơn

c)

Tim nghiên sang trái trong lồng ngực

d)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn

24.

Thể tích tâm thu là:

a)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất

b)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co

c)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút

d)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thấy trong 1 phút

25.

Các cấu trúc sau thuộc hệ thống dẫn truyền trong tim, trừ:

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Đám rối Auerbach

d)

Bó His

26.

Van tim có chức năng gì?

a)

Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

b)

Làm chậm dòng máu khi máu qua tim

c)

Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

d)

Đẩy máu khi máu qua tim

27.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

b)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

c)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

d)

Tim co và tim giãn

28.

Khi nghe tiếng tim thứ nhất, cơ tim ở trạng thái như thế nào?

a)

Tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giãn

b)

Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co

c)

Tâm nhĩ đang giãn, tâm thất bắt đầu co

d)

Tâm nhĩ đang co, tâm thất đang giãn

29.

Trong giai đoạn trơ tuyệt đối, quá trình nào xảy ra ở màng cơ tim?

a)

Khử cực

b)

Phân cực

c)

Tái phân cực

d)

Giảm phân cực

30.

Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị

a)

Trạng thái phân cực của tâm thất

b)

Trạng thái hưng phấn của tâm thất

c)

Trạng thái phân cực của tâm nhĩ

d)

Trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ

31.

Khi theo dõi hoạt động của tim, nếu tâm nhĩ co bóp bình thường và nhịp nhàng còn tâm thất co bóp không nhịp nhàng. Điều này là do nguyên nhân nào?

a)

Do hạch xoang nhĩ hoạt động bất thường

b)

Do van bán nguyệt hoạt động bất thường

c)

Do  nhĩ thất hoạt động bất thường

d)

Do van nhĩ thất hoạt động bình  thường.

32.

Bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây là sai?

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất về động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

33.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Sức đẩy của tim

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Tác dụng của van tổ chim

34.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là?

a)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim

b)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

d)

Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu .

35.

Huyết áp động mạch tăng khi nào?

a)

Áp suất trong quai động mạch chủ tăng

b)

Áp suất trong xoang động mạch cảnh tăng

c)

Áp xuất trong quai động mạch chủ giảm

d)

Áp suất trong xoang động mạch cảnh giảm

36.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

b)

. tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

c)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

d)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

37.

Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7–17 tuổi là khoảng:

a)

100–150 nghìn/mm³

b)

200–250 nghìn/mm³

c)

300–350 nghìn/mm³

d)

500–600 nghìn/mm³

38.

Thể tích tâm thu 7 tuổi khoảng:

a)

10 ml 

b)

24 ml 

c)

35 ml 

d)

41 ml

39.

Vì sao nhịp tim trẻ nhanh hơn người lớn?

a)

Tim nhỏ, chuyển hoá cao

b)

Thiếu máu

c)

Phổi yếu

d)

Cơ xương yếu

40.

Vì sao thành tâm thất trái dày hơn tâm thất phải?

a)

Để chứa nhiều máu hơn

b)

Do nuôi cơ tim tốt hơn

c)

Do áp lực tống máu của vòng đại tuần hoàn lớn

d)

Do vị trí gần phổi