NEW
Font size
Worksheetsvskst
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Dựa vào sự sử dụng oxy, vi khuẩn được chia thành bao nhiêu nhóm?
2
3
4
5
Thành phần nào giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định?
Nhân.
Vách tế bào.
Tế bào chất.
Màng tế bào.
Thành phần nào của vi khuẩn thực hiện nhiệm vụ thẩm thấu chọn lọc?
Nhân
Tế bào chất.
Vách tế bào.
Màng tế bào
Thành phần nào của vi khuẩn thực hiện nhiệm vụ thẩm thấu chọn lọc?
Nhân
Tế bào chất.
Màng tế bào
Vỏ
Thành phần nào của vi khuẩn gây cho ta khó khăn trong công tác tiệt khuẩn?
Nhân
Tế bào chất
Màng tế bào
Bào tử
Vách tế bào vi khuẩn gram dương chứa khoảng:
10 % peptidoglycan.
30 % peptidoglycan.
60 % peptidoglycan.
90 % peptidoglycan
Vách tế bào vi khuẩn gram âm chứa khoảng:
10 % peptidoglycan.
30 % peptidoglycan.
50 % peptidoglycan.
90 % peptidoglycan.
Vi khuẩn gram dương sau khi nhuộm gram sẽ bắt màu:
Tím
Xanh
Đỏ
Hồng
Pili có cấu tạo giống
Lông
Vách tế bào
Màng tế bào.
Nha bào
Vi khuẩn có đời sống như thế nào?
Ký sinh
Cộng sinh
Hoại sinh
Tùy theo loại vi khuẩn
Vi khuẩn có thể không có thành phần nào?
Tế bào chất, nhân, bào tử.
Lông, bào tử, vách tế bào.
Vỏ, nhân, màng tế bào.
Lông, vỏ, bào tử.
Vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí tùy ý có đặc điểm nào?
Không cần oxy dù ở bất cứ dạng nào
Không cần oxy trong các hợp chất
Sử dụng được các dạng oxy
Không sử dụng được oxy tự do
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của vi khuẩn là gì?
Ánh sáng
Nhiệt độ
Tia cực tím
Độ ẩm
Nhiệt độ thích hợp nhất đối với đa số vi khuẩn là:
300C
370C
420C
480C
Các vi khuẩn đều có các thành phần nào?
A. Vỏ, bào tử, màng tế bào, tế bào chất.
B. Nhân, bào tử, vách tế bào, tế bào chất.
C. Vỏ, lông, màng tế bào, tế bào chất.
D. Nhân, tế bào chất, màng tế bào, vách tế bào.
Thành phần nào của vi khuẩn tồn tại lâu nhất?
A. Nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào.
D. Bào tử.
Loại vi khuẩn nào sau đây di động?
A. Cầu khuẩn.
B. Trực khuẩn.
C. Vi khuẩn gram âm.
D. Xoắn khuẩn
Vi khuẩn được phân thành 2 loại Gram dương hay âm là do:
A. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của tế bào chất.
B. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của vách tế bào.
C. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của màng tế bào.
D. Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học nhân.
Vi khuẩn tự dưỡng:
A. Sử dụng N từ NH3 và C từ CO2.
B. Sử dụng N từ chất đạm, C từ đường.
C. Sử dụng N từ NH3 và C từ đường.
D. Sử dụng N từ chất đạm, C từ CO2.
Vi khuẩn dị dưỡng:
A. Sử dụng N từ NH3 và C từ CO2.
B. Sử dụng N từ chất đạm, C từ đường.
C. Sử dụng N từ NH3 và C từ đường.
D. Sử dụng N từ chất đạm, C từ CO2.
Tế bào của mọi vi khuẩn đều không có:
A. Vách.
B. Lông.
C. Lưới nội bào.
D. Màng bào tương.
Bình thường tế bào vi khuẩn đều có:
A. Bộ máy phân bào.
B. Ribosom.
C. Lưới nội bào.
D. Ty thể.
Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là giúp cho vi khuẩn:
A. Gây bệnh.
B. Bám vào tế bào.
C. Di động.
D. Tăng độc lực.
Nha bào được hình thành khi vi khuẩn:
A. Có đầy đủ chất dinh dưỡng.
B. Gặp điều kiện không thuận lợi, mất nước ở bào tương.
C. Gặp nhiệt độ cao quá.
D. Gặp nhiệt độ thấp quá.
Ở môi trường lỏng, vi khuẩn phát triển làm cho môi trường:
A. Có váng.
B. Đục.
C. Lắng cặn.
D. Có váng, hoặc đục, hoặc lắng cặn.
Vi khuẩn kỵ khí có đặc điểm nào?
A. Không cần oxy dù ở bất cứ dạng nào.
B. Không cần oxy trong các hợp chất.
C. Sử dụng được các dạng oxy.
D. Không sử dụng được oxy tự do.
Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm tụ cầu là gì?
A. Mủ.
B. Phân.
C. Đàm.
D. Dịch não tuỷ.
Loại tiêu huyết nào của liên cầu có sự tiêu huyết hoàn toàn trên môi trường thạch máu?
A. Anpha.
B. Beta.
C. Gamma.
D. Delta.
Staphylococci là tên khoa học của vi khuẩn nào?
A. Liên cầu.
B. Tụ cầu.
C. Uốn ván.
D. Bạch hầu.
Streptolysine O do vi khuẩn nào tạo ra?
A. Thương hàn.
B. Tụ cầu.
C. Lỵ.
D. Liên cầu.
Loại tiêu huyết nào của liên cầu không tiêu huyết trên môi trường thạch máu?
A. Anpha.
B. Beta.
C. Gamma.
D. Delta.
Độc tố ruột Enterotoxin của Tụ cầu vàng:
A. Gây sốc.
B. Gây ngộ độc thức ăn.
C. Gây tróc lở da.
D. Sinh mủ.
Lancefiel đã dựa vào thành phần nào của vi khuẩn để phân loại liên cầu:
A. Carbohydrate C.
B. Protein M.
C. Chất T.
D. Chất P.
Tụ cầu vàng có liên quan đến:
A. Khó mọc được trên môi trường thông thường.
B. Sống được trong điều kiện có 7,5% Nacl.
C. Catalase âm tính.
D. Thuộc nhóm tiêu huyết α
Liên cầu khuẩn có liên quan đến:
A. Mọc được trên môi trường thông thường (ít chất dinh dưỡng).
B. Phát triển được trong môi trường muối mật.
C. Catalase dương tính.
D. Thuộc loại hiếu khí.
Enzym nào của tụ cầu làm đông huyết tương?
A. Catalase.
B. Hyaluronidase.
C. Coagulase.
D. Staphylokinase.
Dựa vào cách sắp xếp cầu khuẩn được chia thành bao nhiêu loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Streptococci có đặc điểm:
A. Gram dương, không di động.
B. Gram dương, di động.
C. Gram âm, không di động.
D. Gram âm, di động.
