wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hành vi sức khỏe, quá trình thay đổi sức khỏe

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe bao gồm:

a)

các yếu tố di truyền

b)

các yếu tố môi trường, xã hội

c)

các yếu tố thuộc về chăm sóc sức khỏe và hành vi cá nhân

d)

all

2.

các yếu tố thuộc về chăm sóc sức khỏe

a)

chăm sóc y tế tốt hơn, thuốc tốt hơn

b)

dinh dưỡng được cải thiện

c)

điều kiện lao động tốt hơn an toàn hơn

d)

all

3.

trong các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe

a)

các bệnh truyền nhiễm và những ảnh hưởng của thời tiết thường không kiểm soát đươc

b)

những ảnh hưởng của thời tiết và các yếu tố môi trường, xã hội thường không kiểm soát được

c)

các yếu tố thuộc về hành vi ca nhân và các yếu tố môi trường, xã hội thường không kiểm soát được

d)

các bệnh di truyền và ảnh hưởng của thời tiết thường không kiểm soát đc

4.

hành vi là gì

a)

hành vi là một phức hợp những hành động của con người xảy ra thường xuyên có ý thức hoặc vô thức ảnh hưởng bởi yếu tố bên trong và bên ngoài( phong tục tập quán, thói quen, yếu tố di truyền,môi trường, xã hội, văn hóa,kinh tế, chính trị)

b)

hành vi là những cách ứng xử hàng ngày đối với một sự việc , hiện tượng, ý kiến, quan điểm

c)

đều sai

d)

đều đúng

5.

hành vi sức khỏe là

a)

những thuộc tính cá nhân như nhận thức , niềm in, sự mong muốn, động cơ, giá trị, các đặc điểm nhân cách kể cả trạng thái tc , cx, hành động thói quen, liên quan tới duy trì phục hồi và nâng cao sức khỏe

b)

nhận thức, niềm tin, các hành động và thói quen ảnh hưởng tốt , xấu đến sk người đó và những người xung quanh

c)

a,b đều đúng

d)

đều sai

6.

các thành phần của hành vi

a)

kinh nghiệm, niềm tin, thái độ và cách thực hành của người

b)

kiến thức, niềm tin, phong tục, và cách thực hành của con ng

c)

kiến thức, niềm tin,thái độ và tập quán của người

d)

kiến thức, niềm tin,thái độ và cách thực hành của con ng

7.

các loại hành vi sức khỏe

a)

hành vi có lợi cho sk

b)

ảnh hưởng xấu cho sức khỏe

c)

hành vi trung gian

d)

all

8.

có 4 yếu tố giúp đỡ hành vi cá nhân thay đổi là

a)

nhận thức, tc, các nguồn lực, những người có ảnh hưởng quan trọng đối với cta, nền văn hóa

b)

nhận thức, tc, các nguồn lực, những người có ảnh hưởng quan trọng đối với cta, nền văn học

c)

kinh nghiệm, các nguồn lực, những người có ảnh hưởng quan trọng đối với cta, nền văn hóa

d)

yếu tố phong tục tập quán, các nguồn lực, những người có ảnh hưởng quan trọng đối với cta, nền văn

9.

các nguồn lực

a)

nhân lực, vật lực, tài lực

b)

nhân lực, vật lực, tài lực, thời gian

c)

nhân lực, vật lực, tài lực, môi trường

d)

nhân lực, vật lực, tài lực, kinh nghiệm

10.

BASNEF chữ viết tắt:

a)

nền tảng( basic), thái độ, chuẩn mực của chủ thể, yếu tố cho phép

b)

niềm tin( beliefs), sự cho phép, chuẩn mực chủ thể, yếu tố

c)

niềm tin( beliefs), thái độ , chuẩn mực của chủ thể,yếu tố cho phép

d)

all sai

11.

trong gdsk điều qtr nhất là

a)

tạo ra các hành vi lành mạnh ở trẻ em

b)

làm thay đổi các hành vi có hại cho sức khỏe ở người lớn

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

12.

mô hình BASNEF

a)

1. Ý định về hành vi

2. sự mong muốn

b)

1. Ý định về hành vi

2. thái độ: làm chuyển đổi thái độ cũ có hại cho sức khỏe

c)

1. Ý định về hành vi

2. thay đổi hành vi

d)

1. Ý định về hành vi

2. thực tại sinh động

13.

có 3 cách có thể sử dụng nhằm làm cho mọi người thay đổi hành vi sức khỏe

a)

dùng sức ép buộc mọi người phải thay đổi hành vi sức khỏe

b)

cung cấp nhũng thông tin va ý tưởng với hy vọng là mọi người sẽ sd thay đổi

c)

gặp gỡ mọi người thảo luận vấn đề và tạo ra sự quan tâm hứng thú của họ tham gia

d)

all

14.

trong 3 cách trên

a)

cách thứ nhất thường k đem lại hiệu quả hoặc có chỉ là nhất thời không bền vững

b)

cách 2 có kq nhưng thấp

c)

cách 3 sẽ đem lại hiệu quả cao, kq lâu bền, ng làm giáo duc sức khỏe khôn khéo nên dufg cách này

d)

all

15.

các bước của qt thay đổi hành vi

a)

có 5 bước

b)

B1: nhận ra vde

b2: qtam đến hvi mới

b3: áp dụng thử nghiệm các hành vi mới

b4: đánh giá kq

b5: khẳng định

c)

cả 2 đều đúng

d)

đều sai

16.

các biện pháp hỗ trợ phù hợp trong qt thay đổi hvi

a)

1, huấn luyện/ 2, trình diễn, hướng dẫn/ 3, thảo luận nhóm/ 4, tư vấn thảo luận nhóm

b)

1, huấn luyện/ 2, trình diễn, hướng dẫn/ 3, hỗ trợ thuyết phục/ 4, tư vấn thảo luận nhóm

c)

1, huấn luyện/ 2, trình diễn, hướng dẫn/ 3, thảo luận nhóm/ 4, mở lớp tập huấn

d)

all sai

17.

GDSK giúp ng dân thay đổi các hành vi sk

a)

theo tự nhiên

b)

theo kế hoạch

c)

theo tự nhiên và theo kế hoạch

d)

sai

18.

thường trong 1 cộng đồng bao giờ cũng có các loại ng khác nhau đối với việc tiếp nhận các kiến thức mới, ta có thể phân nhóm

a)

nhóm 1: nhóm ng khởi xướng đổi mới/ 2:nhóm những ng chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm/3: nhóm đa số chấp nhận sự thay đổi sớm/4: nhóm đa số chấp nhận sự thay đổi muộn/5: nhóm chậm chạp bảo thủ lạc hậu

b)

nhóm 1: nhóm ng kh chấp nhân đổi mới/ 2:nhóm những ng chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm/3: nhóm đa số chấp nhận sự thay đổi sớm/4: nhóm đa số chấp nhận sự thay đổi muộn/5: nhóm chậm chạp bảo thủ lạc hậu

c)

nhóm 1: nhóm ng khởi xướng đổi mới/ 2:nhóm những ng không chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm/3: nhóm đa số chấp nhận sự thay đổi sớm/4: nhóm đa số chấp nhận sự thay đổi muộn/5: nhóm chậm chạp bảo thủ lạc hậu

d)

đều sai

19.

theo tgia Roger 1983, tỉ lệ 5 nhóm thay đổi hành vi như sau

a)

nhóm I: chiếm 16%, II: 13,5%

III: 34%

IV: 34%

V: 2,5 %

b)

nhóm I: chiếm 34%

II: 13,5%

III: 2,5%

IV: 34%

V: 16%

c)

nhóm I: chiếm2,5%

II: 13,5%

III: 34 %

IV: 34%

V: 16%

d)

all sai

20.

thay đổi hành vi sk là một qtr rất phức tạp, đòi hỏi nhiều nỗ lực của chính bản thân đối tượng và sự giúp đỡ tận tình của nvien truyền thông giáo dục sk cũng như của những ng khac trong cộng đồng

a)

trong các ctr giáo dục sk thông thường ct mới chỉ giúp đỡ đối tượng chuyển biến đến bước 2

b)

muốn thay đổi được triệt để một hành vi cá nhân phải thể hiện đủ 5 bước

c)

phải coi gd bản thân mỗi cá nhân bàng những kinh nghiệm chính họ là điều qđ mọi kq bền vững

d)

all

21.

vai trò của người làm công tác CGSK

a)

là giúp mn giải quyết vde của họ bằng sự cố gắng cua chính họ

b)

giúp đỡ các thành viên của cộng đồng...

c)

dạy mn và chỉ ra những vde của họ

d)

hướng dẫn người dân để giải quyết vde của họ

22.

khi tiến hành truyền bá một tư tưởng, một hvisk cần chú ý phát hiện và phân loại đối tượng trong cộng đồng để tác động

a)

tìm ra những ng " lãnh dạo dư luận" có ý nghĩa to lớn

b)

cta thường thấy họ là những ng có vai trò chủ chốt trong cộng đồng và góp phần quan trọng cho sự thành công của chiến dịch

c)

họ là những người cần tác động trước tiên và thông qua họ sẽ tác động đến các đtg khác trong cộng đồng

d)

all

23.

có thể nhận ra rằng

a)

trong các chương trình giáo dục sk thông thường cta mới chỉ giúp đỡ đối tượng chuyển biến đến b2

b)

chưa giúp đỡ họ vượt qua b3

c)

chưa hoàn thành các bước 4,5 ... bị hạn chế và hiệu quả chưa cao

d)

all

24.

vì sao gọi nhóm những ng chấp nhận những tư tưởng hvi lành mạnh sớm là nhóm những ng " lãnh đạo dư luận"

a)

họ có thể có thẩm quyền không chính thức

b)

họ có uy tín và được những ng khác đến xin ý kiến giúp đỡ

c)

nhóm này thường có trình độ văn hóa cao, quan hệ rộng

d)

all

25.

muốn thay đổi được triệt để một hvi cá nhân phải

a)

thề nghiệm đây đủ 5 bước đó nhiều lần chứ khphai 1 lần

b)

gduc bản thân mỗi cá nhân bằng những kinh nghiệm của chính họ là điều qđ mọi kq bền vững

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

26.

đối với hvi trung gian

a)

cần tích cực can thiệp

b)

không cần can thiệp

c)

can thiệp khi cần

d)

đều sai

27.

trong gdsk, kiến thức là

a)

cần nhưng chưa đủ để thay đổi hvi

b)

đủ để thay đổi hvi

c)

qđ thay đổi hvi

d)

đủ mạnh để thay đổi hvi

28.

trong gdsk có câu

a)

trăm nghe không bằng 1 thấy, trăm thấy không bằng 1 lần làm

b)

cái gì tôi nghe tôi sẽ quên,,cái gì tôi thấy tôi sẽ nhớ, cái gì tôi làm tôi sẽ hiểu

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

29.

có nhưng hvi có hại cho sk vẫn còn duy trì trong cộng đồng như

a)

niềm tin

b)

thói quen

c)

phong tục tập quán

d)

all

30.

thường sau khi áp dụng hvi mới mn sẽ đánh giá kết quả thu được đến bước cuối cùng

a)

duy trì hay từ chối hành vi mới

b)

thử lại nhiều lần hành vi mới

c)

chờ đại một tgian lâu sau mới qđ hành vi mới

d)

all sai

31.

nghiên cứu quá trình thay đổi hvi ngta thấy rằng khi đưa một tư tưởng mới vào

a)

không phải ngay lập tức được ng dân chấp nhận

b)

nó đòi hỏi một thời gian và qt thay đổi trải qua một trình tư các bước nhất định

c)

trong gdsk chủ yếu là giúp người dân thay đổi hvi sức khỏe theo kế hoặch

d)

all

32.

qt thay đổi hvi sk có thể xảy ra một cách tự nhiên vì

a)

diễn ra trong suốt cuộc sống

b)

do các sự việc tự nhiên, khách quan

c)

khi có những thay đổi xảy ra trong cộng đồng xung quanh cta thì cta cũng tự thay đổi mà không cần suy nghĩ nhiều về những thay đổi

d)

all

33.

thay đổi hvi theo kế hoạch

a)

diễn ra theo sự sắp xếp của đối tượng vận động

b)

được diễn ra sau khi đã được con ng suy tính và lên kế hoạch để làm nhằm mục đích cải thiện cuộc sống

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

34.

khi phân tích kq đạt được của việc thử nghiệm hvi mới ng dân sẽ đi đến qđ thực hiện hay từ chối.

a)

áp dụng thử nghiệm các hvi mới

b)

đánh giá kq thử nghiệm hvi mới

c)

khẳng định

d)

nhận ra vde

35.

nếu thiếu niềm tin, thì hoạt động cần thiết là hỗ trợ thuyết phục bằng pp :

a)

tư vấn thảo luận nhóm

b)

trình diễn , hướng dẫn

c)

khao sát cộng đồng, liên kết ban ngành

d)

đóng vai, kể chuyện, trò chơi

36.

nếu thiếu kĩ năng, thì hđ cần thiết là huấn luyện bằng

a)

tư vấn, thảo luận nhóm

b)

trình diễn, hướng dẫn

c)

khảo sát cộng đồng, liên kết ban ngành

d)

đóng vai, kể chuyện, trò chơi

37.

mục tiêu của gdsk

a)

giúp mọi ng nhận ra và loại bỏ các hvi có hại cho sk và tạo ra những hành vi nhằm tăng cường sk cho mn

b)

dạy cho họ những kỹ năng cần thiết để thực hiện điều họ muốn

c)

a,b sai

d)

a,b đúng

38.

trong lĩnh vực gdsk

a)

cần qtam đến thái độ của đối tượng

b)

cần qtam đến các vde sk, cac thói quen, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sk cá nhân, cộng đồng

c)

a,b sai

d)

a,b đúng