NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdsgds
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
b)
Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
c)
Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
d)
Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
2.
Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?
a)
Tế bào vi khuẩn
b)
Tế bào thực vật
c)
Tế bào động vật
d)
Tế bào nấm
3.
Bệnh ung thư là 1 ví dụ về
a)
sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
b)
hiện tượng TB thoát khỏi cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.
c)
chu kì tế bào diễn ra ổn định.
d)
sự phân bào được điều khiển bằng 1 hệ thống điều hòa rất tinh vi
4.
Nguyên phân bao gồm 2 giai đoạn chính là
a)
kì trung gian và quá trình phân bào
b)
phân chia nhân và phân chia tế bào chất
c)
kì đầu và kì cuối
d)
pha G1 và pha G2
5.
Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là
a)
Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa
b)
Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau
c)
Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối
d)
Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối
6.
Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
a)
(1), (2), (7)
b)
. (1), (2), (4)
c)
(1), (2), (3)
d)
(2), (4), (8)
7.
Các sự kiện diễn ra trong kì giữa của nguyên phân là
a)
(4), (5), (7)
b)
(1), (2), (4)
c)
(5), (7)
d)
(2), (6)
8.
Có bao nhiêu sự kiện diễn ra ở kì sau của nguyên phân?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
9.
Những sự kiện nào diễn ra trong kì cuối của nguyên phân
a)
(3), (5), (7)
b)
(1), (2), (4)
c)
(5), (7)
d)
(3), (8)
10.
Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
a)
Kì trung gian, kì đầu và kì cuối
b)
Kì đầu, kì giữa, kì cuối
c)
Kì trung gian, kì đầu và kì giữa
d)
Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối
11.
Bào quan nào sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?
a)
trung thể
b)
không bào
c)
ti thể
d)
Gôngi
12.
Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại giúp
a)
thuận lợi cho sự phân li
b)
thuận lợi cho sự nhân đôi NST
c)
thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
d)
trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
13.
Sự dãn xoắn của NST trong nguyên phân tạo thuận lợi cho
a)
sự phân li, tổ hợp NST
b)
sự hoạt động của gen và AND.
c)
sự tiếp hợp NST
d)
sự trao đổi chéo NST.
14.
Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?
a)
Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo.
b)
Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên.
c)
Sự phân chia tế bào chất được quan sát rõ nhất ở kì cuối của quá trình phân chia nhân.
d)
Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con
15.
Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Trong các tế bào trên, mỗi tế bào có
a)
78 NST đơn, 78 cromatit, 78 tâm động
b)
78 NST kép, 156 cromatit, 78 tâm động
c)
156 NST đơn, 156 cromatit, 156 tâm động
d)
156 NST kép, 312 cromatit, 156 tâm động
16.
Một tế bào gà (2n = 78) nguyên phân liên tiếp 3 lần cần môi trường cung cấp
a)
624 NST đơn
b)
546 NST đơn
c)
234 NST đơn
d)
624 NST kép
17.
Tế bào có 2n = 24. Ở kì đầu của nguyên phân, số NST đơn trong 1 tế bào là
a)
0
b)
24
c)
48
d)
96
18.
Tế bào có 2n = 24. Ở kì đầu của nguyên phân, số tâm động trong 1 tế bào là
a)
0
b)
24
c)
48
d)
96
19.
Tổng số thoi vô sắc hình thành rồi bị phá hủy khi 1 tế bào nguyên phân 4 lần liên tiếp là
a)
0
b)
4
c)
8
d)
15
20.
Tế bào có 2n = 24. Ở kì giữa của nguyên phân, số NST kép trong 1 tế bào là
a)
0
b)
24
c)
48
d)
96
21.
Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào sinh dưỡng
b)
Tế bào giao tử
c)
Tế bào sinh dục chín
d)
Hợp tử
22.
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
a)
Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
b)
Có sự phân chia của tế bào chất
c)
Có sự phân chia nhân
d)
NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
23.
Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
a)
kì giữa I và kì sau I
b)
kì giữa II và kì sau II
c)
kì giữa I và kì giữa II
d)
cả A và C
24.
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
a)
Các NST đều ở trạng thái đơn
b)
Các NST đều ở trạng thái kép
c)
Có sự dãn xoắn của các NST
d)
Có sự phân li các NST về 2 cực
25.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?
a)
kì đầu I
b)
kì giữa I
c)
kì đầu II
d)
kì giữa II
26.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?
a)
Phân li các NST đơn
b)
Phân li các NST kép, không tách tâm động
c)
NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào
d)
Tách tâm động rồi mới phân li
27.
Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
a)
Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào
b)
Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
c)
Mỗi chiếc về một cực tế bào
d)
Đều nằm ở giữa tế bào
28.
Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có
a)
nNST đơn, dãn xoắn
b)
nNST kép, dãn xoắn
c)
2n NST đơn, co xoắn
d)
n NST đơn, co xoắn\
29.
Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là
a)
Tương tự như nguyên phân
b)
Thể hiện bản chất giảm phân
c)
Số NST trong TB là n ở mỗi kì
d)
Có xảy ra tiếp hợp NST
30.
Trong giảm phân II, các NST kép có ở các kì nào sau đây?
a)
sau II, cuối II và giữa II
b)
đầu II, cuối II và sau II
c)
đầu II, giữa II
d)
Tất cả các kì
31.
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
a)
Làm tăng số lượng NST trong tế bào
b)
Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
c)
Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
d)
Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
32.
Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?<br />(1) Hoán vị gen và phân li độc lập là các hiện tượng đặc trưng ở quá trình giảm phân 1<br />(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian<br />(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ<br />(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc<br />
a)
(1), (2).
b)
(1), (3).
c)
(1), (2), (3).
d)
(2), (4).
33.
Ở kì sau I, trong mỗi tế bào có
a)
8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động
b)
16 NST đơn, 0 cromatit, 16 tâm động
c)
8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm động
d)
16 NST kép, 32 cromatit,16 tâm động
34.
Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có
a)
8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động
b)
4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động
c)
8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động
d)
16 NST kép, 32 cromatit,16 tâm động
35.
Số NST đơn môi trường nội bào cần cung cấp cho các tế bào đó hoàn thành giảm phân là
a)
80
b)
8
c)
16
d)
40
36.
Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số lượng giao tử tối đa thu được là
a)
20
b)
10
c)
5
d)
1
37.
Một loài (2n), giảm phân không có trao đổi chéo, tối đa cho bao nhiêu loại giao tử?
a)
2^n
b)
2^2n
c)
3^n
d)
2n
38.
Một cơ thể có bộ NST 2n = 8. Trong quá trình phát sinh giao tử đã xảy ra hiện tượng trao đổi chéo đơn ở 2 cặp nhiễm sắc thể; các cặp còn lại không trao đổi chéo. Số loại giao tử tối đa được tạo ra của cơ thể trên là
a)
2^4
b)
2^5
c)
2^6
d)
2^7
39.
Một cơ thể (2n), khi giảm phân có tối đa bao nhiêu cách sắp xếp NST trên mặt phẳng xích đạo ở kì giữa I. Biết rằng các cặp nhiễm sẵc thể đều gồm 2 chiếc khác nhau về cấu trúc?
a)
2^n
b)
2^(n+k)
c)
2^(n-1)
d)
2
40.
Có 5 tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
Reset
