wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ DONE THẬN

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Lọc ở cầu thận: Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là nhờ kích thước của các lỗ lọc và màng đáy của cầu thận được cấu tạo bằng lipid.
a)
đúng
b)
sai
2.
Lọc ở cầu thận: Dịch lọc ở cầu thận có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương.
a)
đúng
b)
sai
3.
Lọc ở cầu thận: Hơn 99% lượng dịch lọc ở cầu thận được tái hấp thu, phần nhỏ còn lại tạo thành nước tiểu.
a)
đúng
b)
sai
4.
Lọc ở cầu thận:Lưu lượng lọc cầu thận luôn đuợc duy trì ở mức độ tương đối ổn định nhờ vai trò chủ yếu của hệ thống thần kinh chi phối thận.
a)
đúng
b)
sai
5.
Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận:Dòng máu qua thận tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận.
a)
đúng
b)
sai
6.
Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận:Dù huyết áp toàn thân tăng cao trên 200mmHg thì lượng nước tiểu vẫn không thay đổi.
a)
đúng
b)
sai
7.
Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận:Nếu kích thích giao cảm mạnh và kéo dài, thì lưu lượng máu thận, lưu lượng lọc và lượng nước tiểu sẽ trở về mức bình thường trong vòng 20-30 phút.
a)
đúng
b)
sai
8.
Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận:Nồng độ aldosteron trong máu tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận.
a)
đúng
b)
sai
9.
Ure: Được tái hấp thu theo cơ chế thụ động ở ống lượn gần.
a)
đúng
b)
sai
10.
Ure: Không được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
a)
đúng
b)
sai
11.
Ure: Được bài tiết ở tất cả các đoạn của ống thận.
a)
đúng
b)
sai
12.
Ure: Không được tái hấp thu ở phần dày của quai Henlé và phần đầu của ống lượn xa.
a)
đúng
b)
sai
13.
Aldosteron:Do lớp cầu của tuyến vỏ thượng thận bài tiết.
a)
đúng
b)
sai
14.
Aldosteron:Mức độ bài tiết phụ thuộc vào nồng độ Na+ trong máu và renin- angiotensin.
a)
đúng
b)
sai
15.
Aldosteron:Có tác dụng điều hoà nồng độ K+ trong dịch ngoại bào.
a)
đúng
b)
sai
16.
Aldosteron:Khi huyết áp toàn thân tăng cao thì gây tăng tiết aldosteron.
a)
đúng
b)
sai
17.
Thận có các chức năng sau đây, trừ:
a)
Tham gia điều hoà các thành phần nội môi.
b)
Tham gia điều hoà huyết áp.
c)
Tham gia điều hoà cân bằng acid - base.
d)
Tham gia điều hoà chức năng nội tiết .
18.
Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:
a)
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
b)
Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.
c)
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.
d)
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu.
19.
Quá trình lọc xảy ra ở:
a)
Mao mạch cầu thận.
b)
Mao mạch quanh ống thận.
c)
Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
d)
Toàn bộ các phần của ống thận.
20.
Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:
a)
Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận.
b)
Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
c)
Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao.
d)
Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta).
21.
Dịch lọc cầu thận:
a)
Có thành phần như huyết tương trong máu động mạch.
b)
Có thành phần protein như huyết tương.
c)
Có thành phần giống dịch bạch huyết thu nhận từ ống ngực.
d)
Có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương.
22.
Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:
a)
Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman
b)
Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
c)
Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
d)
Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.
23.
Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
a)
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
b)
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
c)
Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
d)
Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
24.
Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
a)
Kích thích thần kinh giao cảm.
b)
Tiểu động mạch đi co.
c)
Tiểu động mạch đến co.
d)
Tiểu động mạch đi giãn.
25.
Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là:
a)
Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
b)
Sự kết hợp hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
c)
Sự kết hợp một cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
d)
Do các tế bào Maculadensa đảm nhận.
26.
ADH làm tăng tái hấp thu nước ở:
a)
Ống lượn gần và ống lượn xa.
b)
Ống lượn gần và quai Henlé.
c)
Ống lượn xa và ống góp.
d)
Ống góp và ống nhú.
27.
Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
a)
Ống lượn gần.
b)
Quai Henlé.
c)
Ống lượn xa.
d)
Ống góp
28.
Nếu hệ số lọc sạch của một chất ít hơn hệ số lọc sạch của inulin thì :
a)
Chất đó được bài tiết ở ống lượn gần nhiều hơn ở ống lượn xa.
b)
Chất đó được tái hấp thu ở ống thận.
c)
Chất đó được bài tiết ở ống thận.
d)
Chất đó vừa được bài tiết, vừa được tái hấp thu ở ống thận.
29.
Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
a)
Ống lượn gần.
b)
Quai Henlé.
c)
Ống lượn xa.
d)
Ống góp
30.
Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
a)
Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần .
b)
Tái hấp thu Na+ ở quai Henlé.
c)
Tái hấp thu Na+ ở ống góp.
d)
Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa.
31.
Tái hấp thu glucose theo cơ chế:
a)
Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) ở bờ diềm bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy.
b)
Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+) ở bờ diềm bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy.
c)
Khuếch tán thuận hoá qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) qua bờ bên và bờ đáy.
d)
Khuếch tán thuận hoá qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+) qua bờ bên và bờ đáy.
32.
Nồng độ của một chất trong huyết tương là 0,1mg/1ml; trong nước tiểu là 1mg/1ml, lượng nước tiểu là 2ml/phút. Hệ số lọc sạch đúng của chất đó:
a)
2 ml/ phút.
b)
10 ml/ phút.
c)
20 ml/ phút.
d)
100 ml/ phút.
33.
Erythropoietin:
a)
Là một glycoprotein có trọng lượng phân tử 34.000 do gan, thận, lách và tuỷ xương sản xuất.
b)
Là một hormon do thận bài tiết có tác dụng kích thích sản sinh hồng cầu.
c)
Được sản xuất chậm khi các mô bị thiếu oxy vài ngày.
d)
Nó kích thích làm tăng quá trình tổng hợp Hb trong bào tương nhưng làm giảm quá trình vận động cuả hồng cầu lưới trong máu ngoại vi.
34.
Một người phụ nữ 45 tuổi bị ỉa chảy rất nặng trong kỳ nghỉ. Các giá trị của máu động mạch như sau:pH = 7.25;PCO2 = 24 mm Hg;[HCO3–] = 10 mEq/L.Mẫu máu tĩnh mạch chỉ ra có giảm K+và khoảng trống anion bình thường.Chẩn đoán chính xác bệnh nhân này là:
a)
Toan chuyển hóa
b)
Kiềm chuyển hóa
c)
Toan hô hấp
d)
Kiềm hô hấp
35.
Một người phụ nữ 45 tuổi bị ỉa chảy rất nặng trong kỳ nghỉ. Các giá trị của máu động mạch như sau:pH = 7.25;PCO2 = 24 mm Hg;[HCO3–] = 10 mEq/L.Mẫu máu tĩnh mạch chỉ ra có giảm K+và khoảng trống anion bình thường.Tình trạng bệnh nhân như thế nào là đúng:
a)
Giảm thông khí
b)
HCO3–giảm ở động mạch là do sử dụng trong hệ đệm trung hòa sự tăng lên của H+
c)
Sự giảm K+máu là do sự trao đổi H+trong tế bào với K+ngoài tế bào
d)
Sự giảm K+là do tăng nồng độ aldosterone trong tuần hoàn