wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bào chế 3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Khả năng hút nước của lanolin ngậm nước:
a)
0.25
b)
0.5
c)
1
d)
1.5
2.
CHỌN CÂU SAI. Thành phần chính của vỏ nang tinh bột bao gồm:
a)
Nước
b)
Tinh bột
c)
Gelatin
d)
Glycerin
3.
Vai trò của Glycerin trong thành phần vỏ nang tinh bột
a)
Giữ độ bóng và độ dẻo của vỏ nang.
b)
Tạo độ trương nở trong dịch vị.
c)
Làm vỏ nang dễ rã hơn khi uống.
d)
Tăng độ cứng cho vỏ nang.
4.
Đối với Gelatin dược dụng được dùng làm vỏ nang, thì
a)
Độ nhớt thấp sẽ làm vỏ nang mỏng, thời gian sấy khô lâu.
b)
Độ nhớt cao sẽ làm vỏ nang dày, nhiệt độ đóng nang thấp.
c)
Đối với phương pháp ép khuôn, cần gelatin có độ bền gel cao.
d)
Để điều chế vỏ nang cứng cần dùng gelatin có độ bền gel thấp.
5.
Khi lương bột thuộ ́c trong nang không đồng đều, thêm vào công thức bào chế
a)
Tá dược độn
b)
Tá dược trơn bóng
c)
Chất diện hoạt
d)
Tá dược dính
6.
CHỌN CÂU SAI. Trong phương pháp đóng thuốc vào nang bằng Piston,thì lượng bột thuốc được đóng vào mỗi nang phụ thuộc vào
a)
Lực nén của piston.
b)
Thể tích buồng piston.
c)
Khả năng chịu nén của khối bột.
d)
Tốc độ quay của mâm.
7.
CHỌN CÂU SAI. Khí hóa lỏng nhóm Hidrocacbon thường được dùngtrong sản xuất thuốc phun mù hoàn chỉnh:
a)
Propan.
b)
n - butan.
c)
Isobutan.
d)
Metan.
8.
Thuốc trứng
a)
Là dạng thuốc đặt trực tràng
b)
Được sử dụng chủ yếu với mục đích cho tác dụng toàn thân
c)
Tùy mục đích sử dụng có thể có tác dụng tại chỗ hoặc toàn thân
d)
A, C
9.
Thuốc đạn
a)
Là dạng thuốc đặt âm đạo
b)
Được sử dụng chủ yếu với mục đích điều trị tại chỗ
c)
Thích hợp với những dược chất nhạy cảm với enzym
d)
A, B, C
10.
Yêu cầu chất lượng thuốc đặt
a)
Dịu với niêm mạc nơi đặt thuốc
b)
Nhiệt độ nóng chảy càng cao càng tốt để dễ dàng bảo quản, đảm bảo tuổi thọ củathuốc
c)
Có độ bền cơ học thích hợp
d)
A, C
11.
Yêu cầu chất lượng thuốc đặt
a)
Nhiệt độ nóng chảy càng cao càng tốt để dễ dàng bảo quản, đảm bảo tuổi thọ củathuốc
b)
Độ bền cơ học càng cao càng tốt
c)
Hình dạng, kích thước và khối lượng phù hợp nơi đặt thuốc
d)
B, C
12.
Yêu cầu chất lượng thuốc đặt
a)
Có độ bền cơ học thích hợp
b)
Không chảy lỏng ở 370C để giữ được hình dạng trong quá trình bảo quản
c)
Không yêu cầu đồng đều khối lượng
d)
A, B
13.
Ưu điểm của dạng thuốc đặt
a)
Sinh khả dụng cao hơn dạng thuốc tiêm
b)
An toàn, dễ sử dụng
c)
Sự hấp thu như nhau giữa các cá thể
d)
A, B, C
14.
Các thuốc khí dung cần được bảo quản ở nhiệtđộ
a)
< 80 O
b)
< 70 O
c)
< 60 O
d)
<50 O
15.
CHỌN CÂU SAI. Ưu điểm của nhóm thuốc phun mù
a)
Đảm bảo vệ sinh, không có sự nhiễm bẩn do dụng cụ trong khi sử dung.̣
b)
Liều sử dụng thấp nên hạn chế được tác dụng phụ.
c)
Phân liều chính xá
d)
Không cho tác dụng toàn thân khi sử dụng.
16.
CHỌN CÂU SAI. Khuyết điểm của dạng thuốc phunmù
a)
Kỹ thuật sản xuất phức tạp.
b)
Cách sử dụng dễ dàng, không cần sự hướng dẫn của nhân viên y tế.
c)
Khí đẩy nhóm Hidrocacbon dễ dây cháy nổ.
d)
Khí đẩy nhóm Fluocacbon gây phá hủy tầng ozon.
17.
Phân loại theo cấu trúc lý hóa của hệ thuốc, ta có
a)
Thuốc phun mù dùng tại chỗ trên da, trực tràng, âm đạo, xông hít qua miệng, mũivào phổi…
b)
Thuốc phun mù hai pha, thuốc phun mù ba ph
c)
Thuốc phun mù dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, bọt xốp.
d)
Thuốc phun mù có van định liều, van phun liên tục, có bơm định liều không dùngchất đẩy…
18.
Trong thuốc phun mù có chứa dung dịch nước, không đươc dùng khí đẩyloaị
a)
Propan.
b)
Isobutan.
c)
n – butan.
d)
Difuor ethan.
19.
CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của khí nén là
a)
Khi sử dụng, áp lực trong bình sẽ giảm dần.
b)
Khí nén đòi hỏi dung tích bình chứa lớn hơn khí hóa lỏng.
c)
Trơ về mặt hóa học, không phản ứng với các thành phần thuốc trong hệ.
d)
Thuốc có thể phân tán ra khỏi bình tạo phun mù, bọt xốp, thể mềm như thuốc mỡ,bột nhão…
20.
CHỌN CÂU SAI. Dung môi trong thuốc phun mù dạng dungdịch
a)
Phải hòa tan được cả dược chất và khí đẩy.
b)
Thường dùng: ethanol, PEG, propylene glycol, ethyl acetate…
c)
Góp phần đảm bảo phân liều chính xá
d)
Làm giảm áp suất trong bình nhanh chóng.
21.
Ưu điểm của dạng thuốc đặt
a)
Thích hợp với bệnh nhân phẫu thuật đường tiêu hóa, bệnh nhân hôn mê
b)
Cách sử dụng an toàn
c)
Sinh khả dụng cao (tương đương đường tiêm bắp)
d)
A, B, C
22.
Chọn câu sai: Nhược điểm của dạng thuốc đặt
a)
Khó bảo quản ở những vùng có nhiệt độ cao
b)
Khó sử dụng cho trẻ em và người già
c)
Sự hấp thu thay đổi ngay cả trên cùng một cá thể
d)
Cách sử dụng bất tiện
23.
Sự hấp thu dược chất từ dạng thuốc đạn
a)
Theo tĩnh mạch trĩ dưới qua gan
b)
Theo tĩnh mạch trĩ trên và trĩ giữa qua gan
c)
Theo tĩnh mạch trĩ trên qua gan
d)
A, B, C đều sai
24.
Sự hấp thu dược chất từ dạng thuốc đạn
a)
Theo tĩnh mạch trĩ dưới và giữa không qua gan
b)
Theo tĩnh mạch trĩ giữa và trên qua gan
c)
Theo tĩnh mạch trĩ dưới qua gan
d)
A, B, C đều sai
25.
Kích thước tiểu phân thuốc phun mù xônghít
a)
5 – 10 µm.
b)
30 – 50 µm.
c)
10 – 50 µm.
d)
30 – 80 µm.
26.
Trong thuốc phun mù hỗn dịch để xông hít, cỡ bôt cụ̉ a hoat chậ́t rắn là:
a)
Bột siêu min
b)
Bột mịn
c)
Bột nữa mịn
d)
Bột thô
27.
Giới hạn sai số cho phép với van cho liều ra 50 µl là:
a)
± 15%
b)
± 12%
c)
± 10%
d)
± 7.5%
28.
PACA là
a)
Poly (octadecyl methacrylate).
b)
Poly (amino cyanoacrylate).
c)
Poly (alkyl methacrylate).
d)
Poly (alkyl cyanoacrylate).
29.
Tá dược PEG điều chế thuốc đặt thuộc nhóm
a)
Dầu mỡ hydrogen hóa
b)
Keo thân nước thiên nhiên
c)
Triglycerid bán tổng hợp
d)
Keo thân nước tổng hợp
30.
Phương pháp đun chảy đổ khuôn để điều chế thuốc đặt phải chú ý đến hệsố thay thế khi lượng dược chất trong viên
a)
Nhỏ hơn 0,5g
b)
Lớn hơn 0,5g
c)
Nhỏ hơn 50mg
d)
Lớn hơn 50mg
31.
Điều kiện bảo quản thuốc đạn
a)
Nhiệt độ 5 – 100C
b)
Dưới 500C
c)
Trên 200C
d)
Dưới 300C
32.
Để điều chỉnh độ cứng của thuốc đặt điều chế bằng nhóm tá dược thân dầuthường dùng
a)
PEG 6000
b)
Sáp ong
c)
Lanolin khan
d)
Vaselin
33.
Yêu cầu nhiệt độ chảy của thuốc đặt phải
a)
Lớn hơn 36,50C
b)
Thấp hơn 36,50C
c)
Bằng 36,50C
d)
A, B, C sai
34.
Yêu cầu chất lượng của thuốc đặt
a)
Phải chảy lỏng ở thân nhiệt
b)
Phải hòa tan trong niêm dịch
c)
Phải giữ được hình dạng trong quá trình bảo quản
d)
A, B, C
35.
Thuốc đạn là thuốc
a)
Chỉ cho tác dụng điều trị tại chỗ
b)
Chỉ cho tác dụng toàn thân
c)
Cho tác dụng tại chỗ và toàn thân
d)
A, B, C sai