NEW
Font size
Worksheetsmô vi sinh đề 1
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Virus học (Virology):
A. Là khoa học nghiên cứu về những vi sinh vật đơn bào không có màng nhân.
B. Là khoa học nghiên cứu các ảnh hưởng đến sức khỏe con người (về mặt có lợi cũng như có hại)
C. Là khoa học nghiên cứu về những vi sinh vật không có cấu trúc tế bào, kích thước bé hơn vi khuẩn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2. Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:
A. Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh.
B. Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh.
C. Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh.
D. Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh.
Câu 3. Bệnh phẩm dịch ngoáy họng thường được cấy vào môi trường:
A. Thạch MacConkey và thạch máu
B. Thạch máu và thạch sô-cô-la
C. Thạch máu và thạch sô-cô-la
D. Thạch Uri-select và thạch sô-cô-la
Câu 4. Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:
A. Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt.
B. Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt.
C. Cấu trúc hóa học của vách bị thay đổi nên vi khuẩn bị tiêu diệt.
D. Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt.
Câu 5. Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:
A. Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.
B. Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.
C. Ức chế sinh tổng hợp protein.
D. Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.
Câu 6. Chức năng của vách tế bào Vi khuẩn?
A. Duy trì hình thể của vi khuẩn
B. Quyết định tính chất bắt màu của vi khuẩn
C. Tạo nên nội độc tố của vi khuẩn đường ruột
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 7. Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là:
A. Pili giới tính.
B. Pili thường.
C. Lông.
D. Chân đuôi
Câu 8: Ai là người quan sát được vi khuẩn đầu tiên?
A. Louis Pasteur
B. Robert Koch
C. Antoni Van Leeuwenhoek
D. Fleming
Câu 9. K. pneumoniae có đặc điểm về hình thể và tính chất sinh vật hóa học, TRỪ:
A. Trực khuẩn, bắt màu Gram âm
B. Có khả năng di động
C. Có khả năng sử dụng citrate như nguồn Cacbon duy nhất
D. Không có khả năng sinh H₂S
Câu 10. Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là:
A. Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ.
B. Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn.
C. Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ.
D. Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh.
Câu 11. Cầu khuẩn tụ thành từng đám gọi là:
A. Liên cầu
B. Đơn cầu
C. Tụ cầu
D. Song cầu
Câu 12. Xoắn khuẩn gây bệnh giang mai là:
A. Vibrio cholerae
B. Treponema pallidum
C. Leptospira
D. Corynebacterium spp.
Câu 13. Virus ký sinh ở vi khuẩn gọi là:
A. Phagơ
B. Thực khuẩn
C. Ký trùng
D. Vi khuẩn
Câu 14. Đường truyền bệnh ngắn nhất:
A. Hô hấp
B. Tiếp xúc trực tiếp
C. Ăn uống
D. Côn trùng
Câu 15. Vật chất di truyền của virus HIV
A. DNA hoặc RNA
B. Chỉ DNA
C. Chỉ RNA
D. Không có
Câu 16. Tại sao vi khuẩn Gram âm dễ bị phá vỡ cơ học hơn?
A. Do không có vỏ
B. Do lớp peptidoglycan mỏng
C. Do không có lipopolysaccharide
D. Do thiếu ribosome
Câu 17. Virus không thể nhân lên trong môi trường nhân tạo vì:
A. Không có DNA
B. Không chịu nhiệt
C. Không có hệ thống enzyme chuyển hóa độc lập
D. Không có màng
Câu 18. Tại sao thuốc kháng sinh không tác động lên virus?
A. Virus quá nhỏ
B. Virus không có cấu trúc tế bào
C. Virus có lipid ngoài
D. Virus mang RNA
Câu 19. Kháng sinh phổ rộng bao gồm, ngoại trừ:
A. Nhóm macrolid
B. Nhóm aminoglycosid
C. Nhóm tetracyclin: tetracyclin, doxycyclin, ...
D. Nhóm chloramphenicol
Câu 20. Phiên giải kết quả kháng sinh đồ
A. S = nhạy cảm → điều trị
B. I = trung gian → nâng liều điều trị
C. R = đề kháng. → không điều trị
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21. Các loại Vacxin
A. Vacxin sống
B. Vacxin bất hoạt
C. Vacxin tái tổ hợp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 22. Miễn dịch là?
D. Tất cả các đáp án trên
A. Tình trạng cơ thể đề kháng được tác nhân nhiễm trùng
B. Tình trạng cơ thể đề kháng được tác nhân gây bệnh thường gặp
C. Tình trạng cơ thể đề kháng được tác nhân là Vi khuẩn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 23. Đề kháng thật bao gồm?
A. Đề kháng tự nhiên
B. Đề kháng thu được
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
D. Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 24. Môi trường KIA (Klinger's iron agar) thường sử|dụng trong phòng xét nghiệm vi sinh thường chứa các loại đường:
A. Glucose và lactose
B. Glucose và maltose
C. Lactose và maltose
D. Lactose và mannitol
Câu 25. Xếp loại kháng sinh?
A. Tính chất hóa học
B. Nguồn gốc
C. Phổ tác dụng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 26. Kháng sinh phổ rộng bao gồm, ngoại trừ:
A. Nhóm polymyxin
B. Nhóm aminoglycosid
C. Nhóm tetracyclin: tetracyclin, doxycyclin, ...
D. Nhóm chloramphenicol
Câu 27. Phối hợp vacxin, với mục đích:
A. Giảm số mũi tiêm chủng, giảm số lần tổ chức tiêm chủng
B. Phối hợp vacxin phải đảm bảo không gây ra tác hại gì.
C. Phối hợp vacxin phải đảm bảo giữ được hiệu lực tạo miễn dịch
D. Tiêm chủng vacxin phối hợp nhiều loại.
Câu 28. Đặc điểm về hình thể của Escherichia coli
A. Cầu khuẩn, bắt màu Gram âm
B. Cầu khuẩn, bắt màu Gram dương
C. Trực khuẩn, bắt màu Gram âm
D. Trực khuẩn, bắt màu Gram dương
Câu 29. Chiến lược điều trị kiểm soát đề kháng tốt nhất hiện nay là:
A. Sử dụng kháng sinh hợp lý – đúng liều – đúng phổ – đủ thời gian
B. Ngừng dùng kháng sinh hoàn toàn
C. Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
D. Dùng liều kháng sinh thấp
Câu 30. Nguyên tắc sử dụng tiêm chủng bao gồm, ngoại trừ?
A. Tiêm chủng trên phạm vi rộng, đạt tỷ lệ cao.
B. Tiêm chủng đúng đối tượng.
C. Bắt đầu tiêm chủng đúng lúc, bảo đảm đúng khoảng cách giữa các lần tiêm chủng, tiêm chủng nhắc lại đúng thời gian.
D. Tiêm tất cả mọi đối tượng
Câu 31. Miễn dịch là gì?
A. Là tình trạng cơ thể đề kháng được tác nhân nhiễm trùng
B. Là tình trạng cơ thể không đề kháng được tác nhân nhiễm trùng
C. Là sự miễn dịch không phân biệt tác nhân gây nhiễm trùng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 32. Miễn dịch đặc hiệu mắc phải?
A. Là sự miễn dịch không phân biệt tác nhân gây nhiễm trùng
B. Là tình trạng cơ thể đề kháng được tác nhân nhiễm trùng
C. Cơ thể có miễn dịch do đã gặp tác nhân gây bệnh trước đó (chủ động) hay nhân được miễn dịch do cơ thể khác truyền cho (thụ động)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 33. Colistin tác động chủ yếu lên:
A. Ribosome
B. LPS lớp ngoài Gram âm
C. DNA polymerase
D. Enzym gyrase
Câu 34. Nha bào hình thành khi:
A. Vi khuẩn phát triển mạnh
B. Điều kiện sống không thuận lợi
C. Vi khuẩn mất vỏ
D. Khi tiếp xúc kháng sinh
Câu 35. Pili giới tính có chức năng:
A. Giúp di động
B. Gắn vào bề mặt
C. Truyền DNA giữa các vi khuẩn
D. Chống thực bào
Câu 36. Vì sao plasmid góp phần tạo nên tính kháng thuốc ở vi khuẩn?
A. Plasmid làm tăng số lượng ribosome
B. Plasmid tham gia hô hấp
C. Plasmid mang gen kháng kháng sinh và có thể truyền qua pili F
D. Plasmid tạo màng ngoài
Câu 37. Các vi khuẩn đường ruột thường gây nhiễm trùng tiết niệu TRỪ:
A. Escherichia
B. Proteus
C. Klebsiella
D. Neisseria gonorrhoeae
Câu 38. Thành phần nào của virus quy định tính ký chủ (host specificity)?
A. Vỏ capsid
B. Protein bám (receptor-binding protein)
C. Màng tế bào
D. Enzyme nội bào
