wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi KS thử Sinh 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bộ ba mở đầu có trình tự

a)

5’AUG3’.

b)

3’AUG5’.

c)

3’UAA5’.

d)

5’UGA3’.

2.

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

protein.

d)

lipit.

3.

Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể?

a)

Lệch bội.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Mất đoạn

4.

Gen phân mảnh là gen có vùng mã hoá

a)

gồm các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron.

b)

chỉ bao gồm các đoạn exon.

c)

chỉ bao gồm các đoạn intron.

d)

gồm các đoạn không mã hoá axit amin.

5.

Một phân tử ADN nhân đôi 3 lần tạo ra số ADN con là:

a)

3

b)

6

c)

8

d)

4

6.

Một tế bào của thể đột biến dạng tam bội có kiểu gen Aaa. Tỉ lệ các loại giao tử do cơ thể này tạo thành là:

a)

1/3 A: 2/3a

b)

1/6A: 1/3 a: 1/3 Aa: 1/6 aa

c)

1/6A: 1/6a: 1/3Aa: 1/3aa

d)

2/3Aa: 1/3aa

7.

Xét tế bào sinh tinh của một loài sinh vật có hai cặp nhiễm sắc thể kì hiệu là Dd và Mm. Khi loại tế bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I của một số tế bào, cặp Dd phân li bình thường, cặp Mm không phân li. Giảm phân II cả hai cặp phân li bình thường. Số loại giao tử có thể tạo ra từ loại tế bào sinh tinh trên:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

8.

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp?

a)

AaBBCC.

b)

aaBBCC.

c)

Aa.

d)

Aaa.

9.

Để tìm ra quy luật di truyền, Menden đã nghiên cứu trên đối tượng là:

a)

Cây đậu Hà Lan.

b)

Ruồi giấm.

c)

Cừu.

d)

Cây lúa.

10.

Kiểu gen nào sau đây viết đúng?

a)

b)

c)

d)

11.

Phép lai P: Aa x Aa có tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là bao nhiêu? Biết trội là trội hoàn toàn.

a)

1: 2: 1.

b)

3: 1.

c)

1: 1.

d)

2: 1.

12.

Ở một loài thực vật có kiểu gen AB/ab . Khi giảm phân hình thành các giao tử có tỉ lệ lần lượt là 0,3 AB; 0,3 ab; 0,2 Ab; 0,2 aB. Biết quá trình giảm phân xảy ra trao đổi chéo. Tần số hoán vị gen là:

a)

30%.

b)

20%.

c)

40%

d)

60%

13.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác bổ trợ.

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen.

14.

Một loài có bộ NST là 2n = 24. Số nhóm gen liên kết là:

a)

24

b)

12

c)

8

d)

6

15.

Cho phép lai sau P: AaBbCCdd x AaBBCcDd. Số kiểu gen tạo thành ở đời con của phép lai này là:

a)

24

b)

12

c)

8

d)

4

16.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:

a)

AA x Aa.

b)

AA x AA.

c)

Aa x Aa.

d)

AA x aa.

17.

Ở một loài thực vật, A: thân cao, a: thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể Ab/aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. xác định tỉ lệ loại kiểu gen  Ab/aB được hình thành ở F1.

a)

16%.

b)

32%

c)

24%

d)

51%

18.

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng.

a)

tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

b)

duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.

c)

phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.

d)

phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

19.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA+ 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là.

a)

0,3; 0,7.

b)

0,8; 0,2.

c)

0,7; 0,3.

d)

0,2; 0,8.

20.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa. Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:

a)

56,25%.

b)

6,25%.

c)

37,5%.

d)

0%.

21.

Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:

a)

tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

b)

tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

22.

Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.

c)

Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.

d)

Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.

23.

Trong kĩ thuật nhân bản vô tính cừu Đôly, người ta chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân. Cừu Đôly được tạo thành từ kĩ thuật này mang đặc điểm di truyền của

a)

cừu cho tế bào tuyến vú.

b)

cừu cho tế bào trứng.

c)

mang đặc điểm của cả cừu cho tế bào tuyến vú và trứng.

d)

mang đặc điểm khác cừu cho tế bào tuyến vú và trứng.

24.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có

a)

NST số 21 bị mất đoạn.

b)

3 NST số 21.

c)

3 NST số 13.

d)

3 NST số 18.

25.

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những người chưa thể xác định chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:

a)

8 và 13.

b)

1 và 4.

c)

17 và 20.

d)

15 và 16.

26.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

27.

Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài:

a)

động vật ít di chuyển.

b)

thực vật.

c)

thực vật và động vật ít di chuyển.

d)

động vật có khả năng di chuyển nhiều.

28.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật.

b)

thực vật.

c)

động vật bậc thấp.

d)

động vật bậc cao.

29.

Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

đột biến.

c)

di – nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

30.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là:

a)

đột biến.

b)

biến dị tổ hợp.

c)

thường biến.

d)

giao phối.

31.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan.

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm.

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

32.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?

a)

kỉ phấn trắng.

b)

kỉ jura.

c)

tam điệp.

d)

đêvon.

33.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

a)

hình thành các tế bào sơ khai.

b)

hình thành chất hữu cơ phức tạp.

c)

hình thành sinh vật đa bào.

d)

hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

34.

Loài nào được coi có họ hàng gần gũi nhất với loài người?

a)

Tinh tinh.

b)

Vượn.

c)

Đười ươi.

d)

Khỉ Gôrila

35.

Hình thức hô hấp bằng mang có ở

a)

ếch.

b)

tôm

c)

trùng roi.

d)

cá cóc.

36.

Trong ống tiêu hoá của người, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở

a)

khoang miệng.

b)

ruột non.

c)

dạ dày.

d)

đại tràng.

37.

Trong hệ tuần hoàn tim đóng vai trò

a)

là nơi sản xuất máu.

b)

là nơi dự trữ máu.

c)

bơm máu trong hệ tuần hoàn.

d)

dẫn truyền máu.

38.

Ở thực vật, bộ phận thực hiện chức năng hấp thụ nước và muối khoáng là:

a)

rễ

b)

thân

c)

cành.

d)

chồi

39.

Trong tế bào, quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

ti thể.

b)

nhân.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất.

40.

Để bảo quản rau, người ta thường dùng biện pháp

a)

phơi khô.

b)

làm lạnh

c)

lên men.

d)

ngâm nước.