wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Nhật Bản

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

2.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

liên kết đường bộ quốc tế.

3.

Đặc điểm nào sau đây gây khó khăn cho phát triển ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

Nhiều thiên tai: động đất, sóng thần.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với tự nhiên Nhật Bản?

1) Có nhiều đảo, quần đảo.

2) Nghèo tài nguyên khoáng sản.

3) Có khí hậu gió mùa.

4) Có nhiều núi lửa, động đất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đặc điểm nổi bật nhất của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

6.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờng tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

7.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

8.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

d)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

9.

Nhận định nào sau đây thể hiện giá trị kinh tế nổi bật của sông ngòi Nhật Bản?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi phát triển giao thông vận tải.

b)

Các sông đều có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

c)

Sông ngòi chủ yếu nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

d)

Sông bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ để phát triển nông nghiệp.

10.

Điều kiện tự nhiên để Nhật Bản phát triển ngành khai thác thủy sản chủ yếu do

a)

nhu cầu tiêu thụ cá của người dân rất lớn.

b)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

có nhiều đảo và nhiều vũng vịnh quanh đảo.

d)

người dân có nghề truyền thống là đánh bắt cá.

11.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.

d)

tập trung cao độ vào ngành then chốt.

12.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình bằng phang hơn, nhiều cảng biển lớn.

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đúng hàng đầu thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bộ rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, ti vi.

14.

Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là:

a)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.

c)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

15.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

Người dân ít sử dụng lương thực.

c)

Ưu tiên lao động cho đánh bắt.

d)

Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.

16.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

1)Lúa gạo là cây lương thực chính.

2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.

3) Ngành chăn nuôi tương đối phát triển.

4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

c)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

d)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

18.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

cao dần từ bắc xuống nam.

b)

cao dần từ tây sang đông.

c)

thấp dần từ tây sang đông.

d)

thấp dần từ

19.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là cao dần từ bắc xuống nam.

a)

cao dần từ bắc xuống nam.

b)

cao dần từ tây sang đông.

c)

thấp dần từ tây sang đông.

d)

thấp dần từ bắc xuống nam.

20.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc ?

a)

Dân tộc Tạng.

b)

Dân tộc Hồi.

c)

Dân tộc Hán.

d)

Dân tộc Choang.

21.

Vùng đồng bằng nào của Trung Quốc thuận lợi cho trồng cây lúa gạo?

a)

Đồng bằng Hoa Trung.

b)

Đồng bằng Đông Bắc.

c)

Đồng bằng Hoa Bắc.

d)

Đồng bằng Hoa Nam

22.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, ôt-xtrây-li-a.

b)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

c)

Nga, Canada, Hoa Kì.

d)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

23.

Đặc điểm dân số Trung Quốc tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế ?

a)

Làm ô nhiễm môi trường và suy giảm tài nguyên.

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho lao động.

c)

Sức ép đến vấn đề y tế- giáo dục

d)

Thuận lợi cho ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển.

24.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ về

a)

địa hình.

b)

diện tích.

c)

sông ngòi.

d)

khí hậu.

25.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là:

a)

núi thấp và hoang mạc.

b)

núi cao và hoang mạc.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và đồng bằng.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.

27.

Tác động tích cực của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

28.

Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

lương thực, bò, cừu.

c)

lương thực, bông, cừu.

d)

lương thực, bông, bò.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

30.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

31.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

d)

Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

33.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

34.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

35.

Hoạt động nội thương đóng vai trò quan trọng trong kinh tế Trung Quốc chủ yếu do

a)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng lớn.

b)

Trung Quốc là trung tâm bán lẻ lớn thứ hai thế giới.

c)

giải quyết nhiều việc làm cho xã hội.

d)

các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

36.

Công nghiệp sản xuất xe ô tô của Trung Quốc hiện nay đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

37.

Trung Quốc vào năm 2020,

a)

có mạng lưới giao thông phát triển đều khắp cả nước.

b)

có đội tàu thương mại vận tải lớn thứ hai thế giới.

c)

có số vệ tinh không gian đứng đầu thế giới.

d)

có tổng kim ngạch xuất nhập khẩu đứng thứ hai thế giới.