wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng và sức khỏe

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sức khỏe theo tổ chức y tế thế giới WHO là:

a)

a. Không mắc bệnh hay thương tật.

b)

b. Trạng thái thoải mái về thể chất , tinh thần và XH.

c)

c. Sinh hoạt, giao lưu bình thường.

d)

d. Không mắc các bệnh nền.

2.

Dinh dưỡng là :

a)

a. Nhu cầu cần thiết để đảm bảo sinh vật sống và tồn tại.

b)

b. Thực phẩm chúng ta ăn uống mỗi ngày.

c)

c. Nguồn năng lượng cung cấp đầu vào.

d)

d. Nguồn thực phẩm có trong tự nhiên.

3.

Theo nhu cầu khuyến nghị của VN, năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày cần chiếm bao nhiêu % tổng nhu cầu năng lượng của cơ thể:

a)

a. 56%- 70%

b)

b. 45%- 56%

c)

c. 25%- 30%

d)

d. 30%- 50%

4.

Số nhóm chính chất dinh dưỡng thiết yếu chia thành:

a)

a. 3 nhóm

b)

b. 4 nhóm

c)

c. 5 nhóm

d)

d. 6 nhóm

5.

Chỉ số nhân trắc đánh giá tình trạng dinh dưỡng:

a)

a. Chiều cao, cân nặng, thành phần eo, đùi, vòng cánh tay.

b)

b. Chiều cao, cân nặng, thành phần khối nạc và khối mỡ

c)

c. Chiều cao, cân nặng, vòng bụng, vòng đùi.

d)

d. Chiều cao, cân nặng, vòng cánh tay, vòng đầu

6.

Chỉ số đo vòng bắp chân xác định người trưởng thành suy dinh dưỡng:

a)

a. < 35%

b)

b. < 34%

c)

c. <32%

d)

d. <30%

7.

Xác định người trưởng thành suy dinh dưỡng, chu vi cánh tay:

a)

a. < 23,5%

b)

b. <24,5%

c)

c. <25,5%

d)

d. <26,5%

8.

Bạn nặng 50kg, chiều cao 1m50. BMI của bạn:

a)

a. 16,66

b)

b. 15

c)

c. 22,22

d)

d. A, B, C sai

9.

Trong cộng đồng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho người trưởng thành sử dụng:

a)

a. BMI( Body Mass Index)

b)

b. NRS( Nutrition Risk Screening)

c)

c. MUST( Malnutrition Universal Screening Tool)

d)

d. MNA ( Mini Nutrition Assessment)

10.

Mục đích của sàng lọc, đánh giá dinh dưỡng:

a)

a. Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định hướng can thiệp dinh dưỡng.

b)

b. Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó điều chỉnh can thiệp dinh dưỡng.

c)

c. Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, béo phì.

d)

d. Phát hiện sớm nguy cơ suy dinh dưỡng, trên cơ sở đó định hướng can thiệp dinh dưỡng, đánh giá can thiệp, điều chỉnh can thiệp.

11.

Nguyên nhân thiếu Vitamin A?

a)

a. Trẻ không được bú sữa non, mẹ không có sữa, hoặc dinh dưỡng trong giai đoạn cho con bú của mẹ không đảm bảo.

b)

b. Bữa ăn của trẻ đa dạng nhiều chất dinh dưỡng

c)

c. Ngoài bữa ăn chính, bữa phụ trẻ được bổ sung sữa và trái cây có màu đậm như đu đủ, quýt, xoài chín.

d)

d. Trẻ béo phì.

12.

Vitamin A hoặc tiền chất của Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Gan động vật

b)

b. Rau lá xanh

c)

c. Cà rốt

d)

d. Thịt gia cầm

13.

Thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt trung bình, hàm lượng Hb là:

a)

a. 3 -6 g/dl

b)

b. 4 -4g/dl

c)

c. 7-10g/dl

d)

d. 5-10g/dl

14.

Béo phì là :

a)

a. Tình trạng tích lũy mỡ quá mức và không bình thường tại một vùng cơ thể hay toàn thân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.

b)

b. Tình trạng tích lũy cơ bắp quá mức và không bình thường tại một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.

c)

c. Tình trạng tích lũy nước quá mức và không bình thường tại một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.

d)

d. Tình trạng tích lũy xương quá mức và không bình thường tại một vùng cơ thể hay toàn tân đến mức ảnh hưởng tới sức khỏe.

15.

Hậu quả của thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt?

a)

a. Trẻ biếng ăn, lớn nhanh, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ngủ gật.

b)

b. Trẻ biếng ăn, chậm lớn, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ngủ gật.

c)

c. Trẻ biếng ăn, lớn nhanh, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ khá, ngủ gật.

d)

d. Trẻ biếng ăn, chậm lớn, ảnh hưởng phát triển trí tuệ, xanh xao, mất tập trung, trí nhớ kém, ít ngủ

16.

Thiếu Iốt gây nguy hiểm cho phụ nữ mang thai sẽ?

a)

a. Khó mang thai, sinh non, trẻ sinh ra thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh.

b)

b. Dễ sinh non, trẻ sinh ra bị thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh.

c)

c. Dễ sẩy thai, sinh non, trẻ sinh ra bị thiểu năng giáp, khuyết tật bẩm sinh.

d)

d. a, b, c sai.

17.

Suy dinh dưỡng protein – năng lượng là:

a)

a. Tình trạng thiếu hụt protein nhiều chất dinh dưỡng khác, đặc biệt là các vi chất dinh dưỡng.

b)

b. Tình trạng thiếu hụt protein năng lượng vi chất dinh dưỡng , và các chất dinh dưỡng khác.

c)

c. Tình trạng thiếu hụt protein và năng lượng, kết hợp nhiều chất dinh dưỡng khác, đặc biệt là các vi chất dinh dưỡng.

d)

d. Tình trạng thiếu hụt protein và năng lượng mà thường thiếu các vi chất dinh dưỡng.

18.

Để xác định tình trạng suy dinh dưỡng cộng đồng:

a)

a. Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng theo tuổi, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao.

b)

b. Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao.

c)

c. Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc cân nặng theo tuổi, chiều cao theo tuổi.

d)

d. Dựa vào các chỉ tiêu nhân trắc, chiều cao theo tuổi, cân nặng theo chiều cao.

19.

Thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và sức khỏe cho bà mẹ có thai, nuôi con bú:

a)

a. Quản lý tốt thai phụ và chăm sóc bà mẹ sau đẻ. Thực hiện tư vấn, giáo dục dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai.

b)

b. Thực hiện bà mẹ uống viên sắt/axit folic đầy đủ phòng chống thiếu máu, uống Vitamin A liều cao ngay sau đẻ.

c)

c. Cải thiện bữa ăn gia đình và bữa ăn của bà mẹ có thai, cho con bú.

d)

d. a, b, c phù hợp

20.

Nuôi con bằng sữa mẹ mang lại lợi ích gì cho trẻ:

a)

a. Phòng tránh suy dinh dưỡng.

b)

b. Phòng tránh các bệnh hô hấp.

c)

c. Giúp trẻ thông minh hơn.

d)

d. Giúp trẻ phát triển tốt hơn.

21.

Các yếu tố sau đây có liên quan tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ?

a)

a. Béo phì, ít hoạt động thể lực

b)

b. Thiếu protein năng lượng.

c)

c. Ăn nhiều thực phẩm chế biến sẵn trong thời gian dài.

d)

d. Hút thuốc lá.

22.

Nhu cầu muối ăn khuyến cáo cho người bị tăng huyết áp chưa có tổn thương thận?

a)

a. <4g/ ngày

b)

b. <5g/ ngày

c)

c. <8g/ ngày

d)

d. <10g/ ngày.

23.

Nhạy cảm với muối là?

a)

a. Huyết áp động mạch giảm 10mmHg khi hạn chế muối dưới 10g/ngày.

b)

b. Huyết áp động mạch giảm 10% khi hạn chế muối dưới 10g/ ngày.

c)

c. Khi ăn quá nhiều muối ít bị tăng huyết áp hơn so với người không bị nhạy cảm với muối.

d)

d. Huyết áp động mạch giảm 10% khi hạn chế muối dưới 5g/ngày.

24.

Lượng cholesterol khẩu phẩn ở người tăng huyết áp nên khống chế ở mức?

a)

a. <150mg/ngày.

b)

b. <200mg/ngày

c)

c. <250mg/ngày

d)

d. <300mg/ngày

25.

Yếu tố nào sau đây giúp kiểm soát bệnh đái tháo đường hiệu quả?

a)

a. Kiểm soát đường huyết, huyết áp, biến chứng,

b)

b. Phẩu thuật, dùng insulim, chế độ dinh dưỡng.

c)

c. Hạn chế dung nạp tinh bột trong chế độ ăn uống.

d)

d. Kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu.

26.

Yếu tố nào quan trọng nhất trong chế độ ăn người bị đái tháo đường?

a)

a. Cung cấp năng lượng carbohydrate ăn vào phù hợp.

b)

b. Giảm mỡ để giảm 30% kcalories mỗi ngày.

c)

c. Giới hạn lượng carbohydrate ăn vào khoảng 300mg/ ngày.

d)

d. Dùng viên đa vitamin và khoáng chất bổ sung mỗi ngày.

27.

Thói quan dinh dưỡng nào KHÔNG có tác dụng phòng ngừa ung thư?

a)

a. Ăn nhiều rau quả có màu xanh đậm, đỏ đậm, cam tươi.

b)

b. Ăn uống đa dạng thực phẩm.

c)

c. Hạn chế rượu và không hút thuốc lá.

d)

d. Ăn giảm chất đạm.

28.

Tình trạng suy dinh dưỡng của bệnh nhân ung thư có nguyên nhân chính là?

a)

a. Khối u gia tăng sử dụng năng lượng và dưỡng chất.

b)

b. Cơ thể tăng nhu cầu năng lượng để tiêu diệt tế bào ung thư.

c)

c. Cơ thể tăng nhu cầu năng lượng để phục hồi các tổn thương.

d)

d. Giảm năng lượng khẩu phần do ăn uống kém dưới tác dụng của căn bệnh và việc trị liệu.

29.

Mục tiêu của dinh dưỡng điều trị trong bệnh ung thư. NGOẠI TRỪ?

a)

a. Cải thiện cảm quan của bệnh nhân.

b)

b. Giảm thiểu tác dụng phụ khó chịu của trị liệu.

c)

c. Duy trì cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì lý do

d)

d. Cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

30.

Thiếu gì gây nguy hiểm cho phụ nữ mang thai sẽ?

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu canxi

c)

Thiếu vitamin C

d)

Thiếu protein

31.

Nguyên nhân thiếu Vitamin D?

a)

Genetic factors

b)

Lack of exposure to sunlight

c)

Insufficient dietary intake

d)

Excessive exposure to sunlight

32.

Thiếu gì gây nguy hiểm cho trẻ em?

a)

thức ăn

b)

vắc-xin

c)

đồ chơi

d)

thuốc